2048.vn

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho \(a,\,b > 0\).; \(\alpha ,\beta \in \mathbb{R}\). Mệnh đề nào sau đây sai?

\({\left( {a.b} \right)^\alpha } = {a^\alpha }.{b^\alpha }.\)

\(\frac{{{a^\alpha }}}{{{a^\beta }}} = {a^{\alpha - \beta }}\).

\[{\left( {{a^\alpha }} \right)^{\frac{1}{\beta }}} = {a^{\frac{\alpha }{\beta }}}\], \[\beta \ne 0\].

\({a^\alpha }.{b^\beta } = {\left( {ab} \right)^{\alpha + \beta }}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0\)\(a \ne 1\). Tính giá trị của biểu thức \(P = {\log _a}\left( {a.\sqrt[3]{a}} \right)\)

\(\frac{1}{3}\).

\(3\).

\(4\).

\(\frac{4}{3}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\) của phương trình \({\log _3}\left( {x - 1} \right) = 2.\)

\(S = \left\{ {10} \right\}\).

\(S = \emptyset \).

\(S = \left\{ 7 \right\}\).

\(S = \left\{ 6 \right\}\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình \({3^{2x}} > 243\) là:

\(x > 2\).

\(x > 3\).

\(x > \frac{5}{2}\).

\(x < \frac{5}{2}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Mệnh đề nào sau đây sai?

\(BC \bot SB\).

\(BC \bot SA\).

\(BC \bot SD\).

\(SA \bot BD\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\]có đáy là hình thoi tâm \(O\),\(SA = SB = SC \ne SD\). Chọn khẳng định đúng.

\[\left( {SBD} \right)\; \bot \left( {ABCD} \right)\].

\[\left( {SAC} \right)\; \bot \left( {ABCD} \right)\].

\[SO \bot \left( {ABCD} \right)\].

\[\left( {SAD} \right)\; \bot \left( {SAB} \right)\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy là hình vuông tâm \(O\), các cạnh bên đều bằng nhau. Gọi \(M\) là trung điểm cạnh \(BC\). Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)\(\left( {ABCD} \right)\) là góc

\(\widehat {SOM}\).

\(\widehat {SCO}\).

\(\widehat {SBO}\).

\(\widehat {SMO}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác vuông tại \(B\), \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy.Gọi \(H,K\) là hình chiếu vuông góc của \(A\) lên \(SB,\,SC\). Khoảng cách từ \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)

\(AK\).

\(AC\).

\(AB\).

\(AH\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn ước tính theo công thức \(S = A.{e^{rt}},\) trong đó \(A\) là số lượng vi khuẩn ban đầu, \(r\) là tỉ lệ tăng trưởng \(\left( {r > 0} \right),\)\(t\) là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu có \(100\) con và sau \(5\) giờ có \(300\) con. Hỏi sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn tăng gấp \(10\) lần?

\(t = \frac{5}{{\log 3}}\) giờ.

\(t = \frac{3}{{\log 5}}\) giờ.

\(t = \frac{{5\ln 3}}{{\ln 10}}\) giờ.

\(t = \frac{{3\ln 5}}{{\ln 10}}\) giờ.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ngày 20 – 10 – 2023, cô Hoa dùng số tiền 500 000 000 đồng để gửi tiết kiệm với lãi suất 6%/ năm cho kì hạn một tháng thì ngày 20 – 11 – 2024, tổng số tiền cô Hoa nhận được là bao nhiêu?

530 000 000 đồng.

533 493 100 đồng.

1 066 464 130 đồng.

500 000 000 đồng.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kim tự tháp Memphis tại bang Tennessee (Mỹ) có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao \(98{\rm{\;m}}\) và cạnh đáy \(180{\rm{\;m}}\). Tính tan của góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy của kim tự tháp.A. 530 000 000 đồng.  B. 533 493 100 đồng. C. 1 066 464 130 đồng.  D. 500 000 000 đồng. (ảnh 1)

\[\frac{{49\sqrt 3 }}{{90}}\].

\[\frac{{49\sqrt 2 }}{{90}}\].

\[\frac{{49\sqrt 2 }}{{45}}\].

\[\frac{{49\sqrt 3 }}{{45}}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một gia đình cần xây một bể nước hình hộp chữ nhật để chứa \(10\,\,{m^3}\)nước. Biết mặt đáy có kích thước chiều dài \(2,5\,\,m\) và chiều rộng \(2\,\,m\). Tính chiều cao của bể nước.

\(h = 3\,m\).

\(h = 1\,m\).

\(h = 1,5\,m\).

\(h = 2\,m\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho \(a > 0\), \(a \ne 1\).

a)

Đồ thị hàm số \(y = {a^x}\) luôn đi qua điểm \(\left( {1;0} \right)\).

ĐúngSai
b)

Đồ thị hàm số \(y = {\log _a}x\) luôn đi qua điểm \(\left( {1;0} \right)\).

ĐúngSai
c)

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _a}x\)khoảng\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
d)

Giá trị của biểu thức \({a^{4{{\log }_{{a^2}}}\sqrt 5 }}\)bằng \(7\sqrt 5 \).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot (ABC)\)\(H\)là hình chiếu vuông góc của \(S\)lên\(BC\)(tham khảo hình vẽ ).a) Sai: Đồ thị hàm số \(y (ảnh 1)

a)

Đường thẳng \(BC\) vuông góc với mặt phẳng \((SAH)\).

ĐúngSai
b)

Tam giác \(SAH\)vuông tại \(H\).

ĐúngSai
c)

Tứ diện \(S.ABC\) có hai mặt là tam giác vuông.

ĐúngSai
d)

Đường thẳng \(AH\) vuông góc với \(BC\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Số lượng của loại vi khuẩn.\[A\]. trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức \[S(t) = S(0){.2^t}\], trong đó \(S(0)\) là số lượng vi khẩn \[A\] lúc ban đầu, \(S(t)\) là số lượng vi khuẩn \[A\] sau \(t\) phút. Biết sau \(4\) phút thì số lượng vi khuẩn \[A\] trong phòng thí nghiệm là \(250\)nghìn con.

a)

Sau\(6\) phút số lượng vi khuẩn \[A\] trong phòng thí nghiệm là \(1\) triệu con.

ĐúngSai
b)

Sau\(7\) phút số lượng vi khuẩn \[A\] trong phòng thí nghiệm là \(2\) triệu con.

ĐúngSai
c)

Sau\(8\) phút số lượng vi khuẩn \[A\] trong phòng thí nghiệm là \(3\) triệu con.

ĐúngSai
d)

Số lượng vi khuẩn \[A\] trong phòng thí nghiệm là giảm dần theo thời gian.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Người ta cần làm một bể cá dạng hình hộp chữ nhật không nắp, hai kích thước của đáy lần lượt là \({\rm{0,5 }}m\)\({\rm{1 }}m\).

a)

Nếu tổng diện tích bốn mặt xung quanh của bể là \({\rm{3 }}{m^2}\) thì dung tích của bể là \[{\rm{0,5 }}{m^3}\]

ĐúngSai
b)

Ban đầu bể chưa có nước, người ta đặt một cái vòi chảy nước vào trong bể với tốc độ chảy là \(25\)lít mỗi phút. Sau khoảng thời gian \(8\) phút thì nước trong bể sẽ dâng cao \({\rm{0,5 }}m\).

ĐúngSai
c)

Ban đầu bể chưa có nước, người ta đặt một cái vòi chảy nước vào trong bể với tốc độ chảy là \(10\)lít mỗi phút. Sau khoảng thời gian \(15\) phút thì nước trong bể sẽ dâng cao \({\rm{0,5 }}m\).

ĐúngSai
d)

Để trang trí người ta đặt vào đấy một quả cầu thủy tinh có bán kính \(5cm\). Sau đó đổ đầy bể \(300\) lit nước thì chiều cao của bể cá là \(60,10\,\,cm\)( làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Cho \[x\], \(y\), \(z\) là các số thực thỏa mãn \({2^x} = {3^y} = {6^{ - z}}.\) Tính giá trị của biểu thức \(M = xy + yz + xz\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Trong năm 2024, diện tích rừng trồng mới của tỉnh \[A\]\[600{\rm{ ha}}\]. Giả sử diện tích rừng trồng mới của tỉnh \[A\] mỗi năm tiếp theo đều tăng \[6\% \] so với diện tích rừng trồng mới của năm liền trước. Kể từ sau năm 2024, năm nào dưới đây là năm đầu tiên tỉnh \[A\] có diện tích rừng trồng mới trong năm đó đạt trên \[1000{\rm{ ha}}\]?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Bất phương trình \({\log _2}\left( {{{\log }_{\frac{1}{3}}}\frac{{3x - 7}}{{x + 3}}} \right) \ge 0\) có tập nghiệm là \(\left( {a;\,b} \right]\). Tính giá trị \(P = 3a - b\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Kim tự tháp Kheops ở Ai Cập có dạng là hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy dài 262 mét, cạnh bên dài 230 mét. Hãy tính góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy của kim tự tháp.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\], đáy \[ABCD\] là hình thoi cạnh \[\sqrt 7 \], \[SA = SB = SC\], \[SC\] tạovới đáy một góc \[60^\circ \], \[\widehat {ABC} = 60^\circ \]. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \[AC,SD\].

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

  Cho tứ diện đều \[ABCD\] có cạnh bằng \(2\sqrt 2 \). Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trọng tâm của các tam giác\(ABD\),\(ABC\)\(E\) là điểm đối xứng với \(B\) qua điểm \(D\). Mặt phẳng \(\left( {MNE} \right)\) chia khối tứ diện \[ABCD\]thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh \(A\) có thể tích \(V\). Tính \(V\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack