Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 1150 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn limun−2=0. Giá trị của lim un bằng

-2

2

1

0

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: limun−2=0⇔lim un=2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

limn+2 bằng

+∞.

−∞.

1

2

Xem đáp án

Chọn A

Ta có:

limn+2=lim n1+2n=lim n.lim1+2n=+∞

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số un,vn thỏa mãn lim un=4 và lim vn=2. Giá trị của limun+vn bằng

2

8

-2

6

Xem đáp án

Chọn D

Ta có:

limun+vn=limun+limvn=4+2=6

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

lim1n+3 bằng

1

+∞.

0

13.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: lim1n+3=lim1n1+3n=lim1n1+lim3n=0

5. Trắc nghiệm
1 điểm

lim 2n bằng

+∞.

-∞.

2

0

Xem đáp án

Chọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số un,vn thỏa mãn lim un=2 và lim vn=3. Giá trị của limun.vn bằng

6

5

1

-1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limun.vn=lim un.lim vn=2.3=6

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn lim un=5. Giá trị của lim un−2 bằng

-3

3

10

-10

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: limun−2=lim un−2=5−2=3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx,gx thỏa mãn limx→1fx=3 và limx→1gx=2. Giá trị của limx→1fx+gx bằng

5.

6.

1.

-1.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limx→1fx+gx=limx→1fx+limx→1gx=3+2=5

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fxthỏa mãn limx→1+f(x)=2 và limx→1−f(x)=2.Giá trị của limx→1f(x) bằng

2.

1.

4.

0.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: limx→1+f(x)=limx→1−f(x)=2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→12x+1 bằng

3.

1.

+∞.

-∞.

Xem đáp án

Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x−2x+3 bằng

−23

1

2

-3

Xem đáp án

Chọn B

Chia cả tử và mẫu cho x , ta có limx→+∞x−2x+3=limx→+∞1−2x1+3x=1

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limx→12x2−3x+1 bằng

2

1

+∞.

0

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: limx→12x2−3x+1=0

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn L=limx→3x−3x+3

L=−∞.

L = 0

L=+∞.

L = 1

Xem đáp án

Chọn B

Ta có L=limx→3x−3x+3=0

14. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−∞4x+1−x+1 bằng

2.

4.

-1.

-4.

Xem đáp án

ChọnDlimx→−∞4x+1−x+1=limx→−∞4+1x−1+1x=-4

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx→− ∞2x3−x2+1

+ ∞.

- ∞.

2

0

Xem đáp án

Chọn B

Ta cólimx→− ∞2x3−x2+1=limx→− ∞x32−1x2+1x3=− ∞

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính L=limx→−∞2x+1x+1

L = -2

L = -1

L=−12

L = 2

Xem đáp án

Chọn D

Ta cóL=limx→−∞2x+1x+1=limx→−∞x2+1xx1+1x=limx→−∞2+1x1+1x=2+01+0=2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→−∞3x3+5x2−92x−2017 bằng

−∞

3

-3

+∞

Xem đáp án

Chọn A

limx→−∞3x3+5x2−92x−2017=limx→−∞x33+51x−921x2−20171x3=−∞

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→+∞x2−4x+2−x

-4.

-2.

4.

2.

Xem đáp án

ChọnBlimx→+∞x2−4x+2−x=limx→+∞x2−4x+2−x2x2−4x+2+x=limx→+∞−4x+2x2−4x+2+x=limx→+∞−4+2x1−4x+2x2+1=-2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→1x+3−2x−1 bằng

14

+∞

12

1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có:limx→1x+3−2x−1=limx→1x+3−4x−1x+3+2=limx→11x+3+2=14

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x−1x+1 gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

x = 2

x = -1

x = 1

x = 0

Xem đáp án

Chọn B

Hàm số y=2x−1x+1 là hàm số phân thức hữu tỉ nên liên tục trên mỗi khoảng xác định của nó là −∞;−1và −1;+∞. Do đó, hàm số y=2x−1x+1 gián đoạn tại điểm x=−1

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x−1x+1x2−3x+2 liên tục tại điểm nào dưới đây?

x = 2

x = -1

x = 1

x = -3

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y=2x−1x+1x2−3x+2 là hàm số phân thức hữu tỉ nên liên tục trên mỗi khoảng xác định của nó là −∞;−1, −1;1, 1;2 và −1;+∞.

