2048.vn

Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 6)
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 124 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm

Fx=2x+1100200+C.

Fx=2x+1101101+C.

Fx=2x+1101202+C.

Fx=2x+1101102+C.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x) nào dưới đây thoả mãn ∫fxdx=lnx+3+C?

fx=x+3lnx+3−x.

fx=1x+3.

fx=1x+2.

fx=lnlnx+3.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+x+1. Tìm ∫fxdx.

∫fxdx=1x+12x+12x2+x+C.

∫fxdx=2x+12x2+x+C.

∫fxdx=1ln22x+12x2+x+C.

∫fxdx=2x+x2+x+C.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=sin3x

−3cos3x+C.

3cos3x+C.

13cos3x+C.

−13cos3x+C.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a; b; cthỏa mãn ∫2x−3exdx=ax2+b.ex+c. Khi đó bằng 3a+b?

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

là một nguyên hàm của hàm số fx=x+1x−2 thỏa mãn F3=0.Tính F4?

F4=1+ln8.

F4=1+ln4.

F4=1+ln6.

F4=1+ln2.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx.

∫3fxdx=3∫fxdx.

∫f'xdx=fx+C.

∫fx.gxdx=∫fxdx.∫gxdx.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
(I) ∫x+12dx=13x+13+C
(II) ∫3fxdx=3+∫fxdx
(III) ∫lnxdx=1x+C
(IV) ∫sinxdx= cosx+C

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x =2x+ex biết F 0 =2021.

F x =x2+ex+2020.

F x =x2+ex−2020.

F x =x2+ex−2022.

F x =x2+ex+2022.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số f x =4sin2x là

F x =2x+sin2x+C.

F x =2x−sin2x+C.

F x =2x+2sin2x+C.

F x =2x−2sin2x+C.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số f x = 2x+1 2021 là

F x = 2x+1 20222022+C.

F x =2 2x+1 2022+C.

F x = 2x+1 20224044+C.

F x = 2x+1 2020+C.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các họ nguyên hàm của hàm số f x =sinx1+3cosx.

∫f x dx=ln 1+3cosx +C.

∫f x dx=ln 1+3cosx 3+C.

∫f x dx=3ln 1+3cosx +C.

∫f x dx=−ln 1+3cosx 3+C.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số liên tục trên a; b và Fx là nguyên hàm của f(x). Khẳng định nào sau đây là đúng.

∫abfxdx=Fxab=Fa−Fb.

∫abfxdx=Fxab=Fb−Fa.

∫abfxdx=Fxab=Fa+Fb.

∫abfxdx=Fxab=−Fa−Fb.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm f(x) số liên tục trên a;b và F(x) là một nguyên hàm của f(x). Tìm khẳng định sai.

∫abfxdx=Fa−Fb.

∫aafxdx=0.

∫abfxdx=−∫bafxdx.

∫abfxdx=Fb−Fa.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b  a<b. Nếu hàm số y=Fx là một nguyên hàm của hàm số y=fx thì

∫abfxdx=Fa−Fb.

∫abFxdx=fa−fb.

∫abFxdx=fa−fb.

∫abfxdx=Fb−Fa.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)  có đạo hàm trên R, f−1=−2 và f3=2. Tính I=∫−13f'xdx.

I=−4.

I=0.

I=3.

I=4.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) liên tục trên R có f3=5; f1=−1. Giá trị của tích phân I=∫13f'x+2dx bằng:

6.

2.

-10.

10.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫12fxdx=2, tích phân I=∫122fx−4dx bằng:

0.

8.

-2.

10.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu cho ∫15f(x)dx=4,∫57f(x)dx=−2 thì ∫17f(x)dx bằng:

8.

6.

2.

4.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫24f(x)dx=3. Giá trị của ∫24[5f(x)−3]dx

12.

10.

8.

9.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) liên tục trên R. Biết  và ∫07fxdx=−5 thì ∫710fxdx bằng bao nhiêu?

2.

-12.

-2.

12.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fx dx=3 và ∫02gx dx=−1. Giá trị ∫02fx−5gx+x dx bằng:

12.

0.

8.

10.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫02xx2+3 dx bằng:

12log73.

ln73.

12ln37.

12ln73.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tích phân ∫0πx cos xdx là:

0.

2.

1.

-2.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fxdx=3. Khi đó ∫04fxxdx bằng

6.

3.

32.

3.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1 ; −2 ; 3, B−1 ; 5 ; 6. Trọng tâm G của tam giác OAB có tọa độ là

G0;−1;3.

G0;1;3.

G0;1;−3.

G0;−1;−3.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a→=1 ; 1 ; −2, b→=−3 ; 0 ; 1 và c→=2 ; 3 ; −1. Tọa độ của vectơ u→=a→−b→+c→ là

u→=6;4;−4.

u→=2;4;−4.

u→=6;−2;−4.

u→=6;4;−2.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;−2, B4;−1;−5. Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MB=2MA, tọa độ điểm M là

M−2;5;1.

M−2;1;−3.

M−2;−5;1.

M2;1;−3.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S: x2+y2+z2−8x+2y−7=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là

I−4; 0;1 và R=17.

I−4; 1;0 và R=26.

I4;0;−1 và R=17.

I4; −1;  0 và R=26.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S: x2+y2+z2−8x+2y−7=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là

I−4; 0;1 và R=17.

I−4; 1;0 và R=26.

I4;0;−1 và R=17.

I4; −1;  0 và R=26.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I2 ;−3 ;7 và đi qua điểm M−4 ;0 ;1 có phương trình là:

x2+y2+z2−4x+6y−7z+19=0.

x2+y2+z2+4x−6y+14z−19=0.

x2+y2+z2−4x+6y−14z−19=0.

x2+y2+z2+4x−6y+14z+19=0.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A7; 0; 0, B0; −1; 0, C0; 0; 2 là

x7−y1+z2=0.

x7+y1+z2=1.

x7−y1+z2=1.

x7+y1−z2=1.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P:x+2y+3z+4=0 là ?

n→=0;−2;−3.

n→=0;−2;3.

n→=2;3;4.

n→=1;2;3.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A1;0;0, B0;2;0, C0;0;3 có phương trình là

6x+3y+2x−6=0.

6x+3y+2x+6=0.

x+2y+3x−1=0.

x1+y2+z3=0.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mặt phẳng α đi qua hai điểm A2;−1;0, B1;2;−3 và vuông góc mặt phẳng β:x+y−2z−3=0?

y+z+1=0.

3x+5y+4z−1=0.

y+z−1=0.

3x+5y+4z+1=0.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x−1e4x, trục Ox và đường thẳng x = 1. Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục Ox.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Tính tích phân I=∫ln3ln151e−xex+1+ex−1dx

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Tính tích phân: ∫0π24cos2x+3sin2xlncosx+2sinxdx.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mpQ:2x+y−2z+1=0 và mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−2z−23=0. Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với (Q) và cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 4.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack