Đề thi
Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 13)
AdminToánLớp 12115 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số là hàm số nào trong các hàm số sau?
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn D
Ta có: .
Ta có: .
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn A
Ta có: .
Ta có: .
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số là
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn D
Ta có:
Ta có:
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số là
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn A
Ta có:
Ta có:
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính . Chọn kết quả đúng
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn A
Đặt:
Khi đó: .
Đặt:
Khi đó: .
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả tính bằng
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn B
Đặt
Ta có
Đặt
Ta có
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm nguyên hàm của hàm số .
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn A
.
.
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số f liên tục trên R và số thực dương a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào luôn đúng?
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn A
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Xét hai hàm số f và g liên tục trên đoạn . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Nếu thì .
Nếu thì .
Nếu thì .
Nếu thì .
Xem đáp án
Chọn D
Mệnh đề “Nếu thì ” sai, mệnh đề đúng phải là
“Nếu thì ”.
Mệnh đề “Nếu thì ” sai, mệnh đề đúng phải là
“Nếu thì ”.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số f liên tục trên đoạn . Nếu và thì có giá trị bằng
5.
-5.
9.
-9.
Xem đáp án
Chọn B
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân có giá trị bằng
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn C
Sử dụng tích phân từng phần, ta được
Sử dụng tích phân từng phần, ta được
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân có giá trị là
.
.
.
Xem đáp án
Chọn C
Ta có . Khi thì t = 5; khi x = 1 thì t = 6.
Vậy .
Ta có . Khi thì t = 5; khi x = 1 thì t = 6.
Vậy .
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị của tích phân là
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn B
Đặt , ta có
.
Đặt , ta có
.
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị của tích phân là
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn B
.
.
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biết . Giá trị của là
2.
.
.
3.
Xem đáp án
Chọn A
.
.
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tất cả các giá trị của tham số thỏa mãn là
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn A
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị của tích phân là
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn C
Đặt . Đổi cận
Đặt . Đổi cận
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường , y = 0, x = 0, x = 2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn B.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
, y = 0, x = 0, x = 2 được tính theo công thức .
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường , y = 0, x = 0, x = 2. Gọi là thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào sau đây đúng?
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn C.
Ta có thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là
.
Ta có thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là
.
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số .
.
.
.
13.
Xem đáp án
Chọn A.
Phương trình hoành độ giao điểm:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số là:
Phương trình hoành độ giao điểm:
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số là:
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục tung và trục hoành. Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục :
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn D.
Phương trình hoành độ giao điểm
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox là:
. Đặt
Gọi . Đặt
Phương trình hoành độ giao điểm
Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox là:
. Đặt
Gọi . Đặt
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong , trục hoành và các đường thẳng , . Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn C.
Ta có phương trình vô nghiệm nên:
.
Ta có phương trình vô nghiệm nên:
.
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
0,2m.
2m.
10m.
20m.
Xem đáp án
Chọn C.
Quãng đường vật di chuyển
Tại thời điểm t = 0 thì , do đó và
Xe dừng hẳn khi được quãng đường 10 (m) kể từ lúc đạp phanh.
Quãng đường vật di chuyển
Tại thời điểm t = 0 thì , do đó và
Xe dừng hẳn khi được quãng đường 10 (m) kể từ lúc đạp phanh.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;2;1), B(1;2;2). Tính độ dài đoạn thẳng AB.
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn D
Có .
Có .
25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho véctơ . Tìm toạ độ điểm A thoả mãn
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn A
Gọi .
Gọi .
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véctơ và tạo với nhau góc và , . Tính độ dài của véctơ .
.
49.
19.
7.
Xem đáp án
Chọn A
Ta có .
Nên .
Ta có .
Nên .
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;1;1), B(-1;1;0), C(3;1;-1). Biết điểm cách đều 3 đỉnh của .Tính
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn D
Điểm cách đều 3 đỉnh của nên
Điểm cách đều 3 đỉnh của nên
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;0;-1), B(1;-2;3), C(0;1;2). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn A
Ta có .
Diện tích tam giác ABC là .
Suy ra bán kính đường tròn ngoại tiếp là
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;3), B(-1;3;2), C(-1;2;3). Tính khoảng cách h từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (ABC).
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn B
Ta có
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;1;5), B(3;2;-1) và điểm C(m;m-1;2m+1). Tìm m để diện tích tam giác ABC bằng .
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn A
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;1;-1), B(3;0;1), C(2;-1;3) điểm D thuộc Oy và thể tích khối tứ diện ABCD bằng 5. Tìm tọa độ của đỉnh D.
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn B
Gọi
Ta có:
Vậy hoặc .
Gọi
Ta có:
Vậy hoặc .
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;2;4), B(3;5;7) và điểm C thuộc trục Ox. Tìm tọa độ điểm C sao cho diện tích tam giác ABC nhỏ nhất.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn C
Gọi , ta có . Do đó .
Gọi , ta có . Do đó .
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và tâm là giao điểm của ba trục toạ độ?
Xem đáp án
Chọn C
Mặt cầu tâm và bán kính R=3 có phương trình:
Mặt cầu tâm và bán kính R=3 có phương trình:
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nếu mặt cầu đi qua bốn điểm M(2;2;2), N(4;0;2), P(4;2;0) và Q(4;2;2) thì tâm I của (S) có toạ độ là:
Xem đáp án
Chọn D
Gọi phương trình mặt cầu (S) : , .
Do (1)
(2)
(3)
(4)
Giải hệ (1), (2), (3), (4) ta có , suy ra mặt cầu (S) có tâm I(1;2;1).
Gọi phương trình mặt cầu (S) : , .
Do (1)
(2)
(3)
(4)
Giải hệ (1), (2), (3), (4) ta có , suy ra mặt cầu (S) có tâm I(1;2;1).
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;-2;1), B(-1;3;3), C(2;-4;2). Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) là:
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn A
Ta có ,
.
Ta có ,
.
36. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(3;-2;-2), B(3;2;0), C(0;2;1). Phương trình mặt phẳng (ABC) là:
.
.
.
.
Xem đáp án
Chọn A
,
(ABC) qua và có vectơ pháp tuyến
.
,
(ABC) qua và có vectơ pháp tuyến
.
37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(-1;3;2), B(2;0;5), C(0;-2;1). Phương trình đường trung tuyến AM của tam giác ABC là.
Xem đáp án
Chọn C
M là trung điểm
AM đi qua điểm A(-1;3;2) và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình chính tắc của AM là
M là trung điểm
AM đi qua điểm A(-1;3;2) và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình chính tắc của AM là
38. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P): 2x + y + 2z - 1 = 0 và đường thẳng . Phương trình đường thẳng d đi qua điểm song song với (P) và vuông góc với là
Xem đáp án
Chọn A
có vectơ chỉ phương
(P) có vectơ pháp tuyến
Gọi là vectơ chỉ phương d
Vậy phương trình chính tắc của d là
có vectơ chỉ phương
(P) có vectơ pháp tuyến
Gọi là vectơ chỉ phương d
Vậy phương trình chính tắc của d là
39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng và . Phương trình đường thẳng nằm trong và cắt hai đường thẳng là:
Xem đáp án
Chọn C
Gọi d là đường thẳng cần tìm
• Gọi
• Gọi
• d đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình chính tắc của d là
Gọi d là đường thẳng cần tìm
• Gọi
• Gọi
• d đi qua điểm và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình chính tắc của d là








