2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0,m,n \in \mathbb{R}\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\({a^m} + {a^n} = {a^{m + n}}.\)

\({a^m} \cdot {a^n} = {a^{m - n}}.\)

\({\left( {{a^m}} \right)^n} = {\left( {{a^n}} \right)^m}.\)

\(\frac{{{a^m}}}{{{a^n}}} = {a^{n - m}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương khác \(1\). Khi đó \(\sqrt[8]{{{a^3}}}\) bằng        

\(\sqrt[3]{{{a^2}}}\).

\({a^{\frac{8}{3}}}\).

\({a^{\frac{3}{8}}}\).

\(\sqrt[6]{a}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,\,\,b > 0\) thỏa mãn \({a^{\frac{1}{2}}} > {a^{\frac{1}{3}}},\,\,{b^{\frac{2}{3}}} > {b^{\frac{3}{4}}}\). Khi đó khẳng định nào đúng?        

\(0 < a < 1,\,0 < b < 1\).

\(0 < a < 1,\,b > 1\).

\(a > 1,\,0 < b < 1\).

\(a > 1,\,b > 1\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đẳng thức \(\frac{{\sqrt[3]{{{a^2}\sqrt a }}}}{{{a^3}}} = {a^\alpha },0 < a \ne 1.\) Khi đó \[\alpha \] thuộc khoảng nào sau đây?        

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

\(\left( { - 3; - 2} \right)\).

\(\left( {0;1} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số dương \(a,\,\,b\,\,\left( {a \ne 1} \right)\). Mệnh đề nào dưới đây sai?        

\({\log _a}a = 2a\).

\[{\log _a}{a^\alpha } = \alpha \].

\({\log _a}1 = 0\).

\({a^{{{\log }_a}b}} = b\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a,b\) là các số thực dương tùy ý và \(a \ne 1\), \({\log _{{a^5}}}b\) bằng        

\(5{\log _a}b\).

\(\frac{1}{5} + {\log _a}b\).

\(5 + {\log _a}b\).

\(\frac{1}{5}{\log _a}b\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \({\log _a}x = \frac{1}{2}{\log _a}9 - {\log _a}5 + {\log _a}2\) \(\left( {a > 0,\,\,a \ne 1} \right)\)thì \(x\) bằng        

\[\frac{2}{5}\].

\[\frac{3}{5}\].

\[\frac{6}{5}\].

\[3\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c\] là các số thực dương thỏa mãn \[{a^2} = bc.\] Giá trị của biểu thức \[S = 2\ln a - \ln b - \ln c\]        

\[S = 2\ln \left( {\frac{a}{{bc}}} \right).\]

\(S = 1.\)

\[S = - 2\ln \left( {\frac{a}{{bc}}} \right).\]

\(S = 0.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số mũ?

\(y = {2^x}\).

\(y = {\log _3}x\).

\(y = \ln x\).

\(y = {x^{ - 5}}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}x\)        

\(\left[ {3\,;\, + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty \,;\, + \infty } \right)\).

\(\left[ {0\,;\, + \infty } \right)\).

\(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số \(a\), \(b\), \(c\) dương và khác \(1\). Các hàm số \(y = {\log _a}x\), \(y = {\log _b}x\), \(y = {\log _c}x\) có đồ thị như hình vẽ sau:

Đáp án đúng là: D Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}x\) là \(\left( {0\,;\, + \infty } \right)\). (ảnh 1)

Khẳng định nào dưới đây đúng?

\(a > c > b\).

\(a > b > c\).

\(c > b > a\).

\(b > c > a\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({2^{2x - 1}} = {2^x}\)        

\(x = 1\).

\(x = 2\).

\(x = - 1\).

\(x = - 2\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}x \le - 3\)        

\(S = \left( { - \infty ;8} \right]\).

\(S = \left[ {8; + \infty } \right)\).

\(S = \left( {0;8} \right]\).

