Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 12)
39 câu hỏi
Cho hàm Cho hàm số y=1−2xx+1. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
Hàm số đồng biến trên khoảng −∞; −1 và −1; +∞.
Đồ thị hàm số đối xứng qua I−1; −2.
Hàm số không có cực trị.
Hàm số nghịch biến trên ℝ\−1.
Chọn A
Diện tích đáy của khối lăng trụ có chiều cao h bằng và thể tích bằng V là
B=6Vh.
B=Vh.
B=3Vh.
B=2Vh.
Chọn B
Ta có V=Bh⇔B=Vh.
Vậy diện tích đáy của của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và thể tích bằng V là h=VB.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Hàm số nghịch biến trên −∞;0∪1;+∞.
Hàm số đồng biến trên 0;1.
Hàm số đồng biến trên −∞;2.
Hàm số nghịch biến trên −∞;1.
Chọn B
Dựa vào bảng biến thiên hàm số đồng biến trên (0;1).
Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
log22a3b=1+3log2a−log b.
log22a3b=1+13log2a−log2 b.
log22a3b=1+3log2a+log2 b.
log22a3b=1+13log2a+log2 b.
Chọn A
Ta có: log22a3b=log22a3−log2b=log22+log2a3−log2b=1+3log2a−log b.
Tìm nguyên hàm của hàm số y=fx=1cos22x.
∫fxdx=1sin22x+C.
∫fxdx=2tan2x+C.
∫fxdx=12tan2x+C.
∫fxdx=−1cosx+C.
Chọn C
∫fxdx=12tan2x+C.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M5;7;−13. Gọi H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Oyz). Tọa độ điểm H là?
H0;7;−13.
H5;0;−13.
H0;−7;13.
H5;7;0.
Chọn A
Hình chiếu vuông góc của Mx;y;z trên mặt phẳng tọa độ (Oyz) có tọa độ là 0;y;z. Do đó ⇒H0;7;−13.
Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
y=3x−1x+1.
y=x−2x+2.
y=−x3+x−1.
y=2x+12x−2.
Chọn D
* Đồ thị hàm số là đồ thị hàm phân thức nên ta loại đáp án C.
* Đồ thị hàm số là đồ thị hàm nghịch biến nên ta loại đáp án A.
* Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x=a; a>0 nên ta loại đáp án B.
* Đáp án đúng là đáp án D.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình x−31=y+1−2=z+32. Đường thẳng d có vectơ chỉ phương là
u1→=3;−1;−3.
u2→=2;−4;4.
u3→=2;4;−4.
u4→=1;−2;−2.
Chọn B
Đường thẳng d có phương trình x−31=y+1−2=z+32có vectơ chỉ phương là u2→=2;−4;4 .
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 16−22x+1≥0
S=32; +∞.
S=−∞; 32.
S=−∞; 32.
S=0; 32.
Chọn C
Ta có: 16−22x+1≥0⇔22x+1≤16⇔2x+1≤4⇔x≤32.
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S=−∞; 32.
Một hình nón có chiều cao bằng a32 và góc ở đỉnh bằng 600. Thể tích của khối nón bằng
34πa3.
18πa3.
324πa3.
338πa3.
Chọn C
Bán kính đường tròn đáy hình nón là: r=h.tan30°=a32.33=a2
Thể tích của khối nón bằng: V=13πr2h=13π.a22.a32=324πa3.
Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2; 0 và đường thẳng d:x=−1+2ty=tz=1−t. Tìm phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với d.
2x+y+z−4=0.
x+2y−z+4=0.
2x−y−z+4=0.
2x+y−z−4=0
Chọn D
Mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;2;0) và vuông góc với đường thẳng d nên (P) có vectơ pháp tuyến là n→=2; 1; −1. Vậy P: 2x+y−z−4=0.
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang ?
y=x4−2x2+2.
y=4x2+1x−2.
y=x2+1x−1.
y=x3−3x2+1.
Chọn B
+ Hàm số y=x4−2x2+2 và y=x3−3x2+1 là những hàm đa thức nên đồ thị không có tiệm cận ngang. Loại A, D.
+limx→+∞4x2+1x−2=limx→+∞x4+1x2x−2=limx→+∞4+1x21−2x=2 ; limx→−∞4x2+1x−2=limx→−∞−4+1x21−2x=-2.
Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận ngang y=±2.
+ limx→±∞x2+1x−1=limx→±∞x1+1x21−1xnên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình fx−2=0 là
4.
0.
2.
3.
Chọn A
Số nghiệm của phương trình fx−2=0⇔fx=2 là số giao điểm của đồ thị hàm số y=fx và đường thẳng y = 2. Dựa vào BBT ta thấy đường thẳng y = 2cắt đồ thị hàm số y=fx tại 4 điểm.
Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số fx=x+9x+1+2 trên đoạn 0; 8 lần lượt là:
7 và 11.
1 và 11.
7 và 11.
-5 và 7.
Chọn B
Ta có f'x=−1+4x+22
f'x=0⇔−1+4x+22=0⇔−x2−4xx+22=0⇔x=0∈−1;2x=−4∉−1;2f−1=−2, f0=−1, f2=−2
Vậy Maxx∈−1; 2fx=−1, Minx∈−1; 2fx=−2.
Giá trị của tích phân I=∫01xx+1dx là
I=1+ln2.
I=2−ln2.
I=1−ln2.
I=2+ln2.
Chọn C
Ta có: I=∫01xx+1dx=∫011−1x+1dx=x−lnx+101=1−ln2.
Hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 có ba kích thước AB = a, AD = 2a, AA1 = 3a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng A1BD bằng
a.
7a6.
5a7.
6a7.
Chọn D
Ta dựng AE⊥BD;AF⊥A1E. Khi đó BD⊥A1ABD⊥AE⇒BD⊥AF⇒AF⊥A1BD
Ta có 1AF2=1AE2+1AA12=1AB2+1AD2+1A1A2=4936a2
Nên d=AF=6a7.
Anh Đua muốn tiết kiệm tiền để sắm Iphone-X nên mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền a đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,7 % mỗi tháng. Biết rằng sau 2 năm anh Đua có số tiền trong ngân hàng là 40 triệu đồng. Hỏi số tiền a gần với số tiền nào nhất trong các số sau ?
1.500.000 đồng.
1.525.717 đồng.
1.525.718 đồng.
1.525.500 đồng.
Chọn C
Sau 1 tháng anh Đua có số tiền là a+a.0,007+a=a.1,007+a.
Sau 2 tháng anh Đua có số tiền là a.1,0072+a.1,007+a.
Sau 3 tháng anh Đua có số tiền gửi trong ngân hàng là a.1,0073+a.1,0072+a.0,007+a.
…
Sau 24 tháng anh Đua có số tiền S24=a.1,00724+a.1,00723+a.1,00722+...+a.1,007=a.1,007.1,00724−11,007−1
Ta có 40.000.000=a0,0071+0,00724−1.1+0,007⇒a≈1.525.718 đồng.
Lớp 12A có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Thầy giáo gọi 4 học sinh lên bảng làm bài tập. Tính xác suất để 4 học sinh lên bảng có cả nam và nữ.s
400501.
307506.
443506.
443501.
Chọn C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng α đi điểm M(1;;0;-2) và song song với mặt phẳng β:2x−y+3z−1=0 có phương trình là
α:2x−y+3z−4=0.
α:2x−y+3z+4=0.
α:x−2y+4=0.
α:x−2y−4=0.
Chọn B
Ta có: M1;0;−2∈α, α//β⇒nα→=nβ→=2;−1;3
Vậy phương trình mặt phẳng α:2x−y+3z+4=0.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB = BC = a và AD = 2a. SA⊥ABCD và SA=a6. Tính góc giữa SC và (ABCD).
60°.
30°.
45°.
115°.
Chọn A
Ta có: SA⊥ABCD⇒AC là hình chiếu của SC lên (ABCD).
⇒SC,ABCD^=SC,AC^=SCA^.
Xét tam giác SAC vuông tại A, ta có: tanSCA^=SAAC=a6a2=3⇒SCA^=60°.
Tìm hệ số của x7 trong khai ttriển nhị thhức 2x4+1x3n, x>0. Biết rằng là số tự nhiên thỏa mãn .
560.
−560.
650.
−650.
Chọn A
Ta có: 2x4+1x3n=∑k=0nCnk2x4n−k1x3k=∑k=0n2n−kCnkx4n−7k.
Theo bài, n là số tự nhiên thỏa mãn. Cn2+2An2+n=112⇔5Cn2+n=112⇔52nn−1+n=112⇔n=7.
Hệ số của x7 trong khai triển là ứng với 4.7−7k=7⇔k=3⇒T=560.
Biết rằng phương trình logx.log100x2=4 có hai nghiệm có dạng x1 và 1x2 trong đó x1, x2 là những số nguyên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
x2=1x12.
x2=x12.
x1.x2=1.
x2= 100x1.
Chọn B
Điều kiện: x > 0.
Phương trình ⇔logxlog100+logx2=4⇔logx2+2logx=4
⇔2log2x+2logx−4=0⇔logx=1logx=−2⇔x=10 thỏa mãnx=1100 thỏa mãn.
Suy ra x1=10 và x2=100 nên x2=x12.
Cho tứ diện ABCD có AB = CD = a, IJ=a32 (I, J lần lượt là trung điểm của BC và AD). Số đo góc giữa AB và CD bằng:
150°.
30°.
60°.
120°.
Chọn C

Gọi K là trung điểm BD
Ta có: IK∥CDJK∥AB⇒AB;CD^=JK;IK^
Xét tam giác IKJ
JK=AB2=a2=CD2=IKCOSIK;JK=COSIKJ^=IK2+JK2−IJ22.IK.JK=−12=12.
Vậy AB;CD^=60°.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M3;3;−2 và hai đường thẳng d1:x−11=y−23=z1; d2:x+1−1=y−12=z−24. Đường thẳng d qua M cắt d1,d2 lần lượt A và B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
AB = 2.
AB = 3.
AB=6.
AB=5.
Chọn B
* Lấy điểm A1+a;2+3a;a∈d1, B−1−b;1+2b;2+4b∈d2, suy ra véctơ MA→=a−2; 3a−1; a+2, MB→=−b−4; 2b−2; 4b−4
Đường thẳng d qua M cắt d1,d2 lần lượt A và B. Nên ba điểm M, A, B thẳng hàng, suy ra MA→=kMB→⇔a−2=k−b−43a−1=k2b−2a+2=k4b−4⇔a=0b=0⇒AB=3
Tìm m để hàm số y=x2+6x+2lnx+3−mx−3 đồng biến trên khoảng −3;+∞.
m≤0.
m≤4.
m≥0.
m≥−4.
Chọn B
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên −3;+∞.
Ta có: y'=2x+6+2x+3−m.
Hàm số đã cho đồng biến trên −3;+∞ khiy'≥0, ∀x∈−3;+∞⇔2x+6+2x+3−m≥0, ∀x∈−3;+∞
⇔m≤2x+6+2x+3, ∀x∈−3;+∞⇔m≤min−3;+∞fx với fx=2x+6+2x+3.
Ta có: fx=2x+6+2x+3=2x+3+1x+3≥4. Đẳng thức xảy ra khi x=−2.
Do đó min−3;+∞fx=4.
Vậy m≤4.
Biết ∫12x3 dxx2+1−1=a5+b2+c với a, b, c là các số hữu tỷ. Tính P=a+b+c.
P=52.
P=72.
P=−52.
P=2.
Chọn A
Ta có: x3x2+1−1=x3x2+1+1x2=xx2+1+1=xx2+1+x.
Do đó: ∫12x3 dxx2+1−1=∫12xx2+1 dx+∫11x dx=I+J.
Với I=∫12xx2+1 dx=12∫12x2+112 dx2+1=13x2+1x2+112=535−232.
Và J=∫12x dx=x2212=32.
Suy ra ∫12x3 dxx2+1−1=535−232+32. Khi đó a=53, b=−23, c=32. Vậy P=a+b+c=52.
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có AB = a, góc giữa AC' và (ABC) bằng 30°. Tính thể tích V của khối trụ nội tiếp hình lăng trụ ABC.A'B'C'.
V=πa3312.
V=πa3336.
V=πa33108.
V=πa3372.
Chọn B

Độ dài đường trung tuyến trong tam giác đều cạnh a là a32.
Bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a là r=13.a32=a36.
Góc giữa AC' và (ABC) bằng 30° nên C'AC=30°, ⇒C'C=AC.tan30°=a33.
Chiều cao của khốI trụ là h=a33.
Thể tích khối trụ nội tiếp hình lăng trụ ABC.A'B'C' là V=πr2h=πa362a33=πa3336.
Tìm M để phương trình 4x2−2x2+2+6=m có ba nghiệm.
m=3.
m=2.
m>3.
2<m<3.
Chọn A
Giải: Đặt t=2x2, t≥1. Khi đó phương trình đã cho trở thành t2−4t+6=m
Xét hàm số ft=t2−4t+6 trên nửa khoảng 1; +∞.
Có f't=2t−4, f't=0⇔2t−4=0⇔t=2
Ta có bảng biến thiên 
Phương trình đã cho có đúng ba nghiệm khi và chỉ khi đường thẳng y=m−6 cắt đồ thị hàm số f(t) tại một điểm có hoành độ bằng 1 và một điểm có hoành độ lớn hơn . Điều này tương đương với: m−6=−3⇔m=3.
Vậy giá trị cần tìm của m là m = 3.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 2sinx−1sinx+3=m có nghiệm thuộc vào đoạn 0;π?
1.
2.
3.
4.
Chọn A
Với điều kiện 0≤x≤π, thì sinx thỏa mãn điều kiện 0≤sinx≤1.
Phương trình đã cho trở thành: 2sinx−1=msinx+3m
⇔m−2sin x=−3m−1⇒sin x=−3m+1m−2 m≠2.
Vì 0≤sinx≤1, do đó 0≤−3m+1m−2≤1
+ Với −3m+1m−2≥0⇔3m+1m−2≤0⇔−13≤m≤2(1)
+ Với −3m+1m−2≤1⇔−4m+1m−2≤0⇔m≤14 hoặc m≥2(@)
Từ và suy ra −13≤m≤14, vì m∈ℤ⇒m=0
Đồ thị hàm số fx=xx2−5+x−9x2−4x+3có tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là
1.
2.
3.
4.
Chọn C
Tập xác định D=−∞; −5∪5;+∞.
limx→+∞fx=limx→+∞xx2−5+x−9x2−4x+3=limx→+∞1−5x2+1x−9x21−4x+3x2=1⇒y=1 là TCN.
limx→+∞fx=limx→+∞xx2−5+x−9x2−4x+3=limx→+∞−1−5x2+1x−9x21−4x+3x2=−1⇒y=−1 là TCN.
limx→3fx=limx→3xx2−5+x−9x2−4x+3=154⇒x=3 không phải là là TCĐ.
x=1∉D.
Vậy đồ thị có 3 tiệm cận.
Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x)có đồ thị như hình bên. Hàm số y=f1−x2 có bao nhiêu điểm cực trị?
1.
5.
3.
6.
Chọn D
Ta có: f1−x2'=1−2x.f'1−x2.
Ta có: f1−x2'=0⇔1−2x=01−x2=−11−x2=−31−x2=1⇔x=12x=±2x=±2x=0.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C khác với gốc tọa độ O sao cho biểu thức 6OA+3OB+2OC có giá trị nhỏ nhất.
6x+2y+3z−19=0.
x+2y+3z−14=0.
x+3y+2z−13=0.
6x+3y+2z−18=0.
Chọn D
Gọi Aa; 0; 0, B0; b; 0, C0; 0 ; c với a,b,c>0.
phương trình mặt phẳng (P) là: xa+yb+zc=1
(P) đi qua điểm M1; 2; 3 nên 1a+2b+3c=1;6OA+3OB+2OC=6a+3b+2c6a+3b+2c=6a+3b+2c1a+2b+3c=6a+b2+c31a+2b+3c≥6.9=54.
