Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 Toán 12 năm 2022-2023 có đáp án- Đề 14
50 câu hỏi
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên dưới đây:

Khẳng định nào sau là đúng?
Hàm số đồng biến trên ℝ\2 .
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;2.
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞;+∞
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞.
Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên, suy ra hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng −∞;2 và 2;+∞ .
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Khẳng định nào sau là đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng −4;+∞.
Hàm số đồng biến trên khoảng −4;0.
Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;+∞.
Hàm số đồng biến trên khoảng 0;2.
Chọn D
Dựa vào đồ thị, suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;2 và nghịch biến trên mỗi khoảng −∞;0 , 2;+∞ .
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng
Hàm số đạt cực tiểu tại x=−4.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là x=0 .
Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1.
Điểm cực đại của đồ thị hàm số là A0 ; −3.
Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy điểm cực đại của đồ thị hàm số là A0 ; −3 do đó chọn D.
Cho hàm số y=f(x), bảng xét dấu của f'(x) như sau

Số điểm cực tiểu của hàm số đã cho là
0
2
1
3
Chọn B
Căn cứ vào bảng xét dấu của f'(x) ta thấy f'(x) đổi dấu từ âm sang dương tại các điểm x=-1 và x=1 nên hàm số đã cho có 2 điểm cực tiểu
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x2+3 trên đoạn 1;3 là
-1
2
3
1
Chọn A
Tập xác định: D=ℝ
Ta có f'x=3x2−6x=0⇔x=2∈1;3x=0∉1;3
f(1)=1; f(3)=3 ; f(2)=−1
Vậy:min1;3 fx=−1
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên ở hình vẽ bên dưới
Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên khoảng −2;3 là
2
0
1
4
Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên trên khoảng −2;3 , ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng −2;0 và nghịch biến trên (0,3) nên tại hàm số x=0 sẽ đạt GTLN
Vậy: max−2;3 fx=2
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ:

Số tiệm cận của đồ thị hàm số y=f(x) là
1
3
0
2
Chọn D
Ta có limx→−1+y=+∞⇒x=−1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
limx→+∞y=3⇒y=3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong ( C) và các giới hạn limx→2+fx=1;limx→2−fx=1
limx→+∞fx=2;limx→−∞fx=2. Hỏi mệnh đề nào sau đây là đúng?
Đường thẳng x=2là tiệm cận đứng của ( C).
Đường thẳng y=2là tiệm cận ngang của ( C).
Đường thẳng y=1là tiệm cận ngang của ( C).
Đường thẳng x=2 là tiệm cận ngang của ( C).
Chọn B
Đồ thị ở hình vẽ bên dưới là của hàm số nào trong các phương án cho dưới đây?

y=−x3+3x2−4
y=−x3+3x−2
y=x3−3x2−4
y=−x3−4
Chọn A
Nhìn vào đồ thị ta thấy hàm số có hai điểm cực trị và hệ số của x3 âm nên loại đáp án C, D.
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm 0;−4 nên loại đáp án B.
Đồ thị ở hình vẽ bên dưới là của hàm số nào trong các phương án cho dưới đây?

y=−xx+1
y=−x+1x+1
y=−2x+12x+1
y=−x+2x+1
Chọn B
Từ hình vẽ ta thấy
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=-1 nên loại đáp án C.
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x=1 nên loại các đáp án A, D.
Số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−2x2−3 với trục hoành là
1
0
2
3
Chọn C
Ta có phương trình hoành độ giao điểm là
x4−2x2−3=0⇔x2=−1 (L)x2=3
Với x2=3⇔x=3x=−3
Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số y=x4−2x2−3 với trục hoành là 2.
Cho một hình đa diện. Khẳng định nào sau đây sai?
Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt.
Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
Chọn A
Trong các khối đa diện đều, khối đa diện lồi nào loại {5,3} ?
Khối 12mặt đều.
Khối lập phương.
Khối 20mặt đều.
Tứ diện đều.
Chọn A
Khối đa diện lồi loại 5;3 là loại mà mỗi mặt có 5 cạnh và mỗi đỉnh là giao của 3 cạnh.

Bảng tóm tắt các loại khối đa diện đều

Thể tích V của khối chóp đều có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h là
V=13Bh
V=43Bh
V=12Bh
V=Bh
Chọn A
Theo công thức tính thể tích khối chóp V=13Bh.
Thể tích Vcủa khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h được tính theo công thức nào sau đây?
V=12Bh
V=B2h
V=13Bh
V=Bh
Chọn D
Theo công thức tính thể tích khối lăng trụ V=Bh.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ . Giá trị nhỏ nhất của hàm số fx trên đoạn 0; 4 là
![Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ . Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên đoạn [0,4] là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid2-1676705593.png)
f0
-4
-1
-3
Chọn D
Quan sát bảng biến thiên ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số fx trên đoạn 0; 4 là: -3
Cho hàm số y=fx có BBT như hình vẽ.

Hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây
−∞;−1
2;+∞
−3;2
1;3
Chọn C
Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên khoảng −3;2.
Cho f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ , hỏi tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=f(x) là bao nhiêu ?

1
0
2
3
Chọn C
+ Do limx→−∞y=2 nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y=2 .
+ Do limx→1+y=−∞ nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1 .
Vậy tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=fx là 2.
Cho hàm số fx=x−3+x2−3x2−x−2 . Kết luận nào sau đây về số tiệm cận của đồ thị hàm số là đúng?
Đồ thị có một tiệm cận ngang y=0 và tiệm cận đứng x=2
Đồ thị có một tiệm cận ngang y=0và không có tiệm cận đứng.
Đồ thị có một tiệm cận ngang y=0và hai tiệm cận đứng x=2, x=-1.
Đồ thị có hai tiệm cận ngang y=0, y=2và tiệm cận đứng x=-1.
Chọn B
Tập xác định của hàm số là D=−∞;−3∪3;+∞\2.
Hàm số không xác định khi x→−1± nên không tồn tại limx→−1±fx.
limx→2fx=limx→2x−3+x2−3x2−x−2=limx→2x−3+x2−3x2−x−2=limx→2x−2+x2−3−1x+1x−2=limx→21x+1+limx→2x+2x+1x2−3+1=1.
Do đó, đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.
Mặt khác, limx→±∞fx=limx→±∞1x−3x2+1x3−3x41−1x−2x2=0 nên đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang y=0 . Vậy phương án B đúng.
Tính thể tích V của khối lập phương ABCDA'B'C''D biết CA'=a3.
a3
36a33
33a33
13a33
Chọn A

Đặt cạnh của khối lập phương là x; x>0.
Xét tam giác vuông ABC ta có AC=x2 và xét tam giác vuông ACA' ta có CA'=x3.
Suy ra x=a
Thể tích khối lập phương ABCD.A'B'C'D' là V=a3.
Cho hình hộp chữ nhật ABCDA'B'C'D' có AB=a;AD=a2;AA'=a5 . Tính theo a thể tích khối hộp đã cho.
a310
2a310
a32
2a32
Chọn A
Ta có:
VABCD.A'B'C'D'=AB.AD.AA'=a310
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞; 0; −1; +∞.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞; −1; 0; +∞
Hàm số nghịch biến trên khoảng −1;0.
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng −∞; 0; −1; +∞và nghịch biến trên khoảng 0; −1.
Chọn C
Quan sát BBT, ta thấy: y'<0 ∀x∈−1;1⇒y'<0 ∀x∈−1;0.
Do đó, hàm số nghịch biến trên khoảng −1;0.
Cho hàm số y=f(x) xác định trên và có đồ thị của hàm số f'(x) như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số y=fxđồng biến trên khoảng −4; 2.
Hàm số y=fxđồng biến trên khoảng −∞; −1.
Hàm số y=fxđồng biến trên khoảng (0,2).
Hàm số y=fxnghịch biến trên khoảng −∞; −4và 2; +∞
Chọn B
Trong khoảng −∞; −1, đồ thị hàm số f'x nằm trên trục hoành nên hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng −∞; −1
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R và có
Số điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
1
2
3
4
Chọn A
Ta có

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có 1 điểm cực tiểu.
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm số y=f'(x) như hình dưới đây
Số điểm cực đại của hàm số y=f(x) là
0
1
2
3
Chọn C
Từ đồ thị hàm số ta có:f'x=0⇔x=−1x=1x=2
Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số có 2 điểm cực đại.
Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x+2 trên đoạn −2;0 bằng:
0
4
8
2
Chọn B
Ta có y'=3x2−3
y'=0⇔3x2−3=0⇔x=1∉−2;0x=−1∈−2;0
f(−2)=0
f(−1)=4
f(0)=2
Vậy max−2;0 f(x)=f−1=4.
Tìm tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số: y=x−1+1x2−3x.
3
4
2
1
Chọn C
Tập xác định D=1;+∞\3.
Ta có limx→+∞x−1+1x2−3x=0⇒y=0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
limx→3+x−1+1x2−3x=+∞⇒x=3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Vậy tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 2.
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Bảng biến thiên đó là của hàm số nào?
y=x3−3x+2
y=x2−1
y=−x3+3x+1
y=x3−3x+1
Chọn D
Hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ trên, ta có phương trình y'=0 có 2 nghiệm là x=1, x=−1, đồng thời f−1=3f1=−1.
Như vậy ta thấy hàm số y=x3−3x+1 thỏa mãn.
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y=x4+2x2 và y=−x2+4 bằng
0
4
1
2
Chọn D
Ta có phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là
x4+2x2=−x2+4⇔x4+3x2−4=0⇔x2=1x2=−4 <0 (l)⇔x2=1⇔x=1x=−1 .
Vậy số giao điểm của hai đồ thị bằng 2.
Cho hàm số y=fx có đồ thị (C) như hình vẽ dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2fx+3m=0 có ba nghiệm phân biệt.

−83<m<0
−83<m≤0
m>0
0<m<83
Chọn A

Ta có 2fx+3m=0⇔fx=−3m2.
Phương trình 2fx+3m=0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔đường thẳng Δ: y=−3m2 cắt (C) tại ba điểm phân biệt +⇔0<−3m2<4⇔−83<m<0.
Cho P=313.5+513.336+56=amn, trong đó a∈ℕ*; m, n∈ℤ ; n≠0 và phân số mn tối giản. Hãy tính giá trị biểu thức T=a+2m+3n.
21
19
26
20
Chọn C
Ta có P=313.5+513336+56=313.512+513.312316+516=313.513316+516316+516=313.513=1513.
Từ đó có a=15 , m=1 ; n=3 ⇒T=a+2m+3n=26.
Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng, tìm hình không là hình đa diện.

Hình 2.
Hình3
Hình 1.
Hình 3.
Chọn B
Hình 4 không phải là hình đa diện.
Tính tổng diện tích tất cả các mặt của khối đa diện đều loại 3;5 có các cạnh bằng 1.
532
53
33
332
Chọn B
Khối đa diện đều loại 3;5 là khối đa diện đều có 20 mặt và mỗi mặt của nó là các tam giác đều có diện tích là .
Vậy diện tích tất cả các mặt của khối đa diện đều loại 3;5 là 34.20=53.
Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết AB=a, AC=2a , SA⊥( ABC) và SA=a3. Thể tích khối chóp SABC là:
a32
a34
3a38
3a34
Chọn A

Tam giác ABC vuông tại B nên: BC=AC2−AB2=a3.
Diện tích mặt đáy: SABC=12AB.BC=12a.a3=a232 (đvdt).
Thể tích khối chóp: V=13SA.SABC=13.a3.a232=a32 (đvtt).
Tính thể tích V của khối lăng trụ đều ABCA'B'C' biết AB=a và AB'=2a
V=3a34
V=a332
V=a334
V=a3312
Chọn A

Ta có: BB'=AB'2−AB2=4a2−a2=a3.
Vậy VABC.A'B'C'=SABC.BB'=a234.a3=3a34.
Cho hình chóp SABC có ASB^=ASC^=BSC^=60° và SA=2; SB=3; SC=7. Tính thể tích V của khối chóp.
V=42
V=722
V=723
V=72
Chọn B

Lấy hai điểm B', C' lần lượt trên hai cạnh SB và SC sao cho SB'=2, SC'=2.
Ta có hình chóp SAB'C' là hình tứ diện đều có cạnh bằng 2.
⇒VS.AB'C'=23212=223.
Ta lại có: VS.AB'C'VS.ABC=SASA.SB'SB.SC'SC=23.27=421⇒VS.ABC=21VS.AB'C'4=722.
Cho hàm số y=mx+8x+2m (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn −2020 ; 2020 để hàm số đồng biến trên khoảng 2 ; +∞
2018
2017
4036
4034
Chọn A
Tập xác định D=ℝ\−2m.
y'=2m2−8x+2m2.
Hàm số y=mx+8x+2m đồng biến trên khoảng 2 ; +∞ ⇔y'=2m2−8x+2m2>0,∀x∈2 ; +∞
⇔2m2−8>0−2m∉2; +∞⇔2m2−8>0−2m≤2⇔m<−2m>2m≥−1⇔m>2.
Kết hợp điều kiện m>2 với m nguyên và m thuộc đoạn −2020; 2020 ta được m∈3;4;5;....;2020.
Vậy có 2018 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Tập hợp các giá trị của tham số m để hàm số y=x3+6x2+3m+2x−m−1 đạt cực trị tại các điểm x1 và x2 thỏa mãn x1<−1<x2 là
−∞;2
1;+∞
1;2
−∞;1
Chọn D
Tìm điều kiện để hàm số có 2 điểm cực trị:
y'=3x2+12x+3m+6; y'=0⇔x2+4x+m+2=0 *
Phương trình y'=0 có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 và đổi dấu qua 2 nghiệm đó
⇔Δ'>0⇒4−m−2>0⇔m<2.
Khi đó x1<−1<x2⇔x1+1x2+1<0⇔x1x2+x1+x2+1<0 (1).
Theo định lí Vi-et ta có: x1+x2=−4x1.x2=m+2, nên thay vào (1) ta được
m+2−4+1<0⇔m<1.
Kết hợp 2 điều kiện, suy ra m<1 .
Cho hàm số y=xx2+3−2x2+2x+1 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đồ thị Ckhông có tiệm cận đứng và hai tiệm cận ngang.
Đồ thị Ckhông có tiệm cận đứng và có một tiệm cận ngang.
Đồ thị Ccó một tiệm cận đứng và hai tiệm cận ngang.
Đồ thị Ccó một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
Chọn C
Tập xác định: D=ℝ\−1.
limx→+∞xx2+3−2x2+2x+1=limx→+∞1+3x2−2x1+2x+1x2=1.
limx→−∞xx2+3−2x2+2x+1=limx→−∞−1+3x2−2x1+2x+1x2=−1.
Suy ra đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang là y=1 và y=-1.
limx→−1+xx2+3−2x2+2x+1=limx→−1+xx2−1x2+2x+1x2+3+2=limx→−1+xx−1x+1x2+3+2=+∞.
limx→−1−xx2+3−2x2+2x+1=limx→−1−xx2−1x2+2x+1x2+3+2=limx→−1−xx−1x+1x2+3+2=−∞.
Suy ra đồ thị hàm số có 1 đường tiệm đứng là x=-1.
Vậy đồ thị hàm số có 3 tiệm cận.
Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây đúng?
a<0,b>0,c<0,d>0
a>0,b>0,c<0,d>0
a<0,b<0,c<0,d>0
a<0,b>0,c>0,d>0
Chọn A
Dựa vào đồ thị, ta thấy:
+ limx→+∞y=−∞limx→−∞y=+∞⇒a<0.
+ Đồ thị hàm số giao với trục tung tại điểm có tung độ dương nên d>0.
+ Do hai điểm cực trị dương nên x1+x2=−2b3a>0⇒ab<0 và a<0⇒b>0; x1x2=c3a>0⇒c<0.
Vậy phương án A đúng.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ:

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình fx=2−3m có bốn nghiệm phân biệt.
m≤−13
−1<m≤−13
−1<m<−13
3<m<5
Chọn C
Dựa vào bảng biến thiên hàm số y=fx, ta có bảng biến thiên hàm số y=fx như sau:

Dựa vào bảng biến thiên, phương trình fx=2−3m có bốn nghiệm phân biệt
⇔3<2−3m<5⇔−1<m<−13.
Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a2, SA vuông góc với đáy và khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC) bằng a63. Thể tích V của khối chóp đã cho là
V=a32
V=a3
V=23.a3
V=3.a39
Chọn C
Vậy V=13.SA.SABCD=13.a.2a2=23.a3
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABCA'B'C' có góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và ( ABC) bằng 60°, cạnh AB=a. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'
V=338a3
V=34a3
V=34a3
V=3a3
Chọn A

Gọi M là trung điểm của BC suy ra AM⊥BC (1)
Ta có BC⊥AMBC⊥AA'⇒BC⊥A'M 2
Mặt khác ABC∩A'BC=BC 3
Từ 1,2),(3 suy ra ABC; A'BC^=A'MA^=60°.
Vì tam giác ABC đều nên SΔABC=a234 và AM=a32.
Ta có AA'=AM.tan60°=3a2.
Vậy VABC.A'B'C'=AA'.SΔABC=3a2.a234=3a338.
Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B. Biết SA vuông góc với mặt phẳng (ABC),AB=a,BC=a3, SA=a . Một mặt phẳng α qua A vuông góc SC tại H và SB cắt tại K. Tính thể tích khối chóp SAHK theo.
VS.AHK=a3320
VS.AHK=a3330
VS.AHK=a3360
VS.AHK=a3390
Chọn C

Ta có AK⊥SCSC⊥αAK⊥BCBC⊥SAB , suy ra AK⊥SBC⇒AK⊥SB
Vì ΔSAB vuông cân tại A nên là trung điểm của K. Ta có:
VS.AHKVS.ABC=SA.SK.SHSA.SB.SC=SH2SC. Ta có AC=AB2+BC2=2a
SC=AC2+SA2=a5, khi đó SHSC=SH.SCSC2=SA2SC2=15
⇒VS.AHKVS.ABC=SH2SC=110, lại có VS.ABC=13SA.12.AB.BC=a336
Vậy VS.AHK=a3360 .
Cho hàm số y=fx. Đồ thị y=f'x như hình bên dưới và f2=f−2=0 .
![Cho hàm số y=f(x) . Đồ thị y= f'(x) như hình bên dưới và f(2)=f(-2)=0. Hàm số g(x)=[f(3-x)]^2 nghịch biến trong khoảng nào trong các khoảng sau? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid1-1676725575.png)
Hàm số gx=f3−x2 nghịch biến trong khoảng nào trong các khoảng sau?
1;2
2;5
4;+∞
2;+∞
Chọn B
Ta có: g'x=−2f3−xf'3−x .
Từ đồ thị của y=f'x ta có bảng biến thiên:
![Cho hàm số y=f(x) . Đồ thị y= f'(x) như hình bên dưới và f(2)=f(-2)=0. Hàm số g(x)=[f(3-x)]^2 nghịch biến trong khoảng nào trong các khoảng sau? (ảnh 2)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid2-1676725834.png)
Từ bảng biến thiên ta suy ra fx≤0, ∀x∈ℝ⇒f3−x≤0, ∀x∈ℝ .
Hàm số gx=f3−x2 nghịch biến khi và chỉ khi
g'x=−2f3−xf'3−x<0⇔f'3−x<0⇔−2<3−x<13−x>2⇔2<x<5x<1 .
Từ đó suy ra đáp án B.
Cho hàm số y=fx có đồ thị y=f'x như hình bên dưới

Số điểm cực trị của hàm số gx=fx3+3x2+2020 là
6
5
4
3
Chọn A
Ta có g'x=3x2+6x.f'x3+3x2 .
g'x=0⇔3x2+6x.f'x3+3x2=0⇔3x2+6x=0f'x3+3x2=0⇔x=0x=−2f'x3+3x2=0 *.
*⇔x3+3x2=a a<0x3+3x2=0x3+3x2=4x3+3x2=b b>4
Ta có x3+3x2=0⇔x2x+3=0⇔x=0x=−3 .
Ta có x3+3x2=4⇔x−1x+22=0⇔x=1x=−2 .
Xét hàm số hx=x3+3x2 , có h'x=3x2+6x=0⇔x=0x=−2 .
Bảng biến thiên của hàm :

