Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 8)
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 8)

A
Admin
ToánLớp 1259 lượt thi
42 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x−2x+1. Khẳng định nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−1.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−1.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;+∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;+∞.

Xem đáp án

Tập xác định: ℝ\−1.
Ta có y'=3x+12>0, ∀x∈ℝ\−1.
Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞.
Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Media VietJack
Khẳng định nào dưới đây đúng ?

Hàm số đồng biến trên khoảng −2;0.

Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;0.

Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;−2.

Xem đáp án

Dễ thấy mệnh đề hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) đúng.
Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng −∞;+∞?

y=x+1x+3.

y=x3+x.

y=x−1x−2.

y=−x3−3x.

Xem đáp án

Vì ⇒y'=3x2+1>0,  ∀x∈ℝ
Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m  để hàm số y=x+2x+5m đồng biến trên khoảng −∞;−10?

2

Vô số

1

3

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ\−5m.
Ta có: y'=5m−2x+5m2.
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;−10 khi và chỉ khi 5m−2>0−5m∈−10;+∞
⇔m>25−5m≥−10⇔25<m≤2
Vì m nguyên nên m∈1;2. Vậy có 2 giá trị của tham số m.
Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên ℝ và có đạo hàm thỏa mãn f'x=4−x2gx+2019 với gx<0,∀x∈ℝ . Hàm số y=f1−x+2019x+2020 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

−1;+∞

−∞;3

3;+∞

−1;3

Xem đáp án

y'=−f'1−x+2019=−4−1−x2g1−x=x2−2x−3g1−xXét y'<0⇔x2−2x−3g1−x<0  ⇔x2−2x−3>0(vì gx<0∀x∈ℝ)
⇔x>3x<−1
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 3;+∞, −∞;−1.
Chọn đáp án C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên R và có bảng xét dấu của f'x như sau:
Media VietJack
Tìm khoảng nghịch biến của hàm số gx=fx2+1−2.

−∞; 1

0 ;+∞

−∞ ; 0

−∞ ; +∞

Xem đáp án

Xét hàm số gx=fx2+1−2
g'x=2x.f'x2+1=0⇔x=0x2+1=0x2+1=−1x2+1=1⇔x=0
Bảng xét dấu: g'x
Media VietJack
Vậy hàm số gx nghịch biến trên khoảng −∞ ; 0.
Chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Media VietJack
Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho.

yCĐ=3 và yCT=−2.

yCĐ=2 và yCT=0.

yCĐ=−2 và yCT=2.

yCĐ=3 và yCT=0.

Xem đáp án

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có yCĐ=3 và yCT=0.
Chọn đáp án D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x+3x+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

3

0

2

1

Xem đáp án

Ta có y'=−1x+12>0,∀x≠−1nên hàm số không có cực trị.Chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2x3+3mx2+2mx−5 không có cực trị là

0≤m≤43

0<m<43

−43<m<0

−43≤m≤0

Xem đáp án

Tập xác định D=ℝ. Ta có y'=6x2+6mx+2m.
Để hàm số đã cho không có cực trị thì phương trình  6x2+6mx+2m=0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép ⇔Δ'=9m2−12m≤0⇔0≤m≤43.
Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên ℝ và có đạo hàm f'x=2x+1x+223x−14, ∀x∈ℝ. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số fx là

0

2

3

1

Xem đáp án

Ta có f'x=0⇔2x+1x+223x−14=0⇔x=−12x=−2x=13
Nhận xét: x=−12là nghiệm bội lẻ; còn x=−2, x=13 là các nghiệm bội chẵn. Vậy đồ thị hàm số fx có một điểm cực trị.
Chọn đáp án D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên −3;2 và có bảng biến thiên như sau:
Media VietJack
Gọi M,  m là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=fx trên đoạn −1;2. Giá trị của 2M+m bằng

7

8

6

4

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên của hàm số suy ra max−1;2fx=3⇒M=3 và min−1;2fx=0⇒m=0
Từ đó suy ra 2M+m=6.
Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x2+3 trên đoạn 1;3. TổngM+m  bằng

6

4

8

2

Xem đáp án

Hàm số y=x3−3x2+3  liên tục trên đoạn 1;3
Ta có y'=3x2−6x,   y'=0⇔x=0∉1;3x=2∈1;3
Ta có y1=1,y2=−1,y3=3 . Do đó M=y3=3,m=y2=−1. Vậy M+m=3−1=2.
Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx=x+4x−1 trên khoảng 0;+∞ bằng

-1

2

3

4

Xem đáp án

Ta có f'x=1−4x2=0⇔x=2∈0;+∞x=−2∉0;+∞.
Ta có limx → 0+fx=+∞; limx → +∞fx=+∞; f2=3.
Nên hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3
Chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị của tham số m để giá trị lớn nhất của hàm số y=x−m2−2x−m trên đoạn 0 ; 4 bằng -1?

2

1

3

0

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ\m
Ta có: y'=m2−m+2x−m2=m−122+74x−m2>0,∀x∈D
TH1: m∈0 ; 4, ta có hàm số không có giá trị lớn nhất trên đoạn 0 ; 4 vì limx→m−y=+∞.
TH2: m∉0 ; 4, ta có hàm số đồng biến trên 0 ; 4
Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 0 ; 4 bằng y4=2−m24−m=−1⇔m2+m−6=0⇔m=2lm=−3.
Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi tập là tập hợp giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+m trên đoạn [0;2] bằng 3. Số phần tử của S là

1

2

0

6

Xem đáp án

Xét u=x3−3x+m có: u'=3x2−3 ; u'=0⇔x=1∈0;2. Khi đó:
A=max0;2u=maxu0,u1,u2=maxm,m−2,m+2=m+2a=min0;2u=minu0,u1,u2=minm,m−2,m+2=m−2Vậy max0;2y=maxA,a=maxm+2,m−2=3⇔m+2=3m+2≥m−2m−2=3m−2≥m+2⇔m=1m=−1.
Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x+12−x có tiệm cận ngang là đường thẳng nào dưới đây?

x=2

y=2

y=12

y=−1

Xem đáp án

Ta có: limx→−∞y=limx→−∞x+12−x=−1;   limx→+∞y=limx→+∞x+12−x=−1.
Vậy đồ thị hàm số y=x+12−x có tiệm cận ngang là đường thẳng y=−1.
Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx xác định trên khoảng 0;+∞ và thỏa mãn limx→+∞fx=2.

Đường thẳng x=2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=fx.

Đường thẳng y=2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=fx.

Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx.

Đường thẳng x=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx.

Xem đáp án

Ta có limx→+∞fx=2⇒Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx.
Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=f(x) xác định trên D=ℝ\−1;1 và có bảng biến thiên như hình bên dưới.
Media VietJack
Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?

4

1

2

3

Xem đáp án

Ta có limx→−∞f(x)=3⇒y=3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
limx→−1+f(x)=−∞⇒x=−1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
limx→1+f(x)=−∞; limx→1−f(x)=+∞⇒x=1là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận.
Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y=x+3x2+2x−m có hai đường tiệm cận đứng.

m>−1 và m≠3

m≥0

m>−1

m≤−1

Xem đáp án

Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận đứng khi và chỉ khi phương trình x2+2x−m=0 có hai nghiệm phân biệt khác -3. Do đó Δ'=1+m>03−m≠0⇔m>−1m≠3.
Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây là của hàm số nào?Media VietJack

y=x3−3x+1

y=−x3−3x2−1

y=−x3+3x2+1

y=x3−3x−1

Xem đáp án

Ta có  limx→−∞y=−∞ nên loại đáp án B, C.
Vì đồ thị hàm số đi qua điểm M0;1 nên chọn đáp án A.
Chọn đáp án A.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y=fx và có đồ thị như hình vẽ dưới đây:
Media VietJack
Số nghiệm thực dương phân biệt của phương trình fx=−1 là

2

4

3

1

Xem đáp án

Từ đồ thị ta thấy đường thẳng y=−1 cắt đồ thị hàm số y=fx tại điểm trong đó có 2 điểm có hoành độ dương.
Nên phương trình fx=−1 có 2 nghiệm thực dương phân biệt.
Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đồ thị y=x3−4x và trục hoành là

0

2

3

4

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm: x3−4x=0<=> x=0x=±2
Vậy số giao điểm là 3.
Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau?Media VietJack

y=x4+2x2+1.

y=−x4+2x2+2

y=x4−2x2+1

y=−x4+2x2+1

Xem đáp án

Nhìn vào bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số nghịch biến trên khoảng 1;+∞ nên suy ra a<0.
Hàm số có 3 điểm cực trị nên a.b<0⇒b>0. Đồ thị hàm số đạt cực tiểu tại điểm 0;1 nên chọn D.
Chọn đáp án D.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị sau đây là của hàm số y=x4−2x2−3.
Media VietJack
Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x4−2x2−3−m=0 có ba nghiệm?

m=4

m=0

m=-4

m=-3

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có: x4−2x2−3−m=0(1) ⇔x4−2x2−3=m
Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt khi đồ thị y=m cắt đồ thị y=x4−2x2−3 tại 3
điểm. Dựa vào đồ thị ta được : m=−3.
Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đường thẳng y=x−2 cắt đồ thị hàm số y=2x+1x−1 tại hai điểm phân biệt A,B có hoành độ lần lượt xA,xB. Khi đó, giá trị của xA+xB bằng

5

3

1

2

Xem đáp án

Xét phương trình: x−2=2x+1x−1⇔x−2=2x+1x−1 x≠1⇔x−2x−1=2x+1
⇔x2−3x+2=2x+1⇔x2−5x+1=0  (*)
Ta có xA,xB là nghiệm của phương trình (*), theo định lí Viét ta có xA+xB=5.
Chọn đáp án A.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ sau đâylà đồ thị của hàm số nào?Media VietJack

y=x+3x−1.

y=x−3x+1.

y=x+3x+1.

y=x−3x−1.

Xem đáp án

Tiệm cận đứng: x=−1 và tiệm cận ngang y=1.
Giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành: (−3;0).
Giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung: (0;3).
Chọn đáp án C.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên các khoảng (−∞;−2);−2;+∞ và có bảng biến thiên như sau:
Media VietJack
Số nghiệm thực của phương trình fx2−2fx−3=0 là

2

1

0

4

Xem đáp án

Điều kiện: x≠−2. Xét phương trình: fx2−2fx−3=0⇔fx=−1fx=3
Từ bảng biến thiên ta có: phương trình fx=−1 có hai nghiệm phân biệt thỏa điều kiện: x1<−3<x2<−2 và phương trìnhfx=3 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn điều kiện −2<x3<−1<x4. Vậy phương trình  có bốn nghiệm thực phân biệt.Chọn đáp án D.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ax4+bx2+c (với a, b,c là các số thực). Biết rằng đồ thị hàm số y=fx cắt trục tung tại điểm có tung độ âm và có đồ thị hàm số y=f'x như hình vẽ sau:
Media VietJack
Khẳng định nào sau đây đúng?

a>0, b>0, c<0

a<0, b>0, c>0

a<0, b<0, c<0

a<0, b>0, c<0

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y=fx cắt trục tung tại điểm 0;c có tung độ âm nên c<0.
f'x=4ax3+2bx=2x2ax2+b có đồ thị như hình vẽ nên a<0, hơn nữa đồ thị hàm số y=f'x cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt nên phương trình f'x=0 có ba nghiệm phân biệt, tức là b và a trái dấu, suy ra b>0.
Chọn đáp án D.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+m−1 có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2, giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

(2;3).

(−1;0).

(0;1).

(1;2).

Xem đáp án

y'=4x3−4mx=4xx2−m=0⇔x=0x2=m
Hàm số có 3 điểm cực trị ⇔m>0(*)
Xét y'=0⇔x=0x=±m,(m>0)
Tọa độ ba điểm cực trị là: A0;m−1,B−m;−m2+m−1,Cm;−m2+m−1
Gọi H là trung điểm của cạnh BC Ta có AH=m2BC=2m
SΔABC=12AH⋅BC=m.m2=2⇔m=45 (thỏa (*)).
Chọn đáp án D.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x+bax−2, .ab≠−2 Biết rằng a, b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A1;−2 song song với đường thẳng d:3x+y−4=0. Khi đó giá trị  của a−3b 

-2

4

-1

5

Xem đáp án

Ta có: y'=−ab−2ax−22.
Do A1;−2 thuộc đồ thị hàm số nên 1+ba−2=−2⇔b=3−2a.
Do tiếp tuyến tại A1;−2 song song với d:3x+y−4=0 nên y'1=−3⇔−ab−2a−22=−3
Thay b=3−2a ta được phương trình −a3−2a−2=−3a−22⇔5a2−15a+10=0⇔a=1a=2.
+) Với a=2⇒b=−1(loại, do ab≠−2)
+) Với a=1⇒b=1. Phương trình tiếp tuyến tại A−1;2 là y=−3x+1+2song song với d . Vậy a=1, b=1, suy ra a−3b=−2.Chọn đáp án A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Media VietJack
(a)

Media VietJack

(b)

Media VietJack

(c)

Media VietJack

(d)

Mỗi hình trên gồm một số hữu hạn đa giác phẳng (kể cả các điểm trong của nó), số hình đa diện là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Hình đa diện là hình (a), (c) và (d).
Chọn đáp án C.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lăng trụ tam giác đều có mấy mặt phẳng đối xứng?

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều.

Tồn tại khối chóp tứ giác là khối đa diện đều.

Tồn tại khối lăng trụ tam giác là khối đa diện đều.

Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung điểm của tất cả cạnh của hình tứ diện đều là các đỉnh của

hình lập phương.

hình tám mặt đều.

hình hộp chữ nhật.

hình tứ diện đều.

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đều loại {4;3}cạnh a bằng

4a2

6a2

8a2

10a2

Xem đáp án

Đa diện đều loại 4;3 là hình lập phương. Diện tích cần tính là S=6a2.
Chọn đáp án B. 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết công thức tính thể tích khối lăng trụ có đường cao bằng h và diện tích đáy bằng S

V=hS.

V=2hS.

V=12hS.

V=13hS.

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với đáy, SA=a3. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

a33

a333

a33

3a33

Xem đáp án

Media VietJack

Ta có: VS.ABCD=13.SA.SABCD=13.a3.a2=a333.
Chọn đáp án B.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên có diện tích bằng 8a2. Thể tích của khối lăng trụ đã cho là

2a33

2a333

8a3

8a33

Xem đáp án

Media VietJack
Do ABC.A'B'C' là lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều nên ba mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau.
Mặt bên ABB'A' có diện tích SABB'A'=AB.A​A'=8a2⇔a.AA'=8a2⇔A​A'=8a.
Thể tích của khối lăng trụ là: VABC.A'B'C'=SΔABC.AA'=a234.8a=2a33.
Chọn đáp án A.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, SA⊥ABC, BC=2a. Góc giữa SBC và ABC bằng 300. Thể tích của khối chóp S.ABC là

a336

a333

a339

2a339

Xem đáp án

Media VietJack
Gọi M là trung điểm của BC. Vì tam giác ABC vuông cân tại A nên AM=12BC=a.
Góc giữa SBC và  ABC là SMA^ nên SMA^=30°.
Xét tam giác SAM vuông tại A: SA=AM.tanSMA^=a.tan30°=a33.
Thể tích khối chóp là: VS.ABC=13.SA.SABC=13.SA.12AM.BC=13.a33.12a.2a=a339.
Chọn đáp án C.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích bằng 1. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AA', BB'. Mặt phẳng (CMN) cắt các đường thẳng C'A', C'B' lần lượt tại P, Q. Thể tích khối đa diện bằng ABCPQC'

73

53

3

4

Xem đáp án

Media VietJackGiả sử AP, BQ, CC' đồng quy tại O
Ta có: VABC.A'B'C'=h.SΔABC
VABCPQC'=VO.PQC'−VO.ABC=13.2h.4SΔABC−13h.SΔABC=73h.SΔABC=73.VABC.A'B'C'=73.1=73.Chọn đáp án A

41. Tự luận
1 điểm

Tìm m để hàm số y=13x3−mx2+m2−1x+1 đạt cực trị tại điểm x1,  x2 thỏa mãn x+x2=2.

Xem đáp án

TXĐ: D=ℝ.
Ta có: y'=x2−2mx+m2−1.
Hàm số có cực trị  ⇔y'=0 có hai nghiệm phân biệt ⇔Δy'>0⇔4m2−4m2−1=4>0, ∀m∈ℝ.
Do x,  x2 là hai nghiệm của phương trình y'=0 nên x1+x2=2mx1x2=m2−1.
Theo giả thiết: x+x2=2⇔m=1.
Kết luận: m=1 là yêu cầu bài toán.

42. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh bằng a.  Hình chiếu vuông góc của đỉnh A trên mặt phẳng (A'B'C') là trọng tâm G của tam giác A'B'C'. Biết AA' hợp với (A'B'C') một góc  60o, tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

Xem đáp án

Media VietJackTa có: SA'B'C'=3a24. Theo giả thiết: AG⊥A'B'C'⇒AA';A'B'C'=AA'G^=600.
Xét tam giác AA'G vuông tại G:  tanAA'G^=AGA'G⇒AG=A'GtanAA'G^=23A'Mtan600=a.
Suy ra: VABC.A'B'C'=AG.SA'B'C'=3a34.