2048.vn

Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 1)
Đề thi

Bộ 15 đề thi giữa kì 2 Toán 12 có đáp án năm 2022-2023 (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 127 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm Fx=∫x3dx.

Fx=x44.

Fx=x44+C.

Fx=x3+C.

3x2+C.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Cho hàm số f(x) xác định trên K và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K. Khi đó F'x=fx, ∀x∈K.

∫f'x dx=fx+C.

∫kfx  dx=k∫fx dx với là hằng số khác 0.

Nếu F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì Fx=Gx.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào say đây đúng?

∫cosx  dx=sinx.

∫cosx  dx=sinx+C.

∫1x dx=lnx+C.

∫x2 dx=2x+C.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=x2−x thỏa mãn F0=2, giá trị của F(2) bằng

83.

−83.

2.

-5.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f(x) và g(x) xác định và liên tục trên R. Trong các khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định sai?
(I) ∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx.
(II) ∫fx.gxdx=∫fxdx.∫gxdx.
(III) ∫k.fxdx=k∫fxdx với mọi số thực k.
(IV) ∫f'xdx=fx+C.

1.

2.

3.

0.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f'x=1−2sinx và f0=1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

fx=x−2cosx+2.

fx=x−2cosx−1.

fx=x+2cosx+2.

fx=x+2cosx−1.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=2x+110 là

Fx=2x+1918+C.

Fx=2x+11111+C.

Fx=2x+11122+C.

Fx=2x+199+C.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫12fxdx=−3; ∫12gxdx=5.Khi đó giá trị của biểu thức ∫123gx−2fxdx là

21.

-14.

10.

-24.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) là hàm số liên tục trên a; b và F(x) là một nguyên hàm của f(x). Khẳng định nào sau đây là đúng?

∫abfxdx=Fxab=Fa−Fb.

∫abfxdx=Fxab=−Fb−Fa.

∫abfxdx=fxab=fb−fa.

∫abfxdx=Fxab=Fb−Fa.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫022xdx. Khẳng định nào sau đây đúng?

I=∫022xdx=220.

I=∫022xdx=4x220.

I=∫022xdx=x202.

I=∫022xdx=x220.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số g(x), f(x) liên tục trên đoạn a ; b và số thực k. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?

∫abfx+gxdx=∫abfxdx+∫abgxdx.

∫abfx−gxdx=∫abfxdx−∫abgxdx.

∫abfx.gxdx=∫abfxdx.∫abgxdx.

∫abkfxdx=k∫abfxdx.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số liên tục trên đoạn 0 ; 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

∫02fxdx=∫01fxdx+∫12fxdx.

∫02fxdx=∫01fxdx−∫12fxdx.

∫02fxdx=∫01fxdx+∫21fxdx.

∫02fxdx=∫12fxdx+∫10fxdx.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x); g(x) là hai hàm số liên tục trên R và các số thực a, b, c. Mệnh đề nào sau đây sai?

∫aafx dx=0.

∫abfx−gxdx=∫abfxdx−∫abgxdx.

∫abfxdx=∫abftdt.

∫abfx.gxdx=∫abfxdx.∫abgxdx.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫03fxdx=2 và ∫03gxdx=5. Khi đó tích phân ∫032fx−gxdx bằng.

-1.

-3.

4.

-5.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M1; 1; −2 và N2; 2; 1. Tọa độ vectơ MN→ là

3; 3; −1.

−1 ;  1 ; −3.

3; 1; 1.

1; 1; 3.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM→=2i→ +3k→. Tọa độ điểm M là

2 ;3 ; 0.

2 ;0 ; 3.

0 ;2 ; 3.

2 ; 3.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=25. Tìm tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu.

I1;2;3, R=5.

I1;−2;3, R=-5.

I1;2;−3, R=-5.

I1;2;3, R=-5.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt phẳng P:3x−2z+2=0. Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của (P)?

n→=3;−2;0.

n→=3;0;2.

n→=3;0;−2.

n→=3;2;0.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (P). Biết u→=1;−2;0, v→=0;2;−1 là cặp vectơ chỉ phương của (P).

n→=1;−2;0.

n→=2;1;2.

n→=0;1;2.

n→=2;−1;2.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm m để điểm M(m; 1; 6) thuộc mặt phẳng P:x−2y+z−5=0.

m = 1.

m = -1.

m = 3.

m = 2.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm F(x) của hàm số fx=ex−13 thỏa mãn F0=−16 là

Fx=13e3x−32e2x+3ex−x.

Fx=13e3x−32e2x+3ex−x−2.

Fx=3e3x−6e2x+3ex.

Fx=3e3x−6e2x+3ex−2.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫4x.5x−26dx=A5x−28+B5x−27+C với A,B∈ℚ và C∈ℝ. Giá trị của biểu thức là 50A+175B

9.

10.

11.

12.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số y=fx có f'x=6x2+4x−2m−1, f1=2 và đồ thị của hàm số y=fx cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -3. Hàm số f(x) là

2x3+2x2+x−3.

2x3+2x2−3x−3.

2x3−2x2+x−3.

12x+4.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x(x+1x) là

x22(x22+lnx)+C.

x33+x+C.

x26(x3+xlnx)+C.

x+C.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=3ln2xx là

ln3x+lnx+C.

ln3x+C.

ln3x+x+C.

lnlnx+C.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫121x2+xdx bằng

ln23.

ln 6.

ln43.

ln 3.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫−13fxdx=2, ∫−15ftdt=−4. Tính ∫35fydy.

I=−3.

I=−5.

I=−2.

I=−6

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫03fx+3x2dx=17. Tính ∫03fxdx.

-5

-7.

-9.

-10.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫03x4+2x+1dx=a3+bln2+cln3 với a, b, c là các số nguyên. Giá trị của a + b + c bằng

1.

2.

7.

9.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫0π6sinnx.cosx dx=1160 (với n∈ℕ*). Tìm

3.

6.

5.

4.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01x−3exdx=a+be. Tính a - b

1.

-7.

-1.

7.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A0;2;−2,B−3;1;−1,C4;3;0,D1;2;m. Tìm m để 4 điểm A, B, C đồng phẳng.

m=-5.

m=5.

m=-1.

m=1.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2+y2+z2−2mx+2m−3y+2z+3m2+3=0 là phương trình mặt cầu:

−1<m<7.

−7<m<1

m<−1m>7.

m<−7m>1.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x+y−2z+m−1=0 và mặt cầu S:x2+y2+z2−4x+2y−6z+5=0. Để mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu thì tổng các giá trị của tham số là:

-8.

9.

8.

4.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A−1;2;3 và chứa trục Oz là ax+by=0. Tính tỉ số T=ab.

2

12

-2

3

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Tính S=∫012x3+x2.ex+6x+3.ex+3x2+3dx

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác ABC có ABC^=45° ; ACB^=30° và AC=2a. Tính thể tích khối tròn xoay nhận được khi quay đường gấp khúc BAC quanh trục BC?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) xác định trên ℝ\−1;1 và thỏa mãn: f'x=1x2−1. Biết rằng f−3+f3=0 và f−12+f12=2. Tính T=f−2+f0+f4.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

Tính tích phân sau I=∫π6π34sin2x+1cosx+3.sinxdx

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack