Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 17
50 câu hỏi
Hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d, a≠0 có thể có nhiều nhất mấy điểm cực trị.
2
1
3
0
Hàm số y=2x+3x+1 có bao nhiêu điểm cực trị?
2
1
0
3
Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập R ?
y=−2x+1
y=−x2+1
y=2x+1
y=x2+1
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Đồ thị hàm số không có điểm cực đại và có hai điểm cực tiểu là −2;−3,2;−3.
Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (1,0)hai điểm cực tiểu là −3;−2,−3;2.
Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (0,1)hai điểm cực tiểu là −2;−3,2;−3.
Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (0,1)hai điểm cực đại là −2;−3,2;−3.
Gọi m1,m2 là hai giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x−1x2−mx+m có đúng một tiệm cận đứng. Tính m1+m2.
6
4
-4
-6
Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

y=2x+1x−1.
y=x+21+x.
y=x−12x+1.
y=2x+1x+1.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3−(m+1)x2+3x+1 đồng biến trên (−∞;+∞) ?
6
8
7
5
Cho hàm số y=x2−1 . Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?
Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=(x+3)2x trên khoảng (0;+∞) .
2
13
10
12
Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2−3x−2 trên đoạn −1;32. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
M+n=136.
M+n=43.
M+n=83.
M+n=72.
Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số y=3x−12x−1?
y=12.
y=32.
y=1.
y=13.
Cho hàm số y=x4+4x2+3 .Mệnh đề nào sau đây đúng ?
Hàm số nghịch biến trên −∞;0 và đồng biến trên 0;+∞.
Hàm số đồng biến trên −∞;+∞.
Hàm số nghịch biến trên −∞;+∞.
Hàm số đồng biến trên −∞;0 và nghịch biến trên 0;+∞.
Cho hàm số y= f(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng f(x) là một trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Tìm f(x)

f(x)=−x4+2x2.
f(x)=x4−2x2.
f(x)=x4+2x2.
f(x)=−x4+2x2−1.
Cho hàm số y=x2+3x+1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cực tiểu của hàm số bằng -6
Cực tiểu của hàm số bằng 1
Cực tiểu của hàm số bằng -3
Cực tiểu của hàm số bằng 2
Cho hàm số y=x3−2x2+x+1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số đồng biến trên −∞;13∪(1;+∞).
Hàm số nghịch biến trên 13;1.
Hàm số đồng biến trên 13;+∞.
Hàm số nghịch biến trên −∞;13,(1;+∞).
Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x2x2−4x−54,x∈ℝ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Hàm số đã cho có 4 điểm cực trị.
Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.
Hàm số đã cho có 2 cực trị.
Hàm số đã cho có 5 điểm cực trị.
Cho hàm số fx xác định trên R và có đồ thị hàm số y=f'x là đường cong trong hình. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số fxđồng biến trên khoảng −2;1.
Hàm số fxđồng biến trên khoảng 1;2.
Hàm số fxnghịch biến trên khoảng −1;1 .
Hàm số fxnghịch biến trên khoảng 0;2.
Cho hàm số y=4x2−x+12x+1 . Đồ thị của hàm số có mấy tiệm cận (ngang và đứng)?
1
0
2
3
Tìm tất cả các giá trị thực của m để đường thẳng y=x+m−1 cắt đồ thị hàm số y=2x+1x+1 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB=23 .
m=4±3.
m=4±10.
m=2±10.
m=2±3.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2017;2017 để hàm số y=x3−6x2+mx+1 đồng biến trên 0;+∞?
2030.
2005.
2018.
2006.
Hình vẽ bên là đồ thị hàm số trùng phương.

Tìm giá trị m để phương trình fx=m có bốn nghiệm phân biệt
m=0, m=3.
1<m<3.
m=0.
−3<m<1.
Gọi m0 là giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4+2mx2+4 có ba điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
mo∈1;3.
mo∈−5;−3.
mo∈−32;0.
mo∈−3;−32.
Đồ thị hàm số y=x3+3x2 có bao nhiêu điểm cực trị?
1
3
0
2
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y=x4+2m+2x2−4m+3x+1 có ba điểm cực trị
m>−134.
m<134.
m∈−∞;−5∪−5;−114.
m<−114.
Người ta muốn mạ vàng cho bề mặt phía ngoài của một cái hộp dạng hình hộp đứng không nắp ( không nắp trên, các bề mặt là phẳng ), có đáy là một hình vuông. Tìm chiều cao của hộp để lượng vàng phải dùng để mạ là ít nhất, biết lớp mạ ở mọi nơi như nhau, giao giữa các mặt là không đáng kể và thể tích hộp là 4dm3.
1dm3.
0,5dm3.
2dm3.
1,5dm3.
Cho tứ diện ABCD có DA=DC=DB , tam giác ABC vuông tại A. Chân đường cao của tứ diện xuất phát từ đỉnh D là điểm nào?
Điểm A .
Trung điểm của BC.
Điểm B.
Trọng tâm tam giác ABC .
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 5. SA vuông góc với đáy. SA=2a2 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
V=a323
V=5a32
V=10a323
V=2a3103
Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng S , chiều cao bằng h và thể tích là V . Trong các đẳng thức dưới đây, hãy tìm đẳng thức đúng?
S=V.h
S=3Vh
S=Vh
S=13V.h
Cho các hình khối sau:

Hỏi hình nào là hình đa diện?
Hình 3
Hình 4
Hình 1
Hình 2.
Cho các hình khối sau:

Hỏi có bao nhiêu khối đa diện lồi?
3
4
2
1
Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a .Hai mặt phẳng ( SAB) và ( SAC) cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC=a3 .
a3612
a334
a332
2a369
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Tồn tại khối lăng trụ đều là khối đa diện đều.
B. Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.
C. Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều.
D. Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều.
Tồn tại khối lăng trụ đều là khối đa diện đều.
Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.
Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều
Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều.
Mặt phẳng (AB'C') chia khối lăng trụ ABCA'B'C' thành các loại khối đa diện nào?
Hai khối chóp tứ giác
Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.
Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.
Hai khối chóp tam giác.
Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?
11
14
12
13
Tính thể tích khối lập phương có cạnh bằng a3 .
V=9a3
V=33a3
V=27a3
3a3
Nếu chiều cao và cạnh đáy của một hình chóp tam giác đều cùng tăng lên 2 lần thì thể tích của nó tăng lên mấy lần?
16 lần
9 lần.
8 lần.
4 lần.
Cho hình chóp SABC. Trên các đoạn SA,SB,SC lần lượt lấy các điểm A',B',C' sao cho SA=2SA', SB=3SB' , SC=3SC'. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích khối chóp S.A'B'C', S.ABC. Tính tỉ số V1V2 .
18
118
9
19
Cho hình 20 mặt đều có cạnh bằng 2. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=10
S=103
S=203
S=20
Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a2, BC=3a . Góc giữa cạnh A'B và mặt đáy là 60°. Tính theo thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' .
3a33
a33
a333
2a33
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB=2a ,BC=a , AA'=2a3 . Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' .
2a333
4a33
a333
2a33
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SD=a172 , hình chiếu của S lên mặt ( ABCD) là trung điểm H của cạnh AB. Tính chiều cao của khối chóp H.SBD theo a.
a37
a35
3a5
a215
Cho khối hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B biết , AB=BC=a,AD=2a,SA⊥ABCD và SCD hợp với đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD .
a362
a333
a32
a366
Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng a34. Tính thể tích V của khối lăng trụ .ABCA'B'C'
V=a3324
V=a3312
V=a336
V=a333.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=4,SC=6 và mặt bên SAD là tam giác cân đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S.ABCD .
Vmax=803
Vmax=40
Vmax=80
Vmax=403.
Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có thể tích bằng V . Các điểm M,N,P lần lượt thuộc các cạnh AA', BB', CC' sao cho AMAA'=12,BNBB'=CPCC'=13. Tính thể tích V' của khối đa diện ABC.MNP theo V
V'=1118V.
V'=916V.
V'=23V.
V'=718V.
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt phẳng α đi qua A, B và trung điểm M của SC Mặt phẳngα chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích lần lượt là V1,V2 với Tính tỉ số V1V2.
V1V2=14.
V1V2=38.
V1V2=58.
V1V2=35.
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh a , tâm O. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD. Cạnh bên SB tạo với đáy ABCD một góc 60°. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD .
a3.
a329.
a33.
a333.
Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a216 . Tính theo a thể tích V của khối chóp SABC .
V=a338.
V=a3312.
V=a336.
V=a3324.
Tính theo a thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' biết rằng mặt phẳng A'BC hợp với mặt đáy ABCD một góc 60° , A'C hợp ABCD với đáy một góc 30° và AA'=a3
V=a3
V=2a36
V=2a32
V=2a363
Cho tứ diện ABCD có AB, AC , ADđôi một vuông góc và AB=6a ,AC=9a , AD=3a. Gọi M ,N , P lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC , ACD , ADB. Tính thể tích của khối tứ diện AMNP.
V=2a3
V=8a3
V=4a3
V=6a3
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