Do đó, hàm số y=2x−1x+1x2−3x+2 liên tục tại điểm x=−3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x)=5x−1x2−5x+6 liên tục trên khoảng nào dưới đây?

−∞;+∞

(0;3)

(4;6)

(2;5)

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số f(x)=5x−1x2−5x+6 là hàm số phân thức hữu tỉ nên liên tục trên mỗi khoảng xácđịnh của nó là −∞;2 và 3;+∞.

Vì 4;6⊂3;+∞ nên hàm số f(x)=5x−1x2−5x+6 liên tục trên khoảng (4;6).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x−5        khi  x≠−13m−1        khi  x=−1. Giá trị của tham số m để hàm số f(x) liên tục tại x = -1 bằng

2

-2

1

-1

Xem đáp án

Chọn B

Ta có limx→−1fx=limx→−12x−5=−7 và f−1=3m−1.

Điều kiện cần và đủ để hàm số đã cho liên tục tại điểm x=−1 

limx→−1fx=f−1⇔−7=3m−1⇔m=−2.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng −2;3 ?

y=2xx+1

y=1−2xx−1

y=2x+1x−2

y=2−xx+3

Xem đáp án

Chọn D

Hàm số y=2−xx+3 xác định và liên tục trên mỗi khoảng −∞;−3 và −3;+∞. Ta có −2;3⊂−3;+∞ nên hàm số y=2−xx+3 liên tục trên khoảng −2;3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên ℝ ?

y=2sinx+1

y=tan2x+5

y=x2−2x+cosx

y=3cosx

Xem đáp án

Chọn C

Hàm số y=x2−2x là hàm số đa thức nên liên tục trên ℝ, hàm số y=cosx liên tục trên ℝ. Do đó, hàm số y=x2−2x+cosx liên tục trên ℝ.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng a, l song song với nhau và mặt phẳng α cắt l. Ảnh của a qua phép chiếu song song lên α theo phương  l

một đường thẳng.

một điểm.

một tia.

một đoạn thẳng.

Xem đáp án

Chọn B

Phép chiếu song song biến đường thẳng song song với phương chiếu thành một điểm.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Ta có BA→+BC→+BB'→ bằng

AC'→

BC'→

BD→

BD'→

Xem đáp án

Chọn D

Theo quy tắc hình hộp ta có BA→+BC→+BB'→=BD'→.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Đặt x→=AB→; y→=AC→; z→=AD→. Khẳng định nào sau đây đúng?

AG→=13x→+y→+z→

AG→=−13x→+y→+z→

AG→=23x→+y→+z→

AG→=−23x→+y→+z→

Xem đáp án

Chọn A

Vì G là trọng tâm của tam giác BCD nên ta có AB→+AC→+AD→=3AG→.

Suy ra AG→=13x→+y→+z→.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Đặt AB→=a→ , AC→=b→ , AD→=c→ . Gọi M là trung điểm của BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

DM→=12a→+b→−2c→

DM→=12−2a→+b→+c→

DM→=12a→−2b→+c→

DM→=12a→+2b→−c→

Xem đáp án

Chọn A

Ta có

DM→=AM→−AD→=12AB→+AC→−AD→=12AB→+AC→−2AD→.

⇒DM→=12a→+b→−2c→.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba vectơ a→,b→,c→ không đồng phẳng. Xét các vectơ x→=2a→−b→; y→=−4a→+2b→; z→=−3b→−2c→ . Chọn khẳng định đúng?

Hai vectơ y→;z→cùng phương.

Hai vectơ x→;y→ cùng phương.

Hai vectơ x→;z→cùng phương.

Ba vectơ x→;y→;z→đồng phẳng.

Xem đáp án

Chọn B

+ Nhận thấy: y→=−22a→−b→=−2x→ nên hai vectơ x→;y→ cùng phương.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại.

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

Xem đáp án

Chọn D

Trong không gian một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABBC.A1B1C1D1 (tham khảo hình vẽ).c (ảnh 1)Góc giữa đường thẳng AD và BB1 bằng:

90°

30°

45°

60°

Xem đáp án

Chọn A

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc IJ,CD^ bằng:

60°

30°

45°

90°

Xem đáp án

Chọn A

 

Cho hình chóp S.ABCDcó tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc IJ,CD^ bằng: (ảnh 1)

Từ giả thiết ta có IJ//SB (do IJ là đường trung bình của ΔSCB 

và AB//CD⇒IJ,CD^=SB,AB^.

Mặt khác, ta lại có ΔSAB đều nên SBA^=60o.

Suy ra SB,AB^=60o⇒IJ,CD^=60o.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AD,C'D'.c (ảnh 1)

Cosin của góc giữa hai đường thẳng MN, CP bằng

105

155

110

310

Xem đáp án

Chọn C

Đặt AD = 2a, gọi Q là trung điểm B'C' thì PQ//B'D'//MN do đó MN;CP^=PQ;CP^

Ta có PQ=B'D'2=2a22=a2

CQ=CP=2a2+a2=a5

Do đó cos CPQ^=PQ2+PC2−CQ22.PQ.PC=110

Vậy cos MN;CP^=110.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và BAC^=BAD^=60°, CAD^=90°. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→ và IJ→?

120°

90°

45°

60°

Xem đáp án

Chọn B

Cho tứ diện ABCD có AB=AC=AD và BAC^=BAD^=60°, CAD^=90°. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→ và IJ→? (ảnh 1)

Xét tam giác ICD có J là trung điểm CD⇒IJ→=12IC→+ID→

Tam giác ABC có AB=ACBAC^=60° ⇒ΔABC đều ⇒CI⊥AB

Tương tự ta có ΔABD đều nên DI⊥AB

Ta có IJ→.AB→=12IC→+ID→.AB→=12IC→.AB→+12ID→.AB→=0

⇒IJ→⊥AB→⇒AB→;IJ→=90°.

36. Tự luận
1 điểm

Xác định a  để hàm số  fx=a2x−2x+2−2     khi x<2  1−ax        khi  x≥2 liên tục trên ℝ.

Xem đáp án

Hàm số xác định trên ℝ

Với x < 2 => hàm số liên tục

Với x > 2 => hàm số liên tục

Với x = 2, ta có limx→2+f(x)=limx→2+(1−a)x=2(1−a)=f(2)

limx→2−f(x)=limx→2−a2(x−2)x+2−2=limx→2−a2(x+2+2)=4a2

Hàm số liên tục trên ℝ⇔ hàm số liên tục tại x = 2

⇔limx→2−f(x)=limx→2+f(x)⇔4a2=2(1−a)⇔a=−1,a=12.

Vậy a = -1, a = 12

37. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD, biết AB=CD=a,MN=a32. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD.

Xem đáp án

Cách 1.

Media VietJack

Gọi I là trung điểm của AC. Ta có IM∥ABIN∥CD⇒AB,CD^=IM,IN^ 

Đặt MIN^=α, xét tam giác IMN có IM=AB2=a2,IN=CD2=a2,MN=a32.

Theo định lí côsin, ta có

cosα=IM2+IN2−MN22IM.IN=a22+a22−a3222.a2.a2=−12<0

⇒MIN^=1200 suy ra AB,CD^=600.

 

Cách 2.

cosAB,CD^=cosIM,IN^ =IM→.IN→IM→IN→

MN→=IN→−IM→⇒MN→2=IN→−IM→2=IM2+IN2−2IN→.IM→

IN→.IM→=IM2+IN2−MN22=−a28

cosAB,CD^=cosIM,IN^ =IM→.IN→IM→IN→=12

Vậy AB,CD^=600.

38. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số a, b biết rằng b > 0, a + b = 5 và limx→0ax+13−1−bxx=2.

Xem đáp án

Ta có limx→0ax+13−1−bxx=limx→0ax+13−1+1−1−bxx

=limx→0ax+13−1x−limx→01−bx−1x

=limx→0aax+12+ax+13+13+limx→0b1−bx+1

=a3+b2

⇒a3+b2=2⇒2a+3b=12

Do đó ta có hệ a+b=52a+3b=12⇔a=3b=2.

39. Tự luận
1 điểm

Tính I = lim1n2+n+1+1n2+n+2+...+1n2+2n

Xem đáp án

Ta có: 1n2+2n<1n2+n+k<1n2+n+1,∀k=2,3,...,n−1

⇒nn2+2n<1n2+n+1+1n2+n+2+...+1n2+2n<nn2+n+1

Mà limnn2+2n=lim11+2n=1; limnn2+n+1=lim11+1n+1n2=1

Vậy I = 1