Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 2)
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 1269 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai ?

Nếu ∫fx dx=Fx+C thì ∫fu du=Fu+C.

∫kfx dx=k∫fx dx (k là hằng số và k≠0).

Nếu F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì Fx=Gx.

∫fx+gx dx=∫fx dx+∫gx dx.

Xem đáp án

Các nguyên hàm sai khác nhau hằng số nên C là đáp án sai.Chọn C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số là fx=x3+3x2+1

x44+x3+x+C.

x4+x3+x+C.

x44+2x3+x2+C.

x44+3x3+2x+C.

Xem đáp án

Ta có: ∫x3+3x2+1dx=∫x3dx+∫3x2dx+∫dx=x44+x3+x+C.Chọn A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=cosx là

cosx+C.

−cosx+C.

−sinx+C.

sinx+C.

Xem đáp án

Dựa theo bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp, ta chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=2x+1 là

lnx+1+C.

2lnx+1+C.

12lnx+1+C.

lnx+C.

Xem đáp án

Ta có ∫2x+1dx=2∫1x+1dx=2lnx+1+CChọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số fx=ex+2x thỏa mãn F0=32.

Fx=2ex+x2−12.

Fx=ex+x2+32.

Fx=ex+x2+52.

Fx=ex+x2+12.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có: Fx=∫ex+2xdx=ex+x2+C.
Mà: F0=32 nên e0+0+C=32⇔C=12.
Vậy: Fx=ex+x2+12.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các hàm số fx,gx tùy ý, liên tục trên khoảng K và α là một số thực bất kỳ. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

∫α.fxdx=α∫fxdx.

∫fxgxdx=∫fxdx.∫gxdx.

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx.

∫fx−gxdx=∫fxdx+∫gxdx.

Xem đáp án

Phương án ∫α.fxdx=α∫fxdx sai khi α=0.
Phương án ∫fxgxdx=∫fxdx.∫gxdx sai vì lý thuyết.
Phương án ∫fx−gxdx=∫fxdx+∫gxdx sai vì lý thuyết.Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫fxdx=Fx+C, khi đó ∫f−5x+1dx là

F−5x+1+C.

−15F−5x+1+C.

−5F−5x+1+C.

15Fx+C.

Xem đáp án

Chọn B

∫f−5x+1dx=−∫f−5x+1.15.d−5x+1=−15∫f−5x+1d−5x+1=−15F−5x+1+C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét f(x) là một hàm số tùy ý, F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn a; b. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

∫abfxdx=fb−fa.

∫abfxdx=fa−fb.

∫abfxdx=Fb−Fa.

∫abfxdx=Fa−Fb.

Xem đáp án

Theo định nghĩa, ta có ∫abfxdx=Fb−FaChọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

∫121xdx bằng

−12.

34.

ln 3.

ln 2.

Xem đáp án

Ta có ∫121xdx=lnx21=ln2−ln1=ln2Chọn D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx liên tục trên đoạn a ;b. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx, trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b a<b. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức

V=π∫abf2xdx

V=∫abf2xdx

V=π∫abfxdx

V=π2∫abf2xdx

Xem đáp án

Theo công thức tính thể tích vật tròn xoay khi quay hình quanh trục hoành là:
V=π∫abf2xdx.Chọn A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫12fxdx=2 và ∫12gxdx=6. Khi đó ∫12fx−gxdx bằng

-4.

8.

4.

-8.

Xem đáp án

Ta có: ∫12fx−gxdx=∫12fxdx−∫12gxdx=2−6=−4Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x), g(x), xác định và liên tục trên đoạn .a; b Mệnh đề nào dưới đây đúng?

∫abfx+gx dx=∫bafx dx+∫abgx dx.

∫abfx+gx dx=∫abfx dx−∫abgx dx.

∫abfx+gx dx=∫abfx dx+∫bagx dx.

∫abfx+gx dx=∫abfx dx−∫bagx dx.

Xem đáp án

Theo tính chất của tích phân ta có:∫abfx+gx dx=∫abfx dx+∫abgx dxChọn D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫13fxdx=−2. Tính ∫135fxdx.

−25.

5.

10.

-10.

Xem đáp án

Ta có ∫135fxdx=5.∫13fxdx=5.−2=−10Chọn D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫−12fxdx=5 và ∫26fxdx=−3. Tính ∫−16fxdx.

2.

1.

8.

-8.

Xem đáp án

Ta có ∫−16fxdx=∫−12fxdx+∫26fxdx=5−3=2Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho u→=−i→+2j→−3k→ . Tọa độ của u→ là:

1;3;2.

−1;2;−3.

−1;3;2.

1;2;3.

Xem đáp án

Ta có: u→=−i→+2j→−3k→ ⇔u→−1;2;−3Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2; −3. Hình chiếu vuông góc của điểm A trên trục Oy là điểm nào dưới đây?

Q0; 2; −3.

P1; 2; 0.

N1; 0; −3.

M0; 2; 0.

Xem đáp án

Hình chiếu vuông góc của điểm A1; 2; −3 lên trục Oy là điểm M0; 2; 0.Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu S:x2+y2+z2−2x+4y+4z−7=0. Tọa độ tâm và bán kính của (S) là

I1; −2; −2 và R=8.

I−1; 2; 2 và R=7.

I1; −2; −2 và R=4.

I1; −2; −2 và R=2.

Xem đáp án

Chọn C

Phương trình mặt cầu đa cho có dạng: x2+y2+z2−2ax−2by−2cz+d=0a2+b2+c2>d
⇒a=1, b=-2, c=-2, d=-7
Vậy tâm mặt cầu là I1; −2; −2 và bán kính mặt cầu R=1+4+4+7=4.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm A1 ; 2 ; −3 và B3 ; 1; 0. Phương trình mặt phẳng α đi qua điểm A1 ; 2 ; −3 và có véc tơ pháp tuyến AB→ là

2x−y+3z−4=0.

x−2y−4=0.

2x−y+3z+4=0.

2x−y+3z+9=0.

Xem đáp án

Ta có: AB→=2 ; −1 ; 3
Mặt phẳng α đi qua điểm A1 ; 2 ; −3, véc tơ pháp tuyến n→=AB→=2 ; −1 ; 3 có phương trình là

2x−1−1y−2+3z+3=0⇔2x−y+3z+9=0
Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng α:x+y+2z+2=0. Mặt phẳng nào dưới đây song song với mặt phẳng α?

P:x−y+2z−2=0.

R:x+y−2z+1=0.

Q:x+y−2z−2=0.

S:x+y+2z−1=0.

Xem đáp án

Vì 11=11=22≠2−1 nên mặt phẳng α song song với mặt phẳng (S).Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1 ; 0 ; 0),B(0 ; 3 ; 0),C(0 ; 0 ; 2) có phương trình là

x1+y3+z−2=1.

x1+y3+z2=−1.

x1+y3+z−2=−1.

x1+y3+z2=1.

Xem đáp án

Chọn D

Phương trình mặt chắn đi qua ba điểm A(a ; 0 ; 0),B(0 ; b ; 0),C(0 ; 0 ; c) a , b , c≠0 là xa+yb+zc=1.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx= cos2x

2sin2x+C.

−sin2x+C.

−12sin2x+C.

12sin2x+C.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có ∫cos2xdx=12sin2x+C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có f'(x)=sin2x và f(0)=1.Khi đó fπ4 bằng

1.

12.

32.

43.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có ∫abf'(x) dx=f(b)−f(a) nên ∫0π4sin2x dx=−12cos2x0π4=12=fπ4−f(0)
Mà f(0)=1 suy ra fπ4=32

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=cosx−2x là

−sinx−2+C.

−sinx−x2+C.

sinx−2x2+C.

sinx−x2+C.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có:
∫cosx−2xdx=sinx−2.x22+C=sinx−x2+C.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số fx=x−1+2x2 là

x22−x+2x+C.

x22−x−2x+C.

x22−x+23x3+C.

x22−x+2x3+C.

Xem đáp án

Ta có ∫x−1+2x2dx=∫xdx−∫dx+2∫1x2dx=x22−x−2x+C.Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

∫2xlnx−1 dx=x2lnx−1−∫x+1 dx.

∫2xlnx−1 dx=xlnx−1−∫x−1 dx.

∫2xlnx−1 dx=x2−1lnx−1+∫x+1 dx.

∫2xlnx−1 dx=x2−1lnx−1−∫x+1 dx.

Xem đáp án

Chọn D

Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần: ∫u dv=uv−∫v du.
Đặt: u=lnx−1dv=2xdx⇒du=dxx−1v=x2−1.
⇒∫2xlnx−1 dx=x2−1lnx−1−∫x+1 dx.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f'(x) liên tục trên đoạn −1 ; 3 và thỏa mãnf−1=−2, f3=5. Giá trị của I=∫−13f'xdx bằng

I=−7.

I=4.

I=3.

I=7.

Xem đáp án

Chọn D

I=∫−13f'xdx=f(3)−f(−1)=5+2=7

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x)=lnxx là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng 0 ; +∞. Giá trị của I=∫1e1e−2f(x)dx bằng

I=1e2+3e.

I=1−1e−e2.

I=1e2−3e.

I=1−3e.

Xem đáp án

Chọn D

I=∫1e1e−2f(x)dx=∫1e1edx−2∫1ef(x)dx=1ee−1−2lnxx1e=1−3e

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R có ∫12fxdx=2 và ∫15fxdx=6. Khi đó ∫25fxdx bằng?

-4.

1.

8.

4.

Xem đáp án

Ta có ∫15fxdx=∫12fxdx+∫25fxdx.
⇒∫25fxdx=∫15fxdx−∫12fxdx=6−2=4.
Vậy ∫25fxdx=4.Chọn D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx là hàm số bậc nhất liên tục trên R. Biết ∫12fxdx=2 và ∫04fxdx=4. Tính ∫−12ff2x−1dx?

15.

0.

6.

-15.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có y=fx là hàm số bậc nhất vậy phương trình hàm số y=fx có dạng:
fx=mx+n m≠0.
Mà ∫12fxdx=2⇒∫12mx+ndx=2⇒12mx2+nx12=2.
⇒2m+2n−12m+n=2⇒32m+n=2.
∫04fxdx=4⇒∫04mx+ndx=4⇒12mx2+nx04=4⇒8m+4n=4.
Vậy 8m+4n=432m+n=2⇒m=−2n=5fx=−2x+5.
Khi đó f2x−1=−22x−1+5=−4x+7⇒ff2x−1=−2−4x+7+5=8x−9.
Nên ∫−12ff2x−1dx=∫−128x−9dx⇒4x2−9x−12=−15.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx liên tục trên R và ∫13xfx2+1x2+1dx=2. Tính I=∫210fxxdx.

1.

12.

2.

4.

Xem đáp án

Đặt t=x2+1⇒dt=2xdx⇒xdx=12dt.
Đổi cận: x=1⇒t=2, x=3⇒t=10.
Khi đó 12∫210fttdt=2⇒12∫210fxxdx=2⇔I=4.Chọn D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của tích phân I=∫13x+1exdx được viết dưới dạng I=ae3+be với a, b là các số hữu tỷ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a+b=1.

a2+b2=8

a−b=2.

ab=−3.

Xem đáp án

Chọn D

Đặt u=x+1dv=exdx⇒du=dxv=ex.
Khi đó I=x+1ex13−∫13exdx=x+1ex13−ex13=3e3−e.
Suy ra a=3b=−1. Vậy ab=−3.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;−1, B2;−1;3, C−2;3;3. Điểm Ma;b;c thỏa mãn AB→=MC→. Khi đó P=a2+b2−c2 có giá trị bằng

45.

42.

44.

43.

Xem đáp án

Ta có: AB→=1;−3;4, MC→=−2−a;3−b;3−c.
Khi đó AB→=MC→⇔−2−a=13−b=−33−c=4⇔a=−3b=6c=−1
⇒P=a2+b2−c2=−32+62−−12=44.Chọn C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A2;4; 1, B−8; 2; 1. Phương trình mặt cầu đường kính AB là

x+32+y−32+z−12=26.

x−32+y+32+z+12=26.

x+32+y−32+z−12=52.

x−32+y+32+z+12=52.

Xem đáp án

Gọi I là trung điểm của AB⇒I−3;3;1 là tâm của mặt cầu cần tìm.
Bán kính R=IA=2+32+4−32+1−12=26.Phương trình mặt cầu đường kính AB là x+32+y−32+z−12=26Chọn A

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 2) và B(−2;5;−4). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là

2x+2y−3z+9=0.

2x−2y+3z+9=0.

4x−4y−6z+9=0.

2x−2y+3z−9=0.

Xem đáp án

Chọn B

Gọi I là trung điểm đoạn thẳng AB⇒I(0;3;−1).
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua trung điểm I(0;3;−1) và nhận AB→=(−4; 4; −6) làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là −4(x−0)+4(y−3)−6(z+1)=0 hay 2x−2y+3z+9=0.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, khoảng cách từ điểm M−3;3;4 đến mặt phẳng α:2x−2y−z−2=0 bằng

4.

6.

23.

2.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: dM,α=2.−3−2.3−4−222+−22+−12=6.

36. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y=fx có đạo hàm liên tục trên R thỏa f10=0, f4=−1 và ∫13f3x+1dx=2. Tính tích phân I=∫410xf'xdx.

Xem đáp án

Đặt t=3x+1⇒dt=3dx.
Đổi cận: x=1⇒t=4; x=3⇒t=10.
Khi đó: ∫13f3x+1 dx=∫41013ftdt=2⇒∫410ftdt=6⇒∫410fxdx=6.
* Xét tích phân: I=∫410xf'xdx
Đặt: u=xdv=f'xdx⇒du=dxv=fx
Khi đó I=xfx410−∫410fx dx=10.f10−4.f4−6=−2.
* Vậy I = -2

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S có chiều cao h = 5a, bán kính đáy r = 7a. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón và có khoảng cách từ tâm O của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 4a. Tính diện tích của thiết diện đó.

Xem đáp án

Media VietJack

Giả sử thiết diện SAB đi qua đỉnh S cắt đường tròn đáy tại A và B (như hình vẽ).
Gọi I là trung điểm của dây cung AB. Từ tâm O của đáy vẽ OK⊥SI thì OK⊥SAB.
Theo bài ra ta có AO=r=7a; SO=h=5a; OK=4a.
Trong tam giác vuông SOI ta có:
1OK2=1OI2+1OS2⇒OI=OS . O KOS2−OK2=5a . 4a25a2−16a2= 20a3 SI=SO2+OI2=25a2+400a29=25a3
Xét tam giác vuông OAI ta có: AB=2AI=2AO2−OI2=249a2−400a29=2a413.
Vậy diện tích của thiết diện SAB là SΔSAB=12.25a3.2a413=25a2419.

38. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên khoảng 0;+∞ thỏa mãn điều kiện f2=5 và x26−f'x=2x.fx+1, ∀x>0. Tính f(3).

Xem đáp án

Từ giả thiết, ta có: x26−f'x=2xfx+1⇔x2f'x+2x.fx=6x2−2.
Suy ra x2fx'=6x2−2⇒x2fx=∫6x2−2dx⇒x2fx=2x3−2x+C
Lại có f2=5⇒C=8⇒fx=2x−2x+8x2.
Vậy f3=569.

39. Tự luận
1 điểm

Tính ∫e2xsin3xdx.

Xem đáp án

* Xét I=∫e2xsin3xdx
Đặt u=e2xdv=sin3xdx⇒du=2e2xdxv=−13cos3x
Khi đó I=−13e2x.cos3x+23∫e2xcos3xdx (1)
* Xét J=∫e2xcos3xdx
Đặt u1=e2xdv1=cos3xdx⇒du1=2e2xdxv1=13sin3x
J=13e2x.sin3x−23∫e2xsin3xdx=13e2x.sin3x−23I(2)
Thay (2) vào (1) ta có: I=−13e2x.cos3x+2313e2x.sin3x−23I
Vậy I=e2x13.2sin3x−3cos3x+C.