\(S = \left[ { - 8; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \[{2^{x\, - \,3}}\, > \,16\]        

\[\left[ {7;\, + \infty } \right)\].

\[\left( {0;\, + \infty } \right)\].

\[\left( {7;\, + \infty } \right)\].

\[\left( {3;\, + \infty } \right)\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm nguyên của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}\left( {4x - 9} \right) > {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + 10} \right)\)        

\[6\].

Vô số.

\[0\].

\[4\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng \(a\)\(b\) được gọi là vuông góc với nhau nếu        

chúng cắt nhau.

góc giữa chúng bằng \(90^\circ \).

góc giữa chúng bằng \(180^\circ \).

góc giữa chúng bằng \(0^\circ \).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (như hình vẽ dưới).

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (như hình vẽ dưới).  Góc giữa hai đường thẳng AB và A'C bằng (ảnh 1)

Góc giữa hai đường thẳng \(AB\)\(A'C'\)bằng

\(60^\circ \).

\(45^\circ \).

\(90^\circ \).

\(30^\circ \).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp \(ABCD.A'B'C'D'\) có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có thể sai?        

\(A'C' \bot BD\).

\(BB' \bot DD'\).

\(A'B \bot DC'\).

\(BC' \bot A'D\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (như hình vẽ dưới).

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (như hình vẽ dưới).   Đường thẳng \(AC\) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây? (ảnh 1)

Đường thẳng \(AC\)vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {BB'D'D} \right)\).

\(\left( {AA'B'B} \right)\).

\(\left( {AA'D'D} \right)\).

\(\left( {A'B'CD} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(a,b\)\(mp\left( P \right)\). Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:        

Nếu \(a{\rm{//}}\left( P \right)\)\(b \bot a\) thì \(b{\rm{//}}\left( P \right)\).

Nếu \(a{\rm{//}}\left( P \right)\)\(b \bot \left( P \right)\) thì \(a \bot b\).

Nếu \(a{\rm{//}}\left( P \right)\)\(b \bot a\) thì \(b \bot \left( P \right)\).

Nếu \(a \bot \left( P \right)\)\(b \bot a\) thì \(b{\rm{//}}\left( P \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Gọi \(E,F\) lần lượt là hình chiếu vuông góc của \(A\) lên \[SB,SD\] (như hình vẽ dưới).

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(SC \bot \left( {AFB} \right)\).

\(SC \bot \left( {AEC} \right)\).

\(SC \bot \left( {AED} \right)\).

\(SC \bot \left( {AEF} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]\[SA \bot \left( {ABC} \right)\] (như hình vẽ dưới).

Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

Hình chiếu của \[SC\] lên mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\]

\[BC\].

\[AC\].

\[SB\].

\[AB\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]\[SA \bot \left( {ABC} \right)\] và tam giác \[ABC\] vuông tại \[B\] (như hình vẽ dưới).

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Góc giữa đường thẳng \[SC\] và mặt phẳng \[\left( {SAB} \right)\]

\[\widehat {SCB}\].

\[\widehat {SBC}\].

\[\widehat {BSC}\].

\[\widehat {SCA}\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình vuông cạnh \[a\], \[SA \bot \left( {ABCD} \right)\]\[SA = a\] (như hình vẽ bên).

Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

 Góc giữa đường thẳng \[SB\] và mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] bằng

\[45^\circ \].

\[30^\circ \].

\[60^\circ \].

\[90^\circ \].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \[a\] không vuông góc với mặt phẳng \[\left( \alpha \right)\]. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \[a\] và vuông góc với \[\left( \alpha \right)\]

\[2\].

\[0\].

Vô số.

\[1\].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]\[SA \bot \left( {ABC} \right)\] (như hình vẽ dưới).

Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây đúng?

\[\left( {SAB} \right) \bot \left( {ABC} \right)\].

\[\left( {SAB} \right) \bot \left( {SBC} \right)\].

\[\left( {SBC} \right) \bot \left( {ABC} \right)\].

\[\left( {SAB} \right) \bot \left( {SAC} \right)\].

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\[SA \bot \left( {ABC} \right)\], đáy \(ABCD\) là hình thoi cạnh bằng \(a\)\(AC = a\), số đo góc nhị diện \(\left[ {B,SA,C} \right]\) bằng         

\(45^\circ .\)

\[90^\circ .\]

\(60^\circ .\)

\(75^\circ .\)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với các mặt đáy.

Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật.

Hình hộp có các cạnh bằng nhau gọi là hình lập phương.

Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều được gọi là hình lăng trụ đều.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\(SA\) vuông góc với đáy.

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có \(SA\) vuông góc với đáy.   Khoảng cách từ điểm \(S\) đến \(AC\) bằng   (ảnh 1)

Khoảng cách từ điểm \(S\) đến \(AC\) bằng

\(SC\).

\(SA\).

\(SB\).

\(SD\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều \(S.ABC\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\).

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khoảng cách từ điểm \(S\) đến \(\left( {ABC} \right)\) bằng

\(SC\).

\(SA\).

\(SB\).

\(SG\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng \(2a\). Tính khoảng cách \(d\) từ \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {SCD} \right)\).        

\(d = \frac{{a\sqrt 7 }}{{\sqrt {30} }}\).

\(d = \frac{{2a\sqrt 7 }}{{\sqrt {30} }}\).

\(d = \frac{a}{2}\).

\(d = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp cụt đều có chiều cao \(h\)\(S,S'\)lần lượt là diện tích đáy lớn và đáy nhỏ là        

\(V = \frac{1}{3}h\left( {S + \sqrt {SS'} + S'} \right).\)

\(V = \frac{1}{6}Sh.\)

\(V = S'h.\)

\(V = \frac{1}{3}h\left( {S + SS' + S'} \right).\)

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ có chiều cao bằng \(4a\) và diện tích đáy bằng \({a^2}\). Thể tích khối lăng trụ đó là         

\(V = 4{a^3}\).

\(V = \frac{{2{a^3}}}{3}\).

\(V = \frac{{4{a^3}}}{3}\).

\(V = \frac{{4{a^2}}}{3}\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của hình chóp cụt đều có đáy lớn là hình vuông, cạnh \[6{\rm{cm}}\], đáy nhỏ là hình vuông cạnh \[3{\rm{cm}}\] và chiều cao hình chóp cụt là \[4{\rm{cm}}\]bằng        

\[12\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

\[96\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

\[84\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

\[32\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác \(ABC\) đều cạnh \(a\). Hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SAC} \right)\) cùng vuông góc với đáy. Biết \(SC = a\sqrt 3 \), thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng         

\(\frac{{2{a^3}\sqrt 6 }}{9}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 6 }}{{12}}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

III. Lời giải chi tiết tự luận

(1,0 điểm)

a) Cho\({\log _3}a = 2\)\({\log _2}b = \frac{1}{2}\). Tính giá trị biểu thức \(I = 2{\log _3}\left[ {{{\log }_3}\left( {3a} \right)} \right] + {\log _{\frac{1}{4}}}{b^2}\).

b) Năm \(2023\), một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe \(X\)\(750\,\,000\,\,000\) đồng và dự định trong \(10\) năm tiếp theo, mỗi năm giảm \(1,8\% \) giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm \(2030\) hãng xe ô tô niêm yết giá bán xe \(X\) là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng nghìn)?

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\), đáy \(ABCD\) là hình vuông, tam giác \(SAB\) là tam giác đều, \(\left( {SAB} \right) \bot \left( {ABCD} \right)\). Gọi \(I,\,\,F\) lần lượt là trung điểm của \(AB\)\(AD\). Chứng minh rằng:

a) \[SI \bot CF\];                                            

b) \(CF \bot \left( {SID} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật, \(AB = a,AD = 2a\). Cạnh \(SA\) vuông góc với đáy và cạnh \(SB\) tạo với đáy một góc \(60^\circ \). Gọi \(M\) là trung điểm \(AD\). Tính theo \(a\) khoảng cách giữa hai đường thẳng \(SB\)\(CM\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack