Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 6)
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 1241 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm

Fx=2x+1100200+C.

Fx=2x+1101101+C.

Fx=2x+1101202+C.

Fx=2x+1101102+C.

Xem đáp án

Chọn C

Áp dụng công thức ∫ax+bndx=ax+bn+1an+1+C, với n≠−1 và a≠0.
Ta có Fx=∫2x+1100dx=2x+1101202+C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f(x) nào dưới đây thoả mãn ∫fxdx=lnx+3+C?

fx=x+3lnx+3−x.

fx=1x+3.

fx=1x+2.

fx=lnlnx+3.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có ∫fxdx=lnx+3+C⇒fx=lnx+3+C'=x+3'x+3=1x+3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+x+1. Tìm ∫fxdx.

∫fxdx=1x+12x+12x2+x+C.

∫fxdx=2x+12x2+x+C.

∫fxdx=1ln22x+12x2+x+C.

∫fxdx=2x+x2+x+C.

Xem đáp án

Chọn C

Có ∫fxdx=∫2x+x+1dx=1ln22x+12x2+x+C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=sin3x

−3cos3x+C.

3cos3x+C.

13cos3x+C.

−13cos3x+C.

Xem đáp án

Chọn D

∫sin3x dx=−cos3x3+C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a; b; cthỏa mãn ∫2x−3exdx=ax2+b.ex+c. Khi đó bằng 3a+b?

0.

1.

2.

3.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có ∫2x−3exdx=x2−3.ex+c nên a=1b=−3. Do đó 3a+b=0.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

là một nguyên hàm của hàm số fx=x+1x−2 thỏa mãn F3=0.Tính F4?

F4=1+ln8.

F4=1+ln4.

F4=1+ln6.

F4=1+ln2.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có ∫x+1x−2dx=∫1+3x−2dx=x+3ln|x−2|+C. Mà F3=0 nên 3+C=0⇔C=−3
Vậy Fx=x+3ln|x−2|−3. Do đó F4=4+3ln2=4+ln8.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx.

∫3fxdx=3∫fxdx.

∫f'xdx=fx+C.

∫fx.gxdx=∫fxdx.∫gxdx.

Xem đáp án

Ta có ∫fx.gxdx≠∫fxdx.∫gxdx.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
(I) ∫x+12dx=13x+13+C
(II) ∫3fxdx=3+∫fxdx
(III) ∫lnxdx=1x+C
(IV) ∫sinxdx= cosx+C

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Chọn A

Xét (I): ∫x+12dx=∫x+12dx+1=13x+13+C nên (I) đúng.
Xét (II): ∫3fxdx=3∫fxdx nên (II) sai.
Xét (III): ∫lnxdx=xlnx−x+C nên (III) sai.
Xét (IV): ∫sinxdx= −cosx+C nên (IV) sai.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f x =2x+ex biết F 0 =2021.

F x =x2+ex+2020.

F x =x2+ex−2020.

F x =x2+ex−2022.

F x =x2+ex+2022.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có ∫ 2x+ex dx=x2+ex+C.
F 0 =2021⇒1+C=2021⇒C=2020.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số f x =4sin2x là

F x =2x+sin2x+C.

F x =2x−sin2x+C.

F x =2x+2sin2x+C.

F x =2x−2sin2x+C.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có 4sin2x=2−2cos2x.
Do đó ∫4sin2xdx=∫ 2−2cos2x dx=2x−sin2x+C.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số f x = 2x+1 2021 là

F x = 2x+1 20222022+C.

F x =2 2x+1 2022+C.

F x = 2x+1 20224044+C.

F x = 2x+1 2020+C.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫ 2x+1 2021dx
Đặt 2x+1=t⇒dt=2dx⇒dx=12dt.
Khi đó ∫ 2x+1 2021dx=∫12t2021dt=t20224044+C= 2x+1 20224044+C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các họ nguyên hàm của hàm số f x =sinx1+3cosx.

∫f x dx=ln 1+3cosx +C.

∫f x dx=ln 1+3cosx 3+C.

∫f x dx=3ln 1+3cosx +C.

∫f x dx=−ln 1+3cosx 3+C.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ∫sinx1+3cosxdx=−13∫11+3cosxd 1+3cosx =−13ln 1+3cosx +C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số liên tục trên a; b và Fx là nguyên hàm của f(x). Khẳng định nào sau đây là đúng.

∫abfxdx=Fxab=Fa−Fb.

∫abfxdx=Fxab=Fb−Fa.

∫abfxdx=Fxab=Fa+Fb.

∫abfxdx=Fxab=−Fa−Fb.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: ∫abfxdx=Fxab=Fb−Fa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm f(x) số liên tục trên a;b và F(x) là một nguyên hàm của f(x). Tìm khẳng định sai.

∫abfxdx=Fa−Fb.

∫aafxdx=0.

∫abfxdx=−∫bafxdx.

∫abfxdx=Fb−Fa.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: ∫abfxdx=Fxab=Fb−Fa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực a,b  a<b. Nếu hàm số y=Fx là một nguyên hàm của hàm số y=fx thì

∫abfxdx=Fa−Fb.

∫abFxdx=fa−fb.

∫abFxdx=fa−fb.

∫abfxdx=Fb−Fa.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: ∫abfxdx=Fxab=Fb−Fa

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)  có đạo hàm trên R, f−1=−2 và f3=2. Tính I=∫−13f'xdx.

I=−4.

I=0.

I=3.

I=4.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có I=∫−13f'xdx=fx3−1=f3−f−1=2−−2=4.
Vậy I=4.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) liên tục trên R có f3=5; f1=−1. Giá trị của tích phân I=∫13f'x+2dx bằng:

6.

2.

-10.

10.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có I=∫13f'x+2dx=∫13f'xdx+2∫13dx=f3−f1+4=5+1+4=10

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫12fxdx=2, tích phân I=∫122fx−4dx bằng:

0.

8.

-2.

10.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có I=∫122fx−4dx=2∫12fxdx−4x12=2.2−42−1=0.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu cho ∫15f(x)dx=4,∫57f(x)dx=−2 thì ∫17f(x)dx bằng:

8.

6.

2.

4.

Xem đáp án

Chọn C

∫17f(x)dx=∫15f(x)dx+∫57f(x)dx=4−2=2

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫24f(x)dx=3. Giá trị của ∫24[5f(x)−3]dx

12.

10.

8.

9.

Xem đáp án

Chọn D
∫24[5f(x)−3]dx=5∫24f(x)dx−3∫24dx=5∫24f(x)dx−3x42=5.3−3.2=9

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) liên tục trên R. Biết  và ∫07fxdx=−5 thì ∫710fxdx bằng bao nhiêu?

2.

-12.

-2.

12.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ∫710fxdx=∫70fxdx+∫010fxdx=−∫07fxdx+∫010fxdx=−−5+7=12.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fx dx=3 và ∫02gx dx=−1. Giá trị ∫02fx−5gx+x dx bằng:

12.

0.

8.

10.

Xem đáp án

Chọn D

∫02fx−5gx+x dx=∫02fx dx−5∫02gx dx+∫02x dx=3−5.−1+1222−0=10

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫02xx2+3 dx bằng:

12log73.

ln73.

12ln37.

12ln73.

Xem đáp án

Chọn D

Đặt u=x2+3⇒du=2xdx⇒xdx=12du.
Đổi cận x=0⇒u=3; x=2⇒ u=7, ta có:
I=12∫371u du=12lnu37=12ln7−12ln3=12ln73.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của tích phân ∫0πx cos xdx là:

0.

2.

1.

-2.

Xem đáp án

Chọn D

Đặt u=xdv= cos xdxu=xdv= cos xdx.
Suy ra ∫0πx cos xdx=x sin x|0π−∫0π sin xdx.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fxdx=3. Khi đó ∫04fxxdx bằng

6.

3.

32.

3.

Xem đáp án

Chọn A

∫04fxxdx=2∫04fxdx=2∫02ftdt=2.3=6

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1 ; −2 ; 3, B−1 ; 5 ; 6. Trọng tâm G của tam giác OAB có tọa độ là

G0;−1;3.

G0;1;3.

G0;1;−3.

G0;−1;−3.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: xG=0+1−13=0yG=0−2+53=1zG=0+3+63=3
Vậy G0;1;3.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a→=1 ; 1 ; −2, b→=−3 ; 0 ; 1 và c→=2 ; 3 ; −1. Tọa độ của vectơ u→=a→−b→+c→ là

u→=6;4;−4.

u→=2;4;−4.

u→=6;−2;−4.

u→=6;4;−2.

Xem đáp án

Chọn A

u→=a→−b→+c→=6;4;−4

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;2;−2, B4;−1;−5. Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MB=2MA, tọa độ điểm M là

M−2;5;1.

M−2;1;−3.

M−2;−5;1.

M2;1;−3.

Xem đáp án

Chọn D

Gọi Mx; y; z.
Vì điểm M thuộc đoạn AB sao cho MB=2MA⇔AB→=3AM→
⇔3=3x−1−3=3y−2−3=3z+2⇔x=2y=1z=−3
Vậy M2;1;−3.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S: x2+y2+z2−8x+2y−7=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là

I−4; 0;1 và R=17.

I−4; 1;0 và R=26.

I4;0;−1 và R=17.

I4; −1;  0 và R=26.

Xem đáp án

Chọn DGọi Mx; y; z.
Vì điểm M thuộc đoạn AB sao cho MB=2MA⇔AB→=3AM→
⇔3=3x−1−3=3y−2−3=3z+2⇔x=2y=1z=−3
Vậy M2;1;−3.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu S: x2+y2+z2−8x+2y−7=0. Tọa độ tâm I và bán kính R của (S) là

I−4; 0;1 và R=17.

I−4; 1;0 và R=26.

I4;0;−1 và R=17.

I4; −1;  0 và R=26.

Xem đáp án

Chọn D

(S): x2+y2+z2-8x+2y-7=0

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu có tâm I2 ;−3 ;7 và đi qua điểm M−4 ;0 ;1 có phương trình là:

x2+y2+z2−4x+6y−7z+19=0.

x2+y2+z2+4x−6y+14z−19=0.

x2+y2+z2−4x+6y−14z−19=0.

x2+y2+z2+4x−6y+14z+19=0.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có IM→=−6;3;−6
Bán kính mặt cầu R=IM→=−62+32+−62=9
Vậy phương trình mặt cầu là x2+y2+z2−4x+6y−14z−19=0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm A7; 0; 0, B0; −1; 0, C0; 0; 2 là

x7−y1+z2=0.

x7+y1+z2=1.

x7−y1+z2=1.

x7+y1−z2=1.

Xem đáp án

Chọn C

Viết phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn ta được: x7+y−1+z2=1⇔x7−y1+z2=1

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng P:x+2y+3z+4=0 là ?

n→=0;−2;−3.

n→=0;−2;3.

n→=2;3;4.

n→=1;2;3.

Xem đáp án

Chọn D

Mặt phẳng P:x+2y+3z+4=0 có một vectơ pháp tuyến là n→=1;2;3.

 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A1;0;0, B0;2;0, C0;0;3 có phương trình là

6x+3y+2x−6=0.

6x+3y+2x+6=0.

x+2y+3x−1=0.

x1+y2+z3=0.

Xem đáp án

Chọn A

Mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A1;0;0, B0;2;0,C0;0;3 có phương trình là x1+y2+z3=1⇔6x+3y+2z−6=0
.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mặt phẳng α đi qua hai điểm A2;−1;0, B1;2;−3 và vuông góc mặt phẳng β:x+y−2z−3=0?

y+z+1=0.

3x+5y+4z−1=0.

y+z−1=0.

3x+5y+4z+1=0.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: AB→=−1;3;−3; Mặt phẳng β có một VTPT là nβ→=1;1;−2.
Khi đó, mp α qua điểm A2;−1;0 và có một VTPT là nα→=nβ→,AB→=3;5;4.
Vậy mp α có pt là
3x−2+5y+1+4z−0=0⇔3x+5y+4z−1=0.

36. Tự luận
1 điểm

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x−1e4x, trục Ox và đường thẳng x = 1. Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục Ox.

Xem đáp án

Ta có: 2x−1e4x=0⇔2x−1=0⇔x=12.
Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay (H) quanh trục Ox là:
V=π∫1212x−1e4x2dx=π∫1212x−1e4xdx.
Đặt u=2x−1dv=e4xdx⇒du=2dxv=14e4x.
⇒V=14π2x−1e4x112−∫1212π.14e4xdx=π42x−1e4x−π8e4x112.
=π4e4−π8e4+π8e2=π8e4+e2.

37. Tự luận
1 điểm

Tính tích phân I=∫ln3ln151e−xex+1+ex−1dx

Xem đáp án

Ta có:
I=∫ln3ln151e−xex+1+ex−1dx=∫ln3ln15exex+1+ex−1dx
Đặt u=ex+1⇔u2=ex+1⇒2udu=exdx
Đổi cận: x=ln3⇒u=2;x=ln15⇒u=4
⇒I=∫242uu+u2−2du=∫2423u−1+43u+2du=23lnu−1+43lnu+242=23ln3+43ln6−43ln4=23ln3+43ln2+43ln3−83ln2=2ln3−43ln2
.

38. Tự luận
1 điểm

Tính tích phân: ∫0π24cos2x+3sin2xlncosx+2sinxdx.

Xem đáp án

Ta có: 
I=∫0π24cos2x+3sin2xlncosx+2sinxdx.=∫0π22cosx+2sinx2cosx−sinxlncosx+2sinxdxĐặt t=cosx+2sinx⇒dt=−sinx+2cosxdx.
Với x=0 thì t=1.
Với x=π2 thì t=2.
Suy ra I=∫122tlntdt=∫12lntdt2=t2.lnt12−∫12tdt=4ln2−t2212=4ln2−32.

39. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mpQ:2x+y−2z+1=0 và mặt cầu S:x2+y2+z2−2x−2z−23=0. Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với (Q) và cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 4.

Xem đáp án

Ta có tâm và bán kính mặt cầu (S) là: I(1;0;1);R=5.
Vì (P) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính r=4 nên khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng (P) là dI;(P)=R2−r2=3.
Vì P//(Q) nên (P) có dạng 2x+y−2z+m=0 (m≠1).
Ta có: dI;(P)=m3=3⇒m=±9.
Vậy phương trình (P) là 2x+y−2z+9=0 hoặc 2x+y−2z−9=0.