Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 4)
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 1268 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

∫3x2+1 dx bằng

3x3+x+C.

x3+x+C.

x3+C.

∫3x2+1 dx=3x33+x+C=x3+x+C .

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: ∫3x2+1 dx=3x33+x+C=x3+x+C .

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=2cosx−sinx là

2sinx−cosx+C.

−2sinx−cosx+C.

2sinx+cosx+C.

−2sinx+cosx+C.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: ∫2cosx−sinx dx=2sinx+cosx+C. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

∫2xx2+14dx bằng

x2+155+C.

x2+154+C.

2x2+155+C.

x2+15+C

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=x2+1, ta được dt=2xdx.
Khi đó ∫2xx2+14dx=∫t4dt=t55+C.
Thay t=x2+1, ta được ∫2xx2+14dx=x2+155+C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

∫sin3x−13 dx bằng

13cos3x−13+C.

−cos3x−13+C.

−13cos3x−13+C.

−13sin3x−13+C

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: ∫sin3x−13dx=−13cos3x−13+C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

∫x+5x dx bằng

x22+5xln5+C.

x22+5x.ln5+C.

1+5xln5+C.

x2+5xln5+C

Xem đáp án

Ta có ∫fxdx=∫x+5x dx=x22+5xln5+CChọn A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

∫1+3lnx.lnxx dx bằng

291+3lnx21+3lnx2−1+C.

1+3lnx1+3lnx1+3lnx5−13+C.

291+3lnx1+3lnx1+3lnx5−13+C.

231+3lnx1+3lnx1+3lnx5−13+C.

Xem đáp án

Chọn C

Đặt t=1+3lnx, suy ra t2=1+3lnx.
Ta có: 2tdt=3xdx; lnx=t2−13.
Khi đó
∫1+3lnx.lnxx dx=∫t⋅t2−13⋅23 ⋅tdt =29 ∫t4−t2 dt =29t55−t33+C
Hay ∫1+3lnx.lnxx dx=291+3lnx1+3lnx1+3lnx5−13+C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) thỏa mãn e3x4f(x)+f'(x)=2f(x)f(x)>0 ,∀x≥0 và f(0)=1. Tính I=∫0ln2f(x)dx.

I=112.

I=−112.

I=37320.

I=7640.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: e3x4fx+f'x=2f(x)⇔2e2xf(x)+e2x.f'(x)2f(x)=1ex⇔e2x.fx'=1ex.
Do đó e2x.f(x) là một nguyên hàm của 1ex, tức e2x.f(x)=−1ex+C.
Thay x = 0 vào ta được C = 2. Tìm được f(x)=2e2x−1e3x2.
I= ∫0ln2f(x)dx=∫0ln22e2x−1e3x2dx=∫0ln24e4x−4e5x+1e6xdx=37320.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng g(x) là một nguyên hàm của fx=(x+1)sinx và g(0)=0, tính g(π).

0.

π+1.

π+2.

1.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫x+1sinxdx=∫x+1−cosx'dx=−(x+1)cosx+∫cosx dx=−(x+1)cosx+sinx+CLúc này, xét gx=−(x+1)cosx+sinx+C với g(0)=0 ta có C=1.
Tức g(x)=−(x+1)cosx+sinx+1.
Vậy g(π)=π+2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=∫14x+12x.dx.

I=43.

I=2.

C. . 

I=23.

Xem đáp án

Chọn C

I=∫14x+12x.dx=∫14x2−12x.dx=13x3−x14=103

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫12fxdx=3. Khi đó ∫12fxe dx bằng

−3e.

e2

3e2.

3e.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ∫12fxe dx=1e∫12fxdx=3e.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

∫−213x2−2x dxbằng

12.

4.

-12.

8.

Xem đáp án

Ta có ∫−213x2−2x dx=x3−x2−21=12.Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

∫−212x−2dx bằng

−2ln2.

−4ln2.

ln2.

4ln2

Xem đáp án

Chọn B

Ta có ∫−212x−2dx=2∫−211x−2dx=2lnx−2−21=−4ln2.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng ∫031−e3xe2x+ex+1 dx=a−eb với a,  b∈ℤ, hãy tính b−a.

b−a=1.

b−a=−1.

b−a=7.

b−a=−7.

Xem đáp án

Ta có ∫031−e3xe2x+ex+1 dx=∫031−exe2x+ex+1e2x+ex+1 dx=∫031−exdx=x−ex03=4−e3.
Suy ra a=4 ; b=3.Chọn B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx sao cho f'x liên tục trên R, ∫12fxxdx=3−ln2 và f2=3. Tính I=∫12f'x.lnxdx.

I=4ln2−3.

I=2ln2−3.

I=2ln2+3.

I=3ln2−4.

Xem đáp án

Đặt u=lnxdv=f'xdx, chọn du=1xdxv=fx.
Ta có I=fx.lnx12−∫12fxxdx=f2.ln2−3+ln2=4ln2−3Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết I=∫−33x−2−3x+1x+4dx=−10+aln2+bln3+cln7 với a, b, c∈ℤ. Tính T=a+b+c.

T=−4.

T=21.

T=9.

T=−12.

Xem đáp án

Chọn A

Đặt fx=x−2−3x+1.
Ta có bảng phá dấu trị tuyệt đối trong biểu thức fx như sau
Media VietJack
Từ đó I=∫−3−12x+5x+4dx+∫−12−4x−1x+4dx+∫23−2x−5x+4dx
I=∫−3−12−3x+4dx−∫−124−15x+4dx−∫232−3x+4dxI=−10−6ln3+12ln2+3ln7. 
Vậy ta có a=12, b=−6, c=3⇒T=9.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử hàm số f(x)  liên tục và dương trên đoạn 0;3 thỏa mãn f(x).f(3−x)=4. Tính tích phân I=∫0312+fxdx.

I=35.

I=12.

I=34.

I=13.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có fx.f3−x=4fx>0, ∀x∈0; 3⇒f3−x=4fx.
I=∫0312+fx dx
Đặt t=3−x⇒dt=−dx
Đổi cận x=0⇒t=3; x=3⇒t=0.
Thay vào ta được
I=∫0312+f3−tdt=∫0312+f3−x dx=∫0312+4fx dx=∫03fx2fx+4 dx=12∫03fxfx+2 dx=12∫03fx+2−2fx+2 dx=12∫031−2fx+2 dx=12x03−∫031fx+2 dx=32−I⇒I=32−I⇒2I=32⇒I=34Vậy I=34.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

Media VietJack

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) và trục Ox được tính theo công thức nào sau đây?

∫−12fxdx.

∫132fxdx.

∫−113fxdx−∫132fxdx.

−∫−113fxdx+∫132fxdx.

Xem đáp án

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) và trục Ox được tính theo công thức .∫−12fxdx=−∫−113fxdx+∫132fxdxChọn D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số fx=x−12−xx2+1 và trục Ox.

1120.

120.

1920.

11720.

Xem đáp án

Chọn A

Media VietJack

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số f(x) và trục Ox là x−12−xx2+1=0.
Phương trình nêu trên có tập nghiệm là 1;2 và fx≥0,  ∀x∈1;2.
Do đó, diện tích mà ta cần tính là
S=∫12x−12−xx2+1 dx=∫12x−12−xx2+1 dx=1120.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng Ta có

S=32

S=112.

S=34.

S=94.

Xem đáp án

Chọn D

Media VietJack

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường đã cho là
x22+3x2=x+1⇔x22+x2−1=0⇔x=−2x=1 .Ta có S=∫−21x+1−x22−3x2dx=∫−21−x22−x2+1dx=−x36−x24+x1−2=94. 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ dưới đây là một mảnh vườn hình Elip có bốn đỉnh là I, J,K,L; ABCD,  EFGH là các hình chữ nhật; IJ=10 m, KL= 6 m, AB=5 m, EH=3 m. Biết rằng kinh phí trồng hoa là 50000 đồng/m2 , hãy tính số tiền (làm tròn đến hàng đơn vị) dùng để trồng hoa trên phần gạch sọc.Media VietJack

2 869 834 đồng.

1 434 917 đồng.

2 119 834 đồng.

684 917 đồng.

Xem đáp án

Chọn C

Media VietJack

Gọi Elip đã cho là (E).
Dựng hệ trục Oxy như hình vẽ, khi đó(E) có phương trình là x225+y29=1.Suy ra
+ Phần phía trên trục Ox của (E) có phương trình là y=3525−x2.
+ Phần phía bên phải trục Oy của (E) có phương trình là x=539−y2.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (E), AD, BC là
S1=4∫02,53525−x2dx=12525π12+2538=5π+1532 m2.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (E), EF, GH là
S2=4∫01,5539−y2dy=2039π12+938=5π+1532 m2.
Diện tích phần đất trồng hoa (phần gạch sọc) là
S=S1+S2−SPQRS=2.5π+1532−15 m2.
Vậy số tiền dùng để trồng hoa là : S 50000đồng, làm tròn đến hàng đơn vị là 2119834 đồng

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một quần thể virut Corona P đang thay đổi với tốc độ P't=50001+0,2t, trong đó t là thời gian tính bằng giờ. Quần thể virut Corona P ban đầu (khi t=0) có số lượng là 1000 con. Số lượng virut Corona sau 3 giờ gần với số nào sau đây nhất?

16000.

21750.

12750.

11750.

Xem đáp án

Ta có Pt=∫P'tdt=∫5 0001+0,2tdt=5 000.10,2ln1+0,2t+C=25 000.ln1+0,2t+CP0=1 000⇔C=1 000.
.
Vậy biểu thức tính số lượng virut Corona với thời gian t bất kỳ là Pt=25 000.ln1+0,2t+1000.
Với t = 3 giờ ta có P3=25 000.ln1+0,2.3+1000≈12 750,09.
Vậy số lượng virut khi t = 3 giờ khoảng 12750 con.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x, trục hoành, các đường thẳng x=1,x=2. Biết rằng khối tròn xoay do (H) quay quanh trục Ox tạo ra có thể tích là πlna. Giá trị của a là

6.

2.

4.

8.

Xem đáp án

Thể tích khối tròn xoay nêu trên là V=π∫abf2xdx=π∫122xdx=2πlnx12=2πln2=πln4.
Vậy a = 4.Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx, y=cosx, các đường thẳng x=0,x=π4. Biết rằng khối tròn xoay do (H) quay quanh trục Ox tạo ra có thể tích là πa, hỏi rằng có bao nhiêu số nguyên nằm trong khoảng ?

6.

7.

8.

9.

Xem đáp án

Do trên đoạn 0;π4 ta có cosx≥sinx nên thể tích của khối đã nêu là
V=π∫abcos2xdx−π∫absin2xdx=π∫0π4cos2xdx=π2sin2x0π4=π2
Trong khoảng (2;10) có 7 số nguyên.Chọn B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x, trục hoành, các đường thẳng x = 1 và x = 4. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình thang cong trên quanh trục Ox bằng

∫14x  dx.

π∫14x dx.

π∫14x dx.

π∫14x2 dx.

Xem đáp án

Chọn B

Công thức tính thể tích khối tròn xoay quay quanh trục Ox là V=π∫abf2x dx=π∫14x dx.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số thực dương. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=ax2 và đường thẳng y=−bx. Quay (H) quanh trục hoành thu được khối có thể tích là V1, quay (H) quanh trục tung thu được khối có thể tích là V2. Tìm sao cho V1=V2.

A=13.

A=19.

A=21.

A=29.

Xem đáp án

Media VietJackPhương trình hoành độ giao điểm của parabol và đường thẳng đã cho là ax2=−bx.
Do ax2=−bx⇔x=0x=−ba nên các giao điểm là O và M−ba; b2a
(Tham khảo hình vẽ kèm theo)
Đến đây ta có:
+ V1=π∫−  ba0−bx2dx−π∫−  ba0ax22dx=πb2.x33−  ba0−πa2.x55−  ba0=2πb515a3(đơn vị thể tích).
+ V2=π∫0b2a−ya2dy  −  π∫0b2a−yb2dy=πy22a0b2a  −  πy33b20b2a=πb46a3(đơn vị thể tích)
Do vậy V1=V2⇔2πb515a3=πb46a3⇔b=54.Chọn D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho a→=1 ; −2 ; 5, b→=0 ; 2 ; −1. Nếu c→=a→−4b→ thì c→ có tọa độ là

1 ; 0 ; 4.

1 ; 6 ; 1.

1 ; −4 ; 6.

1 ; −10 ; 9.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: a→=1 ; −2 ; 5; 4 b→=0 ; 8 ; −4.
Vậy tọa độ của vectơ c→=a→−4b→=1 ; −10 ; 9.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A−2 ; 1 ; 1, B3 ; 2 ; −1. Độ dài đoạn thẳng AB bằng

30.

10.

22.

2.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: AB→=5 ; 1 ; −2.
AB =AB→=52+12+−22=30.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian , cho mặt cầu . Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu .

I−1;2;1 và R=2.

I1;−2;−1 và R=2.

I−1;2;1 và R=4.

I1;−2;−1 và R=4.

Xem đáp án

Chọn A

Dựa vào phương trình của (S) ta thấy tọa độ tâm I−1;2;1 và R=2.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(−2; 1; 0),B(2; −1; 2). Phương trình mặt cầu  (S) có tâm B và A đi qua là

x−22+y+12+(z−2)2=24.

x−22+y+12+(z−2)2=24.

x+22+y−12+z2=24.

x−22+y−12+(z−2)2=24.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có AB→=(4; −2; 2) nên AB=24.
Vì (S) có tâm B và đi qua điểm A nên bán kính của (S) là .
Do đó có phương trình là R=AB.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(−2; 1; 0), B(2; −1; 4). Phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB là

x2+y2+(z−2)2=3 .

x2+y2+(z+2)2=3 .

x2+y2+(z−2)2=9 .

x2+y2+(z+2)2=9  .

Xem đáp án

Chọn C

Do (S) có đường kính AB nên nó nhận trung điểm I của AB làm tâm AB2và làm bán kính.
Ta có:
+ AB→=(4; −2; 4)⇒AB=6.
+ I(0; 0; 2).
Vậy (S) có phương trình là x2+y2+(z−2)2=9.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện đều ABCD cạnh a là

V=πa368.

V=πa364.

V=πa338.

V=πa268.

Xem đáp án

Chọn A

Media VietJackGọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC.
Vì ABCD là tứ diện đều nên DH là trục của đường tròn ngoại tiếp ΔABC.
Mặt phẳng trung trực của cạnh AD cắt DH tại I suy ra ID là bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.
Gọi M là trung điểm cạnh AD ta có ΔDMI∽ΔDHA
⇒DMDH=DIDA.
⇒ID=DA22DH=AD22.AD2−AH2=a22a2−a32=a64.
Vậy thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD làV=43π.ID3=43π.a643=πa368.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho Oxyz, Aa;0;0, B0;b;0, C0;0;c, Da+ab2+c2;ba2+c2;ca2+b2 (a>0, b>0, c>0). Diện tích tam giác ABC bằng 32. Tìm khoảng cách từ B đến mặt phẳng (ACD) khi VA.BCD đạt giá trị lớn nhất.

62.

3.

2.

22.

Xem đáp án

Chọn A

AB→=-a;b;0, AC→=a,0,c, AD→=ab2+c2;ba2+c2;ca2+b2AB→,AC→=b00c;0−ac−a;−ab−a0=bc;ac;ab.
Vì diện tích tam giác bằng 32 nên:
SΔABC=32⇔12AB→,AC→=32⇔12(ab)2+(bc)2+(ac)2=32⇔(ab)2+(bc)2+(ac)2=3.
Thể tích của tứ diện ABCD là:
VABCD=16AB→,AC→.AD→=16abcb2+c2+abca2+c2+abca2+b2=16bca2b2+a2c2+aca2b2+b2c2+aba2c2+b2c2

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki: (bca2b2+a2c2+aca2b2+b2c2+aba2c2+b2c2)2
 ≤[(bc)2+(ac)2+(ab)2](a2b2+a2c2+a2b2+b2c2+a2c2+b2c2)⇔(bca2b2+a2c2+aca2b2+b2c2+aba2c2+b2c2)2≤2[(bc)2+(ac)2+(ab)2]2⇔(bca2b2+a2c2+aca2b2+b2c2+aba2c2+b2c2)2≤2.32⇔(bca2b2+a2c2+aca2b2+b2c2+aba2c2+b2c2)2≤18⇔bca2b2+a2c2+aca2b2+b2c2+aba2c2+b2c2≤32

VA.BCD≤326 hay VA.BCD≤22.
nên maxVA.BCD=22. Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a=b=c=1.
Ta có: AC→=−1;0;1,AD→=2;2;2.
Nên: AC→,AD→=0122;1−122;−1022=−2;22;−2.
Do đó: SΔACD=12AC→,AD→=1212=3.
Vậy d(B,(ACD))=3VA.BCDSΔACD=3.223=62.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1 ;2 ;5),B(3 ;0 ; −1). Mặt phẳng trung trực của AB đoạn thẳng có phương trình là

x+y−3z+6=0.

x−y−3z+5=0.

x−y−3z+1=0.

2x+y+2z+10=0.

Xem đáp án

Chọn B

Gọi M là trung điểm AB thì M2;1;2, AB→=2;−2;−6.
Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua M nhận AB→ làm vectơ pháp tuyến, do đó nó có phương trình là 2x−2−2y−1−6z−2=0⇔x−y−3z+5=0.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian , gọi là mặt phẳng đi qua điểm , đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng và . Phương trình của là

8x−y+5z+23=0.

4x+y−5z+25=0.

8x+y−5z+41=0.

8x−y−5z−43=0.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: n→Q=1;−3;1 là một vectơ pháp tuyến của (Q).
n→R=2;−1;3 là một vectơ pháp tuyến của (R).
Vì (Q)⊥(P) nên n→P⊥n→Q,
(Q)⊥(R) nên n→P⊥n→R.
⇒n→P=n→Q,n→R=−8;−1;5 một vectơ pháp tuyến của (P).
(P) đi qua điểm M−4;1;2 có vectơ pháp tuyến là n→P=−8;−1;5 nên nó có phương trình là
−8x+4−y−1+5z−2=0⇔−8x−y+5z−41=0⇔8x+y−5z+41=0.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x+12+y−22+z−12=9. Mặt phẳng (P) tiếp xúc (S) với tại điểm A1;3;−1 có phương trình là

2x+y−2z−7=0.

2x+y+2z−7=0.

2x−y+z+10=0.

2x+y−2z+2=0.

Xem đáp án

Chọn A

(S) có tâm I−1;2;1, bán kính R=3.
Dễ thấy A∈S.
Vì (P) tiếp xúc với (S) tại A nên IA→=2;1;−2là một vectơ pháp tuyến của (P).
Ta có (P) đi qua A1;3;−1 nhận IA→=2;1;−2làm vectơ pháp tuyến nên (P) có phương trình là 2x−1+1.y−3−2z+1=0⇔2x+y−2z−7=0 .

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0 ; 1 ; 2,B2 ; − 2 ; 1, C− 2 ; 1 ; 0. Khi đó mặt phẳng (ABC) có phương trình là

x + y − z + 1 = 0.

6x + y − z − 6 = 0.

x − y + z + 6 = 0.

x + y − z − 3 = 0.

Xem đáp án

Chọn A

Ta có AB→=2 ; − 3 ; − 1,AC→=−2 ; 0 ; − 2; Vì AB→ , AC→ = 6 ; 6 ; − 6 nên một vectơ pháp tuyến của (ABC) là n→=1 ; 1 ; − 1.
Ta có (ABC) qua A0 ; 1 ; 2 và nhận n→=1 ; 1 ; − 1 làm vectơ pháp tuyến nên (ABC)có phương trình là 1x − 0 + 1 y − 1 −1 z − 2 = 0 ⇔ x + y − z + 1 = 0.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian , mặt phẳng trùng với mặt phẳng nào dưới đây ?

(Oxy).

Oyz.

Oxz.

x−y=0.

Xem đáp án

Chọn C

Mặt phẳng α:y=0 có vectơ pháp tuyến n→=0 ; 1 ; 0 và đi qua gốc tọa độ nên nó trùng với mặt phẳng (Oxz).

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A1;0;0, B0;2;0, C0;0;4, M0; 0; 3. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABC).

42121.

221.

121.

32121.

Xem đáp án

Chọn CPhương trình mặt phẳng (ABC): x1+y2+z4=1⇔4x+2y+z−4=0
Khi đó: dM,ABC=0+0+3−442+22+12=121.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian , cho mặt phẳng và hai điểm , . Gọi sao cho và góc có số đo lớn nhất. Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?

c>0.

a+2b=−6.

a+b=0.

a+b=235.

Xem đáp án

Chọn D

Vì MA=MB nên M thuộc mặt phẳng trung trực (Q) của đoạn thẳng AB.
Ta có (Q) đi qua trung điểm I(3;1;−1) của AB và có véctơ pháp tuyến là AB→=(2;4;−2) nên (Q) có phương trình là
2(x−3)+4(y−1)−2(z+1)=0⇔x+2y−z−6=0.
Vì M∈(P) và M∈(Q) nên M thuộc giao tuyến ∆của (P) và (Q).
(P) có véctơ pháp tuyến n→P=(0;0;1), (Q) có véctơ pháp tuyến n→Q=(1;2;−1). Khi đó ∆ có véctơ chỉ phương u→=[n→P,n→Q]=(−2;1;0).
Chọn N(2;2;0) là một điểm chung của (P) và (Q). Δ đi qua N nên có phương trình x=2−2ty=2+tz=0(t∈ℝ).
Vì M∈Δnên M=(2−2t;2+t;0). Theo định lý cosin trong tam giác MAB, ta có
cosAMB^=MA2+MB2−AB22MA⋅MB=2MA2−AB22MA2=1−AB22MA2.
Vì AB không đổi nên từ biểu thức trên ta có AMB^ lớn nhất ⇔cosAMB^ nhỏ nhất nhỏ nhất ⇔MA2.
Ta có MA2=2t2+t+32=5t2+6t+9=5t+352+365≥365
Đẳng thức xảy ra ⇔t=−35, khi đó M165;75;0.
Vậy a+b=235.