Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 5)
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 1252 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R?

y=x3−3x2+2.

y=x−1x+1.

y=x4+6x2+3.

y=2x+1.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có hàm số y=2x+1 đồng biến trên R.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình log2x2−3=log22x là

2.

0.

3.

1.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có log2x2−3=log22x⇔x2−3=2xx>0⇔x=3.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x3−3x2+2 ;  y=1−x; x=0; x=2 bằng

∫02x3−3x2+x+1dx.

∫02x3−3x2+x+1dx.

∫02x3−3x2−x+3dx.

∫02x3−3x2+x+1dx.

Xem đáp án

Chọn D

Diện tích hình phẳng (H) bằng ∫02x3−3x2+x+1dx.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y=fx,y=gx liên tục trên tập D và a,b∈D,c∈ℝ. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.

∫abfx+gxdx=∫abfxdx+∫abgxdx.

∫abfx−gxdx=∫abfxdx−∫abgxdx.

∫abcfxdx=c∫abfxdx.

∫abfxdx=∫acfxdx+∫cbfxdx.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ∫abfxdx=∫acfxdx+∫cbfxdx sai nếu c không thuộc tập xác định của hàm số y=fx.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối chóp có diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 1. Thể tích khối chóp đã cho bằng

43.

34.

4.

13.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có V=13B.h=43.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có chiều cao bằng 3 và bán kính đáy bằng 2. Thể tích của khối nón đã cho bằng

18π.

12π.

4π.

6π.

Xem đáp án

Chọn C

Thể tích của khối nón đã cho là V=13πR2h=13π.22.3=4π.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho điểm M1 ; 2 ; 3. Hình chiếu vuông góc của điểm lên trục tung là điểm nào dưới đây?

M10 ; 2 ; 0.

M2−1 ; 2 ; −3.

M31 ; 0 ; 3.

M40 ; 0 ; 3.

Xem đáp án

Chọn A

Gọi M1 là hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục tung thì M10 ; 2 ;0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P: x−2y−3=0. Véc tơ nào sau đây không phải véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P).

n1→=(1;−2;−3).

n2→=1;−2;0.

n3→=−1;2;0.

n4→=2;−4;0.

Xem đáp án

Chọn A

Từ phương trình mặt phẳng (P) suy ra n2→,  n3→,  n4→là véc tơ pháp tuyến của (P).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân ∫04dx2x+1

3.

2.

1.

8.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có tích ∫04dx2x+1=12∫042x+1−12d2x+1=2x+1|04=2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S: x2+y2+z2−2x+6y−4=0. Xác định tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S).

I1;−3;0 ,  R=14.

I−1;3;0 , R=14.

I1;−3;0 , R=10.

I−1;3;0 , R=10.

Xem đáp án

Chọn A

Mặt cầu (S) có tâm I1;−3;0 và bán kính R=12+−32+4=14.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số liên tục trên R. Giả sử F(x) là một nguyên hàm f(x) của hàm trên đoạn 1;2. Hiệu số F2−F1 bằng

∫21Fxdx.

∫12Fxdx.

∫21fxdx.

∫12fxdx.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: ∫12fxdx=Fx12=F2−F1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A2;0;0, B0;−3;0 và C0;0;5. Hãy viết phương trình mặt phẳng (ABC).

x5+y−3+z2=1.

x−3+y2+z5=1.

x2+y5+z−3=1.

x2+y−3+z5=1.

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng phương trình của mặt phẳng theo đoạn chắn, ta có phương trình của mặt phẳng (ABC) là: x2+y−3+z5=1.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=e2x+3 là

12e2x+3+C.

23e2x+3+C.

32e2x+3+C.

13e2x+3+C.

Xem đáp án

Chọn A

Vì ∫exdx=ex+C nên theo hệ quả ta có: ∫e2x+3dx=12e2x+3+C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 3, B−1; 4; 1. Phương trình mặt cầu có đường kính là

x+12+y−42+z−12=12.

x−12+y−22+z−32=12.

x2+y−32+z−22=3.

x2+y−32+z−22=12.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có AB→=−1−12+4−22+1−32=23.
Gọi I là trung điểm của AB khi đó I0; 3; 2.
Bán kính R=12AB=3.
Phương trình mặt cầu cần tìm là x2+y−32+z−22=3.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+4−2x2+x là

3.

0.

2.

1.

Xem đáp án

Chọn D

Tập xác định: D=−4;+∞\−1;0.
Tại x = 0, ta có: limx→0+x+4−2x2+x=limx→0+xxx+1x+4+2=limx→0+1x+1x+4+2=14
và limx→0−x+4−2x2+x=limx→0−xxx+1x+4+2=limx→0−1x+1x+4+2=14.
Suy ra x = 0 không phải là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
Tại x=−1, ta có: limx→−1+x+4−2x2+x=+∞(hoặc limx→−1−x+4−2x2+x=−∞).
Suy ra đường thẳng x=−1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log645=a+log25+blog23+c với a, b, c là các số nguyên. Giá trị bằng a+b+c

3.

2.

0.

1.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: log645=log245log26=log25+2log23log23+1=2log23+1+log25−2log23+1=2+log25−2log23+1.
Suy ra a=2;b=−2;c=1.
Vậy a+b+c=1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị (C1):y=2x và (C2):y=x2−x+2. Thể tích khối tròn xoay sinh bởi D quay quanh Ox là

V=2930.

V=16.

V=2930π.

V=16π.

Xem đáp án

Chọn C

Hoành độ giao điểm của (C1) và (C2) là nghiệm của phương trình: 2x=x2−x+2⇔x2−3x+2=0⇔x=1x=2.
Trong khoảng (1;2), hai hàm số cùng dương nên thể tích khối tròn xoay sinh bởi D quay quanh Ox là V=π.∫12x2−x+22−2x2dx=2930π.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫02x3x2+15dx=ab, với là phân số tối giản, a nguyên dương. Tính giá trị biểu thức a+b−5

2020.

2021.

2022.

2023.

Xem đáp án

Chọn B

Đặt x2+1=t suy ra: dt=2x.dx⇒x.dx=12dt
Đổi cận x=0     →t=1x=2→t=3.
Suy ra I=∫13(t−1).t5.12.dt=12.∫13t6−t5dt=12t77−t6613=200521.
Vậy a=2005,b=21⇒a+b−5=2021.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABCA'B'C', đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, mặt phẳng (A'BC) tạo với mặt đáy (ABC) góc 60o. Tính thể tích khối lăng trụ

V=3a3.

V=3a33.

V=a33.

V=a3

Xem đáp án

Chọn B

Media VietJackTam giác ABC đều nên diện tích đáy là .Sđ=SABC=AB2.34=a23Gọi M là trung điểm BC thì BC⊥(A'AM) nên góc giữa hai mặt phẳng (A'BC) và (ABC) là góc A'MA^=60o. Suy ra AA'AM=tan60o=3⇒h=A'A=AM.3=3a.
Vậy thể tích khối lăng trụ là V=Sđ.h=3a33.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=lnx+1.lnxx là

x55−x33+C.

lnx+135−lnx+133+C.

−2lnx+155+2lnx+133+C.

2lnx+155−2lnx+133+C

Xem đáp án

Chọn D

Tính ∫lnx+1.lnxxdx.
Đặt t = lnx+1 ⇒  t2 = lnx+1 ⇒2tdt = 1xdx.
Khi đó: ∫lnx+1.lnxxdx=2∫tt2−1tdt=2∫t4−t2dt
=2t55−2t33+C=2lnx+155−2lnx+133+C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật có , . Quay hình chữ nhật đó xung quanh cạnh thì đường gấp khúc tạo thành hình trụ, diện tích toàn phần của hình trụ đó là

6πa2.

3πa2.

8πa2.

5πa2.

Xem đáp án

Chọn A

Hình trụ tạo thành có chiều cao h=AB=2a, bán kính đáy r=AD=a.
Diện tích toàn phần của hình trụ là S=2πr2+2πrh=2πa2+4πa2=6πa2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho hai mặt phẳng α:m−1x+m−2y+3z−4=0 và β:2x+y+3z−3=0. Giá trị của m để hai mặt phẳng trên song song là

m=2

m=1

m=3

m=−1

Xem đáp án

Chọn C

Hai mặt phẳng trên song song khi m−12=m−21=33≠−43⇔m=3.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng (P) biết (P) nhận v→=1; 0; 1 làm vec tơ chỉ phương và đi qua E1 ; 2 ; −1, F1 ; −1 ; 1?

3x−2y+3z+2=0.

3x−2y+3z−2=0.

3x+2y+3z−2=0.

3x−2y−3z−2=0.

Xem đáp án

Chọn D

(P) đi qua E1 ; 2 ; −1, F1 ; −1 ; 1 nên nhận EF→=0; −3; 2 làm một vec tơ chỉ phương.
Khi đó (P) nhận u→=v→, EF→=3; −2; −3 làm vec tơ pháp tuyến.
Phương trình mặt phẳng (P) qua E1 ; 2 ; −1 và nhận u→=3; −2; −3 làm vec tơ pháp tuyến là:
3x−1−2y−2−3z+1=0 ⇔ 3x−2y−3z−2=0.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho . Tính giữa hai vectơ và .

35°.

45°.

145°.

135°.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: u→.v→=−1.0+1.−1+0.0=−1 và u→.v→=−12+12+02.02+−12+02=2.
Khi đó: cosu→ ,v→=u→.v→u→.v→=−12⇒u→ ,v→=1350.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=∫π32π3xsin2xdx.

π3.

π23.

π32.

π33.

Xem đáp án

Chọn D

Đặt u=xdv=dxsin2x. Suy ra du=dx, chọn v=−cotx.
Khi đó
I=∫π32π3xsin2xdx=−xcotxπ32π3+∫π32π3cotxdx=−xcotxπ32π3+∫π32π31sinxdsinx=−xcotx+lnsinxπ32π3=π33.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm y=f/x số như hình vẽ dưới đây.
Media VietJack
Tìm m để bất phương trình m+x2≤fx+13x3 nghiệm đúng với

m<f0.

m≤f0.

m≤f3.

m<f1−23.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có m+x2≤fx+13x3⇔m≤fx+13x3−x2
Đặt gx=fx+13x3−x2.
Ta có g/x=f/x+x2−2x.
g/x=0⇔f/x+x2−2x=0⇔f/x=−x2+2x.
Lại có ∀x∈0;3⇒f/x>1; −3<−x2+2x≤1⇒f/x>−x2+2x. Khi đó ta có BBT của y=gx như sau
Media VietJack
Từ BBT ta có được m≤fx+13x3−x2 ∀x∈0;3⇔m≤f0.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình 4x−3.2x+1+82x+1−1≥0 có bao nhiêu nghiệm nguyên âm?

2.

-1.

0.

1.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: 4x−3.2x+1+82x+1−1≥0⇔2x2−6.2x+82.2x−1≥0. Đặt 2x=t, t>0

Lập bảng xét dấu của ft=t2−6t+82t−1,
Media VietJack
Từ bảng xét dấu ta có: ft≥0⇔12<t≤24≤t
Nên 2x2−6.2x+82.2x−1≥0
⇔2x≥412<2x≤2⇔x≥2−1<x≤1.
Vậy bất phương trình không có nghiệm nguyên âm.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta muốn sơn một bức tường được tạo thành từ 20 bức tường nhỏ có số đo và hình dạng như hình vẽ bên dưới. Biết mỗi lít sơn được 5 m2 tường và phần tường phía trên là phần trong của Parabol. Lượng sơn cần dùng gần với giá trị nào dưới đây
Media VietJack

16,12.

16,9.

11,12.

12,16.

Xem đáp án

Chọn D

Bức trường con gồm hai phần, một phần là hình chữ nhật có diện tích là S1=1,6.1,2=1,92 m2
Phần phía trên là phần trong của một Parabol, nên ta sẽ gắn hệ trục tọa độ như sau:
Media VietJack
Từ đó ta có phương trình đường cong là: y=−536x2+53x.
Áp dụng công thức tính diện tích hình phẳng ta có: S2=∫01,2−536x2+53xdx=−5108x3+56x201,2=1,12 m2
Suy ra diện tích 1 bức tường con là: S=S1+S2=3,04 m2.
Suy ra diện tích cả bức tường to là: Stp=20.3,04=60,8 m2
Suy ra thể tích sơn cần dùng là: V=Stp5=12,16 l.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình bình hành. E, F lần lượt là trung điểm của SB, SD. M là điểm nằm trên SC sao cho 3SM=2MC. Tính tỉ lệ diện tích khối đa diện: SAEMF trên ABCDFME.

13.

14.

15.

110.

Xem đáp án

Chọn B

Media VietJack

Từ giả thiết 3SM=2MC ta suy ra: SMSC=25
Khi đó: VS.AEMVS.ABC=SESB.SMSC=15 và VS.AFMVS.ADC=SFSD.SMSC=15
Mà SΔABC=SΔADC⇒VS.ABC=VS.ADC
Suy ra VSAEMFVS.ABCD=15⇒VSAEMFVABCDFME=14.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số Fx=a x2+bx+c.e−x là một nguyên hàm của hàm số  fx=−x2+9x−1.e−x. Tính P=a−b+c2.

0.

-28.

30.

44.

Xem đáp án

Chọn D

Fx=a x2+bx+c.e−x⇒F'x=2ax+b.e−x−a x2+bx+c.e−x=−a x2+2a−bx+b−c.e−xF'x=fx⇔−a x2+2a−bx+b−c.e−x=−x2+9x−1.e−x⇔a=1b=−7c=−6

Vậy P=a−b+c2=1+7+−62=44

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho d1: x=−3+4ty=3+2tz=−2+6t    và  d2: x−12=y1=z−13. Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1, song song với d2 và khoảng cách từ tới (P) là lớn nhất.

−x+2y+2z+5=0.

x−2y−9=0.

x−2y−2z+5=0.

x−2y+9=0.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có A−3 ; 3 ; −2∈d1⇒A∈P
Vec tơ chỉ phương của d1 là u1→=4 ; 2 ; 6, vec tơ chỉ phương của d2 là u→=2 ; 1 ; 3, A∉d2 nên d1/​/d2
Gọi H là hình chiếu của A trên d2. Do nên khoảng cách giữa d2 và (P) là khoảng cách giữa H và (P)
Giả sử I là hình chiếu của H trên (P) ta có AH≥AI nên HI lớn nhất khi A≡I
Vậy mặt phẳng (P) cần tìm là mặt phẳng qua A và nhận AH→ làm vec tơ pháp tuyến H∈d2⇒H1+2t ; t ; 1+3t
vì H là hình chiếu của A trên d2 nênAH⊥d2⇒AH→.u→=0⇒2.2t+4+t−3+3.3t+3=0⇒t=−1⇒H−1 ; −1 ; −2, AH→=2 ; −4 ;0Vậy P:   2.x+3−4y−3=0⇔x−2y+9=0.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A1 ; 0 ; 2, B−3 ; 2 ; 0, C1 ; −2 ; 4 và mặt phẳng P:x+y−z−1=0. Điểm Ma ; b ; c thuộc mặt phẳng (P) sao cho T=MA2+2MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị a+b+c là

0.

34.

1.

2.

Xem đáp án

Chọn D

Gọi I là trung điểm AC và J là trung điểm BI. Suy ra I1; −1 ;3 và J−1 ;12;32.
Khi đó T  =   MA2+2MB2+MC2  =   2MB2+2MI2+12AC2  =   4MJ2+BI2+12AC2.
Do đó T nhỏ nhất khi MJ ngắn nhất. Suy ra M là hình chiếu của J trên mặt phẳng (P).
Đường thẳng JM đi qua J và vuông góc với (P) mặt phẳng có phương trình là x= −1 + ty=12 + tz=32−t.
Tọa độ điểm M tương ứng với x, y, z là nghiệm của hệ: x+y−z−1=0x= −1 + ty=12 + tz=32−t    ⇔    t=1x=0y=32z=12
Vậy M0 ; 32 ; 12   ⇒  a + b + c = 2

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm xác định trên R là f'x = xx2−1x2+3. Giả sử a, b là hai số thực thay đổi sao cho a<b≤1. Giá trị nhỏ nhất của fa−fb bằng

3−6415.

333−6415.

−35.

−1135.

Xem đáp án

Chọn DTa có: y' = f'x  =  xx2−1x2+3 suy ra y=fx=∫xx2−1x2+3dx
Đặt t=x2+3⇒t2−3=x2⇒xdx=tdt
Suy ra
∫xx2−1x2+3dx=∫t2−4t2dt=∫t4−4t2dt=t55−43t3+C, với C là hằng số.
Từ đó: fx=x2+32x2+35  −  4x2+3x2+33+C
Mặt khác f'x=0⇔xx2−1x2+3=0⇔x=0x=±1.
Bảng biến thiên
Media VietJack
Dựa và bảng biến thiên, ta có nhận xét:
Trên khoảng −∞;−1 hàm nghịch biến, do đó với a<b<−1⇒fa>fb nên fa−fb>0.
Trên đoạn −1;1, để fa−fb đạt GTNN thì f(a) đạt GTNN và f(b) đạt GTLN.
Do đó a=−1b=0, vì a<b≤1.
Suy ra giá trị nhỏ nhất của fa−fb=f−1−f0.
Vậy f−1−f0=16.25−16.23−935−1233=333−6415

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y=x4−2x3+x2+m. Có bao nhiêu số nguyên m sao cho maxy−1;2≤100.

197.

196.

200.

201.

Xem đáp án

Chọn A

Xét gx=x4−2x3+x2+m trên −1;2
g'x=4x3−6x2+2xg'x=0⇔4x3−6x2+2x=0⇔x=0x=1x=12M=maxgx−1;2=maxg−1;g2;g0;g1;g12=maxm+4;m+4;m;m;m+116=m+4min−1;2gx=m
Suy ra maxy−1;2=maxm+4;m≤100
Trường hợp 1: m+4≤m≤100⇔m2≥m+42−100≤m≤100⇔m≤−2−100≤m≤100⇔−100≤m≤−2
Trường hợp 2: m≤m+4≤100⇔m+42≥m2−100≤m+4≤100⇔m≥−2−104≤m≤96⇔−2≤m≤96
Vậy m∈−100;96 nên có 197 giá trị của m.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho y=fx>0 xác định, có đạo hàm trên đoạn 0;1 và thỏa mãn gx=1+2018∫0xftdt, gx=f2x. Tính ∫01gxdx

10112.

10092.

20192.

505.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có gx=1+2018∫0xftdt⇒g'x=2018fx=2018gx.
Suy ra g'xgx=2018⇒∫0tg'xgxdx=2018∫0tdx⇒2gxt0=2018x0t.
Vì g0=1 nên 2gt−1=2018t
⇒gt=1009t+1⇒∫01gtdt=10092t2+t10=10112.

36. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số fx=xx2+1.

Xem đáp án

a,Đặt t=x2+1⇒dt=2xdx⇒dt2=xdx.
Khi đó ∫xx2+1dx=12∫dtt=lnt2+C=lnx2+12+C.b, I=12∫0π3x+21+cos2x dx=12∫0π3x+2dx+∫0π3x+2cos2x dx=12I1+I2I2=∫0π3x+2cos2x dx
Đặt u=3x+2dv=cos2x dx⇒du=3 dxv=12sin2x.
Khi đó I2=123x+2sin2x0π−32∫0πsin2x dx=0+34cos2x0π=0.I1=∫0π3x+2dx=32x2+2x0π=32π2+2πVậy I=1232π2+2π=34π2+π

37. Tự luận
1 điểm

Trong không gian, viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O ,A1 ; 0 ; 0, B0 ​; ​−2 ​;0 và C0 ; 0 ; 3.

Xem đáp án

Giả sử phương trình mặt cầu có dạngS : x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0 a2+b2+c2−d>0
Vì mặt cầu (S) đi qua O ,A1 ; 0 ; 0, B0 ​; ​−2 ​;0 và C0 ; 0 ; 3 nên thay tọa độ bốn điểm lần lượt vào phương trình ta được
d=01−2a+d=04+4b+d=09−6c+d=0⇔d=0a=12b=−1c=32⇒S : x2+y2+z2−x+2y−3z=0.

38. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu có tâm I1;2;3 và tiếp xúc với mặt phẳng P: x+2y−2z−2=0?

Xem đáp án

Mặt cầu (S) có tâm I1;2;3, bán kính R=dI,P=1+4−6−212+22+−22=1.
Do đó phương phương trình mặt cầu cần tìm là x−12+y−22+z−32=1.

39. Tự luận
1 điểm

Tìm m để hàm số y=2x3−4x2+3m+1x−m đạt cực trị tại hai điểm x1,x2 sao cho x1=3x2.

Xem đáp án

Tập xác định: D=ℝ.
Ta có y'=6x2−8x+3m+1.
y'=0⇔6x2−8x+3m+1=0  ∗
Phương trình (*) có Δ'=−18m−2.
Hàm số có hai điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt Δ'>0⇔−18m−2>0⇔m<−19.
Do hàm số đạt cực trị tại hai điểm x1,x2 nên x1,x2 là hai nghiệm của phương trình (*).
Theo Viet: x1+x2=43x1x2=m+12 (1).
Theo giả thiết: x1=3x2(2).
Thế (2) vào (1) ta được: 4x2=433x22=m+12⇔x2=13x22=m+16. Do đó m+16=19⇔m=−13 (thỏa mãn).
Vậy m=−13 là giá trị cần tìm.