2048.vn

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)
Đề thi

Bộ 24 Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 114 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn limun−2=0. Giá trị của lim un bằng

-2

2

1

0

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

limn+2 bằng

+∞.

−∞.

1

2

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số un,vn thỏa mãn lim un=4 và lim vn=2. Giá trị của limun+vn bằng

2

8

-2

6

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

lim1n+3 bằng

1

+∞.

0

13.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

lim 2n bằng

+∞.

-∞.

2

0

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai dãy số un,vn thỏa mãn lim un=2 và lim vn=3. Giá trị của limun.vn bằng

6

5

1

-1

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un thỏa mãn lim un=5. Giá trị của lim un−2 bằng

-3

3

10

-10

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx,gx thỏa mãn limx→1fx=3 và limx→1gx=2. Giá trị của limx→1fx+gx bằng

5.

6.

1.

-1.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fxthỏa mãn limx→1+f(x)=2 và limx→1−f(x)=2.Giá trị của limx→1f(x) bằng

2.

1.

4.

0.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→12x+1 bằng

3.

1.

+∞.

-∞.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→+∞x−2x+3 bằng

−23

1

2

-3

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của limx→12x2−3x+1 bằng

2

1

+∞.

0

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn L=limx→3x−3x+3

L=−∞.

L = 0

L=+∞.

L = 1

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−∞4x+1−x+1 bằng

2.

4.

-1.

-4.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx→− ∞2x3−x2+1

+ ∞.

- ∞.

2

0

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính L=limx→−∞2x+1x+1

L = -2

L = -1

L=−12

L = 2

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn limx→−∞3x3+5x2−92x−2017 bằng

−∞

3

-3

+∞

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→+∞x2−4x+2−x

-4.

-2.

4.

2.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→1x+3−2x−1 bằng

14

+∞

12

1

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x−1x+1 gián đoạn tại điểm nào dưới đây?

x = 2

x = -1

x = 1

x = 0

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x−1x+1x2−3x+2 liên tục tại điểm nào dưới đây?

x = 2

x = -1

x = 1

x = -3

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x)=5x−1x2−5x+6 liên tục trên khoảng nào dưới đây?

−∞;+∞

(0;3)

(4;6)

(2;5)

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=2x−5        khi  x≠−13m−1        khi  x=−1. Giá trị của tham số m để hàm số f(x) liên tục tại x = -1 bằng

2

-2

1

-1

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên khoảng −2;3 ?

y=2xx+1

y=1−2xx−1

y=2x+1x−2

y=2−xx+3

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây liên tục trên ℝ ?

y=2sinx+1

y=tan2x+5

y=x2−2x+cosx

y=3cosx

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng a, l song song với nhau và mặt phẳng α cắt l. Ảnh của a qua phép chiếu song song lên α theo phương  l

một đường thẳng.

một điểm.

một tia.

một đoạn thẳng.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Ta có BA→+BC→+BB'→ bằng

AC'→

BC'→

BD→

BD'→

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Đặt x→=AB→; y→=AC→; z→=AD→. Khẳng định nào sau đây đúng?

AG→=13x→+y→+z→

AG→=−13x→+y→+z→

AG→=23x→+y→+z→

AG→=−23x→+y→+z→

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Đặt AB→=a→ , AC→=b→ , AD→=c→ . Gọi M là trung điểm của BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

DM→=12a→+b→−2c→

DM→=12−2a→+b→+c→

DM→=12a→−2b→+c→

DM→=12a→+2b→−c→

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba vectơ a→,b→,c→ không đồng phẳng. Xét các vectơ x→=2a→−b→; y→=−4a→+2b→; z→=−3b→−2c→ . Chọn khẳng định đúng?

Hai vectơ y→;z→cùng phương.

Hai vectơ x→;y→ cùng phương.

Hai vectơ x→;z→cùng phương.

Ba vectơ x→;y→;z→đồng phẳng.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại.

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABBC.A1B1C1D1 (tham khảo hình vẽ).c (ảnh 1)Góc giữa đường thẳng AD và BB1 bằng:

90°

30°

45°

60°

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Số đo của góc IJ,CD^ bằng:

60°

30°

45°

90°

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,AD,C'D'.c (ảnh 1)

Cosin của góc giữa hai đường thẳng MN, CP bằng

105

155

110

310

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD và BAC^=BAD^=60°, CAD^=90°. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB→ và IJ→?

120°

90°

45°

60°

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Xác định a  để hàm số  fx=a2x−2x+2−2     khi x<2  1−ax        khi  x≥2 liên tục trên ℝ.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và AD, biết AB=CD=a,MN=a32. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tìm hai số a, b biết rằng b > 0, a + b = 5 và limx→0ax+13−1−bxx=2.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính I = lim1n2+n+1+1n2+n+2+...+1n2+2n

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack