Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 17
Đề thi

Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 17

A
Admin
ToánLớp 1256 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+d,  a≠0 có thể có nhiều nhất mấy điểm cực trị.

2

1

3

0

Xem đáp án

Chọn A

Ta có y'=3ax2+2bx+c, a≠0 là tam thức bậc hai có nhiều nhất  nghiệm và y'  đổi dấu khi qua hai nghiệm đó nên hàm số y=ax3+bx2+cx+d,  a≠0   có nhiều nhất hai cực trị.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=2x+3x+1 có bao nhiêu điểm cực trị?

2

1

0

3

Xem đáp án

Chọn C

y'=−1x+12<0 ∀x≠−1. Đạo hàm không đổi dấu nên hàm số không có cực trị.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập R  ?

y=−2x+1

y=−x2+1

y=2x+1

y=x2+1

Xem đáp án

Chọn C

+ Hàm số y=−2x+1  có y'=−2<0,∀x∈ℝ  nên không đồng biến trên R  .

+ Hàm số y=−x2+1  có y'=−2x  không thỏa mãn y'≥0, ∀x∈ℝ  nên hàm số không đồng biến trên .

+ Hàm số y=2x+1  có y'=2>0,∀x∈ℝ  nên hàm số đồng biến trên R .

+ Hàm số y=x2+1   có y'=2x   không thỏa mãn y'≥0, ∀x∈ℝ  nên hàm số không đồng biến trên R .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Đồ thị hàm số không có điểm cực đại và có hai điểm cực tiểu là −2;−3,2;−3.

Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (1,0)hai điểm cực tiểu là −3;−2,−3;2.

Đồ thị hàm số có điểm cực đại là (0,1)hai điểm cực tiểu là −2;−3,2;−3.

Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là (0,1)hai điểm cực đại là −2;−3,2;−3.

Xem đáp án

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m1,m2 là hai giá trị thực của tham số m  để đồ thị hàm số  y=x−1x2−mx+m có đúng một tiệm cận đứng. Tính   m1+m2.

6

4

-4

-6

Xem đáp án

Chọn B

Để đồ thị hàm số có đúng x2−mx+m=0 một tiệm cận đứng thì:

Th1: Phương trình có đúng 1 nghiệm.

Khi đó:   Δ=0⇔−m2−4.1.m=0⇔m2−4m=0⇔m=0m=4.

Th2: Phương trình x2−mx+m=0  có 2 nghiệm phân biệt trong đó có 1 nghiệm bằng .

Khi đó:   Δ>012−m.1+m=0⇔Δ>01=0⇔m∈∅.

Vậy  m1=0,m2=4. Do đó   m1+m2=4.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?

Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? (ảnh 1)

y=2x+1x−1.

y=x+21+x.

y=x−12x+1.

y=2x+1x+1.

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:  

limx→−1−fx=+∞;limx→−1+fx=−∞;limx→+∞fx=2;limx→−∞fx=2.

Do đó đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=−1  và tiệm cận ngang   y=2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x3−(m+1)x2+3x+1   đồng biến trên  (−∞;+∞) ?

6

8

7

5

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:   y'=3x2−2(m+1)x+3

Hàm số đồng biến trên (−∞;+∞)  khi và chỉ khi

y'≥0,∀x∈ℝ⇔3x2−2(m+1)x+3≥0,∀x∈ℝ⇔Δ'=(m+1)2−9≤0⇔m2+2m−8≤0⇔−4≤m≤2

Vậy có 7 số nguyên m  thoả mãn bài toán.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2−1 . Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)

Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+∞).

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;0).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: Điều kiện: x2−1≥0⇔x∈(−∞;−1]∪[1;+∞) .

Từ đây ta loại được ngay các đáp án A, C, D ngay.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=(x+3)2x  trên khoảng (0;+∞) .

2

13

10

12

Xem đáp án

Chọn D

Ta có 

y=(x+3)2x⇒y'=2x(x+3)−(x+3)2x2=x2−9x2

y'=0⇔x2−9=0⇔x=±3

limx→0+y=limx→0+(x+3)2x=+∞y(3)=12limx→+∞y=limx→+∞(x+3)2x=+∞

Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số y=(x+3)2x trên khoảng (0;+∞) là 12.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi  lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2−3x−2  trên đoạn  −1;32. Mệnh đề nào sau đây là đúng ?

M+n=136.

M+n=43.

M+n=83.

M+n=72.

Xem đáp án

Chọn C

y=x2−3x−2; y'=x2−4x+3x−22

 y'=0⇔x=1∈−1;32x=3∉−1;32

y−1=23;y1=2;y32=32

M=max−1;32y=2;n=min−1;32y=23 . Do đó M+n=83  .

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số  y=3x−12x−1?

y=12.

y=32.

y=1.

y=13.

Xem đáp án

Chọn B

 limx→±∞y=limx→±∞3x−12x−1=32

Đường thẳng y=32  là tiệm cận ngang của đồ thị của hàm số  y=3x−12x−1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4+4x2+3  .Mệnh đề nào sau đây đúng ?

Hàm số nghịch biến trên −∞;0 và đồng biến trên 0;+∞.

Hàm số đồng biến trên −∞;+∞.

Hàm số nghịch biến trên −∞;+∞.

Hàm số đồng biến trên −∞;0 và nghịch biến trên 0;+∞.

Xem đáp án

Chọn A

y=x4+4x2+3 TXĐ :  D=ℝ

y'=4x3+8x=4xx2+2

 y'=0⇔x=0

Cho hàm số  y= x^4+4x^2+3 .Mệnh đề nào sau đây đúng ? (ảnh 1)Hàm số nghịch biến trên  −∞;0 và đồng biến trên   0;+∞.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x)  có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng f(x) là một trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Tìm f(x) 

Cho hàm số y= f(x)  có đồ thị như hình vẽ. Biết rằng f(x) là một trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Tìm f(x)  (ảnh 1)

f(x)=−x4+2x2.

f(x)=x4−2x2.

f(x)=x4+2x2.

f(x)=−x4+2x2−1.

Xem đáp án

Chọn A.

Đồ thị như hình vẽ là đồ thị hàm trùng phương.

Vì limx→+∞f(x)=−∞  nên hệ số a<0.

Có giá trị cực tiểu bằng 0 nên hệ số c=0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x2+3x+1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Cực tiểu của hàm số bằng -6

Cực tiểu của hàm số bằng 1

Cực tiểu của hàm số bằng -3

Cực tiểu của hàm số bằng 2

Xem đáp án

Chọn D

TXĐ: D=ℝ\−1.

 y'=2x(x+1)−x2−3(x+1)2=x2+2x−3(x+1)2=0⇔x=1x=−3.

BBT:

Cho hàm số y= x^2+3/ x+1 Mệnh đề nào sau đây đúng? (ảnh 1)

 

Dựa vào BBT ta có: Cực tiểu của hàm số bằng 2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−2x2+x+1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên −∞;13∪(1;+∞).

Hàm số nghịch biến trên 13;1.

Hàm số đồng biến trên 13;+∞.

Hàm số nghịch biến trên −∞;13,(1;+∞).

Xem đáp án

Chọn D.

TXĐ: D=ℝ.

y'=3x2−4x+1=0⇔x=1x=13.

BBT

Cho hàm số  y= x^3-2x^2+x+1 Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Dựa vào BBT ta thấy đáp án D đúng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm f'x=x2x2−4x−54,x∈ℝ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho có 4 điểm cực trị.

Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.

Hàm số đã cho có 2 cực trị.

Hàm số đã cho có 5 điểm cực trị.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:  f'x=0⇔x2=0x2−4=0x−5=0⇔x=0x=±2x=5

BBT

Cho hàm số y=f(x)  có đạo hàm f'(x)=x^2(x^2-4)( x-5)^4, x thuộc R . Mệnh đề nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Vậy hàm số có 2 điểm cực trị.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx xác định trên R  và có đồ thị hàm số y=f'x  là đường cong trong hình. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số fxđồng biến trên khoảng −2;1.

Hàm số fxđồng biến trên khoảng 1;2.

Hàm số fxnghịch biến trên khoảng −1;1 .

Hàm số fxnghịch biến trên khoảng 0;2.

Xem đáp án

Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy: f'x=0⇔x=−2x=0x=2 .

Bảng xét dấu   f'x

Cho hàm số  f(x) xác định trên  R và có đồ thị hàm số y=f'(x)  là đường cong trong hình. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (ảnh 1)

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 0;2 .

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=4x2−x+12x+1 . Đồ thị của hàm số có mấy tiệm cận (ngang và đứng)?

1

0

2

3

Xem đáp án

Chọn D

TXĐ:   D=ℝ\−12 

Ta có: limx→−∞y=−1⇔    Đồ thị hàm số có TCN:  y=−1

            limx→+∞y=1⇒  Đồ thị hàm số có TCN: y=1

limx→−12−y=−∞;limx→−12+y=+∞⇒Đồ thị hàm số có TCĐ: x=−12

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của m  để đường thẳng y=x+m−1  cắt đồ thị hàm số y=2x+1x+1  tại hai điểm phân biệt A, B  sao cho  AB=23 .

m=4±3.

m=4±10.

m=2±10.

m=2±3.

Xem đáp án

Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm: 2x+1x+1=x+m−1⇔x2+m−2x+m−2=0 ∗x≠−1

Đường thẳng y=x+m−1  cắt đồ thị hàm số y=2x+1x+1  tại hai điểm phân biệt

Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x≠−1

⇔Δ>0−12+m−2−1+m−2≠0⇔m−22−4m−2>01≠0  (t/m)⇔m∈−∞;2∪6;+∞. 

Khi đó phương trình (*)  có hai nghiệm phân biệt x1,x2  là hoành độ hai điểm A,B .

⇒Ax1;x1+m−1,Bx2;x2+m−1.

Ta có AB=23⇔2x2−x12=23⇔x2+x12−4x2.x1=6⇔m−22−4m−2=6

⇔m2−8m+6=0⇔m=4±10.

 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2017;2017 để hàm số y=x3−6x2+mx+1 đồng biến trên  0;+∞?

2030.

2005.

2018.

2006.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có y'=3x2−12x+m .

Hàm số đồng biến trên 0;+∞    ⇔y'≥0, ∀x∈0;+∞⇔3x2−12x+m≥0, ∀x∈0;+∞

⇔m≥−3x2+12x, ∀x∈0;+∞⇔m≥maxx∈0;+∞gx=−3x2+12x⇔m≥g2=12.

Vậy có 2006  giá trị m  .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị hàm số trùng phương.

Hình vẽ bên là đồ thị hàm số trùng phương.   Tìm giá trị m  để phương trình  |f(x)|=m có bốn nghiệm phân biệt (ảnh 1)

 

Tìm giá trị m để phương trình fx=m có bốn nghiệm phân biệt

m=0, m=3.

1<m<3.

m=0.

−3<m<1.

Xem đáp án

Chọn D

Từ đổ thị hàm số đã cho ta suy ra đồ thị hàm số y=fx

Hình vẽ bên là đồ thị hàm số trùng phương.   Tìm giá trị m  để phương trình  |f(x)|=m có bốn nghiệm phân biệt (ảnh 2)

Dựa vào đồ thị hàm số : fx 

Phương trình  fx=m có bốn nghiệm phân biệt ⇔m=0, m=3.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi m0  là giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4+2mx2+4  có ba điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

mo∈1;3.

mo∈−5;−3.

mo∈−32;0.

mo∈−3;−32.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: y'=4x3+4mx  . y'=0⇔4xx2+m=0⇔x=0x2+m=0  .

Để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị thì: m<0  . Khi đó tọa độ ba điểm cực trị lần lượt là:

A0;4, B−m;−m2+4, C−−m;−m2+4. Để ba điểm cực trị đều nằm trên các trục tọa độ thì:  −m2+4=0⇔m=±2. Vì điều kiện m<0  nên  m=−2 ∈−3;−32. Suy ra đáp án D.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số y=x3+3x2 có bao nhiêu điểm cực trị?

1

3

0

2

Xem đáp án

Chọn B

Xét hàm  y=x3+3x2. Ta có: y'=3x2+6x  , y'=0⇔x=0,x=−2  nên hàm số có hai cực trị.

Mặt khác x3+3x2=0⇔x=0,x=−3  . Vì x=0   trùng với điểm cực trị của hàm số đã cho nên hàm số y=x3+3x2  có ba điểm cực trị là x=0,x=−2;x=−3  .

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m   sao cho hàm số y=x4+2m+2x2−4m+3x+1  có ba điểm cực trị

m>−134.

m<134.

m∈−∞;−5∪−5;−114.

m<−114.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: y'=4x3+4m+2x−4m+3 .

 y'=0⇔4x3+4m+2x−4m+3=0⇔x−1x2+x+m+3=0

                                                     ⇔x=1x2+x+m+3=0  (1)  .

Để hàm số có ba điểm cực trị thì phương trình y'=0  phải có ba nghiệm phân biệt. Suy ra phương trình  phải có hai nghiệm phân biệt khác  . Điều đó tương đương với:

   m+5≠0Δ=−4m−11>0⇔m≠−5m<−114⇔m∈−∞;−5∪−5;−114.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta muốn mạ vàng cho bề mặt phía ngoài của một cái hộp dạng hình hộp đứng không nắp ( không nắp trên, các bề mặt là phẳng ), có đáy là một hình vuông. Tìm chiều cao của hộp để lượng vàng phải dùng để mạ là ít nhất, biết lớp mạ ở mọi nơi như nhau, giao giữa các mặt là không đáng kể và thể tích hộp là 4dm3.

1dm3.

0,5dm3.

2dm3.

1,5dm3.

Xem đáp án

Chọn A

Người ta muốn mạ vàng cho bề mặt phía ngoài của một cái hộp dạng hình hộp đứng không nắp ( không nắp trên, các bề mặt là phẳng ), (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có DA=DC=DB , tam giác ABC vuông tại A. Chân đường cao của tứ diện xuất phát từ đỉnh D là điểm nào?

Điểm A .

Trung điểm của BC.

Điểm B.

Trọng tâm tam giác ABC .

Xem đáp án

Chọn B

                            

Cho tứ diện ABCD có DA=DC=DB  , tam giác ABC vuông tại A. Chân đường cao của tứ diện xuất phát từ đỉnh D là điểm nào? (ảnh 1)

                

Ta có DA=DB=DC  hay D  nằm trên trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC .

 Tam giác ABC  vuông tại A  nên tâm đường tròn ngoại tiếp là trung điểm của cạnh BC .

Vậy chân đường cao của tứ diện xuất phát từ đỉnh D là trung điểm của BC.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp  SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh  a 5. SA vuông góc với đáy. SA=2a2 . Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD

V=a323

V=5a32

V=10a323

V=2a3103

Xem đáp án

Chọn C

 Do đáy là hình vuông nên diện tích đáy S=(a5)2=5a2   .

Vậy thể tích V=13S.h=10a323 .

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng S , chiều cao bằng h và thể tích là V . Trong các đẳng thức dưới đây, hãy tìm đẳng thức đúng?

S=V.h

S=3Vh

S=Vh

S=13V.h

Xem đáp án

Chọn C

Ta có V=S.h⇔S=Vh .

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình khối sau:

                

Cho các hình khối sau:   Hỏi hình nào là hình đa diện?  A. Hình 3 (ảnh 1)

Hỏi hình nào là hình đa diện?

Hình 3

Hình 4

Hình 1

Hình 2.

Xem đáp án

Theo định nghĩa hình đa diện:

Trong một hình đa diện:

-    Hai đa giác phân biệt: Hoặc không có điểm chung, hoặc chỉ có 1 đỉnh chung, hoặc chỉ có 1 cạnh chung.

-    Mỗi cạnh của đa giác nào cũng là cạnh chung của đúng hai đa giác.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hình khối sau:

Cho các hình khối sau:   Hỏi có bao nhiêu khối đa diện lồi? (ảnh 1)

Hỏi có bao nhiêu khối đa diện lồi?

3

4

2

1

Xem đáp án

Khối đa diện H   được gọi là khối đa diện lồi nếu đoạn thẳng nối hai điểm bất kì của H luôn thuộc H . Khi đó đa diện xác định H  được gọi là đa diện lồi.

Khối đa diện lồi hình 1 và hình 4

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp SABC có đáy ABC  là tam giác đều cạnh a .Hai mặt phẳng ( SAB)  ( SAC) cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết SC=a3 .

a3612

a334

a332

2a369

Xem đáp án

Chọn A

Cho khối chóp SABC  có đáy ABC  là tam giác đều cạnh a .Hai mặt phẳng (SAB)  và  ( SAC) cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp biết  (ảnh 1)

                 

Ta có: SAB⊥ABC , SAC⊥ABC⇒SA⊥ABC

Xét ΔSAC vuông tại A: SA2=SC2−AC2=a32−a2=2a2⇒SA=a2.

Vì ΔABC đều cạnh : SΔABC=12AB.AC.sin600=a234.

Thể tích khối chóp S.ABC : VS.ABC=13⋅SA⋅SΔABC=13⋅a2⋅a234=a3612.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Tồn tại khối lăng trụ đều là khối đa diện đều.

B. Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.

C. Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều.

D. Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều.

Tồn tại khối lăng trụ đều là khối đa diện đều.

Tồn tại khối chóp tứ giác đều là khối đa diện đều.

Tồn tại khối tứ diện là khối đa diện đều

Tồn tại khối hộp là khối đa diện đều.

Xem đáp án

Chọn B

A. Khối lập phương.

C. Khối tứ diện đều.

D. Khối lập phương.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng (AB'C')  chia khối lăng trụ ABCA'B'C' thành các loại khối đa diện nào?

Hai khối chóp tứ giác

Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác.

Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác.

Hai khối chóp tam giác.

Xem đáp án

Chọn B

Mặt phẳng (AB'C')  chia khối lăng trụ ABCA'B'C' thành các loại khối đa diện nào?  A. Hai khối chóp tứ giác. (ảnh 1)

Mặt phẳng AB'C'  chia khối lăng trụ ABC.A'B'C'  thành một khối chóp tam giác A.A'B'C'  và một khối chóp tứ giác A.BCC'B' .

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu mặt?

 

11

14

12

13

Xem đáp án

Chọn C

Hình đa diện trong hình vẽ bên có  mặt.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối lập phương có cạnh bằng a3 .

V=9a3

V=33a3

V=27a3

3a3

Xem đáp án

Chọn B

Tính thể tích khối lập phương có cạnh bằng  a căn 3. (ảnh 1)

Thể tích khối lập phương có cạnh bằng  a3 là : V=a33=33a3 .

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu chiều cao và cạnh đáy của một hình chóp tam giác đều cùng tăng lên 2   lần thì thể tích của nó tăng lên mấy lần?

16 lần

9 lần.

8 lần.

4 lần.

Xem đáp án

Chọn C

Nếu chiều cao và cạnh đáy của một hình chóp tam giác đều cùng tăng lên 2   lần thì thể tích của nó tăng lên mấy lần? (ảnh 1)

Gọi hình chóp S.ABC là hình chóp đều có cạnh đáy bằng a , chiều cao bằng h.

Gọi hình chóp S'.A'B'C' là hình chóp đều có cạnh đáy bằng 2a, chiều cao bằng 2h.

Ta có : VS'.A'B'C'VS.ABC=13SA'B'C'.2h13SABC.h=2a234.2a234=8⇒VS'.A'B'C'=8VS'.ABC

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABC. Trên các đoạn SA,SB,SC  lần lượt lấy các điểm A',B',C' sao cho SA=2SA', SB=3SB' , SC=3SC'. Gọi V1,V2 lần lượt là thể tích khối chóp S.A'B'C', S.ABC. Tính tỉ số V1V2 .

18

118

9

19

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp  SABC. Trên các đoạn SA, SB,SC  lần lượt lấy các điểm  A',B',C' sao cho SA= 2SA' , SB=3SB'  ,  SC=3SC'. Gọi V1,V2  lần lượt là thể tích khối chóp (ảnh 1)Ta có : V1V2=VS.A'B'C'VS.ABC=SA'SA.SB'SB.SC'SC=12.13.13=118 .

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình 20 mặt đều có cạnh bằng 2. Gọi S là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đa diện đó. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

S=10

S=103

S=203

S=20

Xem đáp án

Chọn C

Vì mỗi mặt là tam giác đều cạnh bằng 2  nên diện tích 20   mặt  là 22⋅34⋅20=203  . 

Vậy S=203 . 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a2, BC=3a . Góc giữa cạnh A'B và mặt đáy là 60°. Tính theo  thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' .  

3a33

a33

a333

2a33

Xem đáp án

Chọn A

Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C'  có đáy  ABC là tam giác vuông tại B ,AB=  acăn 2  ,BC= 3a  . Góc giữa cạnh  A'B và mặt đáy là 60 độ  .  (ảnh 1)

Thể tích hình lăng trụ đứng được cho bới công thức: V=S⋅h .

Diện tích đáy của lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  là .

a2⋅3a2=322a2

Chiều cao AA' của lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  là   .

Thể tích của lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  là 322a2⋅a6=3a33  .

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB=2a  ,BC=a , AA'=2a3 . Tính theo a   thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' .  

2a333

4a33

a333

2a33

Xem đáp án

Chọn D

Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C'  có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB= 2a  , BC= a, AA'= 2a căn 3 . Tính theo a   thể tích khối lăng trụ  ABCA'B'C'.   (ảnh 1)

 

Thể tích hình lăng trụ đứng được cho bới công thức: V=S⋅h .

Diện tích đáy của lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  là 2a⋅a2=a2  . 

Thể tích của lăng trụ đứng ABC.A'B'C'  là a2⋅2a3=2a33 .

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh  a, SD=a172 , hình chiếu của S lên mặt ( ABCD) là trung điểm H của cạnh AB. Tính chiều cao của khối chóp  H.SBD theo a.

a37

a35

3a5

a215

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình vuông cạnh  a, SD= a căn 17/ 2 , hình chiếu của S lên mặt ( ABCD) là trung điểm H của cạnh AB.  (ảnh 1)

 

Gọi O   là giao điểm của AC  và  BD .

Kẻ HK//AO  cắt BD  tại H .

AO⊥BD⇒HK⊥DB ( vì tứ giác ABCD là hình vuông)

Ta có: HK⊥DBSH⊥BD⇒BD⊥SHK⇒BD⊥SK .

Kẻ HI⊥SK

Ta có: BD⊥HI HI⊂SHKHI⊥SK⇒HI⊥SBD

Do đó dH,SBD=HI .

AC=a2⇒AO=a22, HK=AO2=a24  , HD=a52

ΔSHD vuông tại  H⇒SH=a3 .

ΔSHK vuông tại  H⇒1HI2=1SH2+1HK2=13a2+1a28=253a2⇒HI=a35 .

Vậy dH,SBD=HI=a35  .

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hình chóp SABCD có đáy  ABCD là hình thang vuông tại A  và B biết , AB=BC=a,AD=2a,SA⊥ABCD   SCD hợp với đáy một góc 60°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD .

a362

a333

a32

a366

Xem đáp án

Chọn A

Cho khối hình chóp SABCD có đáy  ABCD là hình thang vuông tại A   và B biết AB= BC= a, AD= 2a,  SA vuông góc ( ABCD) và ( SCD)  hợp với đáy một góc 60.  (ảnh 1)

Gọi I  là trung điểm của AD

 CI=AB=AD2⇒ΔACD  vuông tại C .

SCD∩ABCD=CDCD⊥SCCD⊥AC⇒CD⊥SCA.

Do đó SCD;ABCD^=SCA^=60∘ .

ΔABC vuông cân tại B⇒AC=a2 .

Trong ΔSAC vuông tại A⇒SA=AC.tan60∘=a2.3=a6  .

V=13SA.SABCD=13SA12ABBC+AD=a362.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCA'B'C'  có đáy là tam giác đều cạnh a.  Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA' và BC bằng a34. Tính thể tích V  của khối lăng trụ .ABCA'B'C'

V=a3324

V=a3312

V=a336

V=a333.

Xem đáp án

Chọn B

Cho hình lăng trụ ABCA'B'C'   có đáy là tam giác đều cạnh a.  Hình chiếu vuông góc của A' trên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của (ảnh 1)

Gọi  G là trọng tâm của tam giácABC   suy ra A'G⊥ABC  .

Gọi I  là trung điểm của BC . Từ I  kẻ IH⊥AA'  H∈A'A .

Ta có BC⊥AI,BC⊥A'G⇒BC⊥IH

Mà IH⊥AA'

Suy ra IH  là đoạn vuông góc chung của AA' và BC  .

Suy ra dAA';BC=IH=a34 .

AG=23AI=a33.

Ta có △AA'G~△AIH⇒A'GIH=AGAH⇒A'G=IH.AGAH=a34.a33a322−a342=a3 .

SABC=a234.

Vậy VABC.A'B'C'=a3312 .

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD  là hình chữ nhật với AB=4,SC=6 và mặt bên SAD là tam giác cân đỉnh S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích lớn nhất Vmax của khối chóp S.ABCD .

Vmax=803

Vmax=40

Vmax=80

Vmax=403.

Xem đáp án

Chọn A

Cho hình chóp SABCD  có đáy  ABCD là hình chữ nhật vớiAB= 4, SC=6   và mặt bên SAD  là tam giác cân đỉnh S  và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.  (ảnh 1)

Gọi  là trung điểm của . Theo giả thiết, suy ra SH⊥ABCD  .

Đặt x=AD x>0 . Suy ra SABCD=4x

HC2=16+x24.

SH=36−16−x24=20−x24 , 0<x<45

Suy ra VS.ABCD=13.4x.20−x24=2x80−x23=2x280−x23≤803  (Bất đẳng thức Cauchy)

VS.ABCD=Vmax=803⇔x2=80−x2⇔x=210.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có thể tích bằng V . Các điểm   M,N,P  lần lượt thuộc các cạnh AA', BB', CC' sao cho AMAA'=12,BNBB'=CPCC'=13.  Tính thể tích V' của khối đa diện ABC.MNP theo   V

V'=1118V.

V'=916V.

V'=23V.

V'=718V.

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình lăng trụ ABCA'B'C' có thể tích bằng V  . Các điểm   M,N,P   lần lượt thuộc các cạnh AA', BB', CC'  sao cho (ảnh 1)

Ta có:  VABC.MNP=VN.ACB+VN.ACPM

 VN.ACB=BNBB'VB'.ACB=BNBB'.13VABC.A'B'C'

VN.ACPMVB'.ACC'A'=SACPMSACC'A'=CP+AM:2AA'=12CPCC'+AMAA'

 ⇒VN.ACPM=12CPCC'+AMAA'.23VABC.A'B'C'=13CPCC'+AMAA'VABC.A'B'C'

 

Suy ra:   VABC.MNP=13AMAA'+BNBB'+CPCC'VABC.A'B'C'

Ta có:  AMAA'=12,BNBB'=CPCC'=13.

Vậy thể tích V'  của khối đa diện ABC.MNP  theo  V là:

 V'=12+13+133=718V.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt phẳng α đi qua  A, B và trung điểm M của SC Mặt phẳngα chia khối chóp đã cho thành hai phần có thể tích lần lượt là  V1,V2 với  Tính tỉ số   V1V2.

V1V2=14.

V1V2=38.

V1V2=58.

V1V2=35.

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Mặt phẳng  ( anpha) đi qua  A, B  và trung điểm M của SC Mặt phẳng( anpha)  chia khối (ảnh 1)

 

Từ M  kẻ MN//AB.   Lúc đó, mặt phẳng    α≡ABM≡ABMN.

Ta có:   VS.AMBVS.ACB=SMSC=12⇔VS.AMB=12VS.ACB.

   VS.AMNVS.ACD=SNSD.SMSC=14⇔VS.AMN=14VS.ACD.      

Suy ra:  VS.AMB+VS.AMN=12VS.ABC+14VS.ACD.

Mà   VS.ACB=VS.ACD=12VS.ABCD.

Suy ra:   VS.MNAB=14VS.ABCD+18VS.ABCD=38VS.ABCD=V1.

 ⇒VMNABCD=58VS.ABCD=V2.

Vậy  V1V2=35.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp SABCD  có đáy là hình vuông cạnh a , tâm O. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD. Cạnh bên SB tạo với đáy ABCD một góc 60°. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD .

a3.

a329.

a33.

a333.

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp SABCD   có đáy là hình vuông cạnh a  , tâm O. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) . Cạnh bên SB  tạo với (ảnh 1)

Ta có SA⊥ABCD  nên góc giữa SB   và đáy ABCD  là ,SBA^=60° , SA=AB.tan60°=a3 ,SABCD=a2.

Vậy thể tích khối chóp là VS.ABCD=13.SABCD.SA=13.a2.a3=a333 .

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng a216 . Tính theo a thể tích V của khối chóp SABC .

V=a338.

V=a3312.

V=a336.

V=a3324.

Xem đáp án

Chọn D

Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng acăn 21/ 6   . Tính theo a thể tích V của khối chóp SABC  . (ảnh 1)

 

Gọi O  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC,M  là trung điểm của BC

Ta có SO⊥ABC   và SABC=a234 ; AO=23AM=23.a32=a33  ,

SO=SA2−AO2=a2162−a332=a2.

Vậy thể tích khối chóp là VS.ABC=13.SABC.SO=13.a234.a2=a3324 .

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính theo a thể tích V của khối hộp chữ nhật  ABCDA'B'C'D' biết rằng mặt phẳng A'BC   hợp với mặt đáy ABCD  một góc 60° , A'C  hợp ABCD với đáy  một góc 30°   và AA'=a3

V=a3

V=2a36

V=2a32

V=2a363

Xem đáp án

Chọn B

Tính theo a thể tích V của khối hộp chữ nhật  ABCDA'B'C'D' biết rằng mặt phẳng ( A'BC)   hợp với mặt đáy  ( ABCD) một góc 60 độ ,   (ảnh 1)

Xét tam giác vuông  AA'B cótan60o=AA'AB⇒AB=a3tan60o=a .

Xét tam giác vuông AA'C có tan30o=AA'AC⇒AC=3a  .

Vậy BC=AC2−AB2=2a2 .

SABCD=2a2.a=2a22.

Vậy V=2a36 .

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có AB, AC ,  ADđôi một vuông góc và AB=6a ,AC=9a , AD=3a. Gọi M ,N , P lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC , ACD , ADB. Tính thể tích của khối tứ diện AMNP.

V=2a3

V=8a3

V=4a3

V=6a3

Xem đáp án

Chọn A

Cho tứ diện ABCD có AB, AC  ,  ADđôi một vuông góc và AB=6a  ,AC=9a  , AD=3a. Gọi M  ,N  , P lần lượt là trọng tâm của các tam giác  (ảnh 1)

 

Gọi I  , J , K  lần lượt là trung điểm  BC , CD  , DB.

Ta có: VA.MNPVA.IJK=AMAI⋅ANAJ⋅APAK=827 .

Mặt khác: SΔIJK=14SΔBCD⇒VA.IJK=14VA.BCD .

Suy ra: VA.MNP=227VA.BCD=227⋅16AB.AC.AD=2a3 .