Dựa vào bảng biến thiên của hàm hx , ta có:
Phương trình x3+3x2=a a<0 có duy nhất một nghiệm (nghiệm đơn) x1<−3 .
Phương trình x3+3x2=b b>4 có duy nhất một nghiệm (nghiệm đơn) x2>1 .
Do đó, phương trình g'x=0 có 4 nghiệm đơn phân biệt là x=x1<−3 ,x=−3 ,x=1 ,x=x2>1 và 2 nghiệm bội 3 là x=−2 ,x=0 nên hàm số gx có 6 điểm cực trị.
Ông A dự định sử dụng hết 5m2 kính để làm bể cá bằng kính có dạng hình hộp chữ nhật không nắp, chiều dài gấp đôi chiều rộng (các mối ghép có kích thước không đáng kể). Bể cá có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
0,96 m3
1,51 m3
1,33 m3
1,01 m3
Chọn D

Gọi chiều rộng của bể cá là x (đơn vị: m ,) x>0.
Ông A dùng hết 5m2 kính để làm bể cá nên ta có 2x2+6xh=5 ⇒h=5−2x26x .
Do x>0 và h>0 nên 0<x<52 .
Thể tích bể cá V=135x−2x3 .
V'=135−6x2, V'=0⇒x=56.5256 .
Bảng biến thiên của :
Từ BBT suy ra bể cá có thể tích lớn nhất bằng 1,01 m3 .
Cho hàm số y=fx liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Tìm m để phương trình fx2−2x=m có đúng 6 nghiệm thực phân biệt thuộc −32;72 ?
2<m<3 và f4<m<5
2<m≤3 và f4<m<5
2≤m<3 và f4<m<5
2<m<3 và f4<m≤5
Chọn A

Nhận xét rằng:
Với t=0 hoặc 1<t≤214 thì phương trình t=x2−2x có 2 nghiệm phân biệt.
Với t=1 thì phương trình t=x2−2x có 3 nghiệm phân biệt.
Với t∈0;1 mỗi thì phương trình t=x2−2x có 4 nghiệm phân biệt.
Với t=x2−2x phương trình fx2−2x=m thành ft=m, t∈0;214.
Dựa vào đồ thị f ta biện luận số nghiệm của phương trình ft=m, t∈0;214
Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R và có đồ thị là đường cong trong hình
vẽ dưới. Đặt gx=ffx . Tìm số nghiệm của phương trình g'x=0
![Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ dưới. Đặt g(x)= f[f(x)] . Tìm số nghiệm của phương trình g'(x)=0 (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2023/02/blobid9-1676727290.png)
2
8
4
6
Chọn B
Ta có: g'x=f'xf'fx=0⇔f'x=0 f'fx=0 (*).
Theo đồ thị hàm số suy ra
f'x=0⇔x=0x=a1, với 2<a1<3 .
f'fx=0⇔fx=0 ,1fx=a1 ,2 .
Phương trình (1) : fx=0 có 3 nghiệm phân biệt khác nghiệm phương trình (*) .
Phương trình (2) : fx=a1 có 3 nghiệm phân biệt khác nghiệm phương trình (1) và (*) .
Vậy phương trình ban đầu có 8 nghiệm phân biệt.
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích V . Trên cạnh SA , SB lần lượt lấy các điểm M,N sao cho SM=2MA, SN=3NB . Mặt phẳng α di động luôn đi qua M và N cắt các cạnh SC và SD lần lượt tại P và Q . Khi đó thể tích khối chóp S.MNPQ đạt giá trị lớn nhất theo V bằng
1528V
59V
1522V
49V
Chọn A

Đặt x =SPSC 0≤x≤1
Vì hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành nên ta có SASM+SCSP=SBSN+SDSQ (*)
Áp dụng vào bài: 32+1x=43+SDSQ ⇔SDSQ =x+66x .
Mặt khác VS.MNPVS.ABC=SMSASNSB SPSC⇒VS.MNPVS.ABCD=12.SMSA.SNSB .SPSC 1
1+2 vế theo vế suy ra VS.MNPQVS.ABCD=12.SMSA.SNSB .SPSC +SMSA.SQSD .SPSC
⇒VS.MNPQ=V2.23.34 .x +23.6x6+x .x=V2.x2 +4x2x+6
Xét hàm số fx=x2 +4x2x+6 trên đoạn 0;1
f'x >0, ∀x∈0;1 nên hàm số đồng biến trên 0;1 , suy ra Max0;1f=f1=1514
Vậy Max VS.MNPQ=1528 V nên chọnA.