Dấu bằng xảy ra: 6a+3b+2c=541a+2b+3c=1a=b2=c3⇔a=3b=6c=9.
Vậy P:x3+y6+z9=1⇔P:6x+3y+2z−18=0.
Tổng các giá trị của tham số m để hàm số y=x5−5x3+5x2+10m−1 có 3 điểm
cực trị là
−135.
−2710.
110.
145.
Chọn A
Xét hàm số y=x5−5x3+5x2+10m−1.
TXĐ: D=ℝ.
Ta có y'=5x4−15x2+10x, y'=0⇔5x4−15x2+10x=0
⇔xx+2x−12=0⇔x=−2x=0x=1.
Ta có y'=0 có nghiệm kép x = 1 nên qua x = 1 thì y' không đổi dấu.
Ta có bảng biến thiên 
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số y=x5−5x3+5x2+10m−1 có 2 điểm cực trị nên để hàm số y=x5−5x3+5x2+10m−1 có 3 điểm cực trị thì đồ thị y=x5−5x3+5x2+10m−1 phải cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
Suy ra 10m+27=010m−1=0⇔m=−2710m=110.
Tổng các giá trị của m thỏa mãn là: −2710+110=−135.
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;-1), B(2;3;4), C(3;5;-2). Đường thẳng đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, vuông góc với AB, CD với D0; 2; 0.
A. .
B. .
C. .
D. .
Chọn D
Gọi K là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, khi đó thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng trung trực của AB và BC.
Mp trung trực của AB đi qua trung điểm I32;52; 32 của AB và nhận vectơ AB→=1; 1; 5 làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình : 2x+2y+10z−23=0.
Tương tự ta có phương trình mp trung trực của BC: 2x+4y−12z−9=0.
Mặt khác K∈ABC. (ABC) đi qua A1; 2; −1 và có VTPT n→=AC→,AB→=16; −11; −1 với AB→=1; 1; 5, AC→=2; 3; −1 nên có phương trình: 16x−11y−z+5=0.
Do đó toạ độ K là nghiệm của hệ phương trình : 2x+2y+10z−23=02x+4y−12z−9=016x−11y−z+5=0⇔x=52y=4z=1⇒K52; 4; 1Đường thẳng vuông góc với AB, CD nên có VTCP u→=AB→,CD→=17; −17; 0 với AB→=1; 1; 5, CD→=−3; −3; 2, .Vậy phương trình đường thẳng là: x=52+ty=4−tz=1.
Cho ba mặt phẳng (P): 2x - y + 2z - 2 = 0; (Q): x - 2y + 2z = 0; R:2x−2y−3z+18=0. Hỏi có bao nhiêu mặt cầu tiếp xúc với cả ba mặt phẳng trên biết rằng bán kính của các mặt cầu đều bằng 10.
3.
4.
6.
8.
Chọn DDễ thấy ba mặt phẳng trên vuông góc với nhau đôi một nên chúng tạo thành tám góc vuông tại giao điểm của ba mặt phẳng và mặt cầu tiếp xúc cới cả ba mặt phẳng là ở tám góc đó. Suy ra có tám mặt cầu.
Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a, góc giữa đường sinh và đáy bằng 600. Thể tích của khối nón đã cho là:
πa333.
πa333.
πa323.
πa33.
Chọn A
V=13.h.Sd=13.h.π.R2=13.a3.π.a2=πa333
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(1;2;3) và B(3;2;1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
x−22+y−22+z−22=2.
x−22+y−22+z−22=4.
x2+y2+z2=2.
x−12+y2+z−12=4.
Chọn A
Tâm I2;2;2,R=AB2=2. Suy ra phương trình mặt cầu x−22+y−22+z−22=2
Tập nghiệm của bất phương trình 13x2+2x>127 là:
−3<x<1.
−3<x<1.
−3<x<1.
−3<x<1.
Chọn A
Bpt ⇔x2+2x<3⇔−3<x<1
Hàm số
có đạo hàm là
.
.
.
.
Chọn A
.








