2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số nguyên \[m\], số dương \[a\] và số tự nhiên \[n\,\,\left( {n \ge 2} \right)\]. Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng?        

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{\frac{m}{n}}}\).

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{\frac{n}{m}}}\).

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{m \cdot n}}\).

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{m - n}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[x,\,y\] là hai số thực dương và \[m,\,n\] là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?        

\({x^m} \cdot {x^n} = {x^{m + n}}\).

\({\left( {x \cdot y} \right)^n} = {x^n} \cdot {y^n}\).

\({\left( {{x^n}} \right)^m} = {x^{nm}}\).

\({x^m} \cdot {y^n} = {\left( {xy} \right)^{m + n}}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[a\] là số thực dương tùy ý, \[{a^2} \cdot {a^{\frac{1}{3}}}\] bằng              

\({a^{\frac{2}{3}}}\).

\({a^{\frac{7}{3}}}\).

\({a^{\frac{5}{3}}}\).

\({a^{\frac{4}{3}}}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực dương \[a,b\]\[a \ne 1\].

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực dương \[a,b\].

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực \[a,b\].

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực \[a,b\]\[a \ne 1\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số thực dương \(a,\,\,{\log _4}\left( {4a} \right)\) bằng        

\(1 + {\log _4}a\).

\(1 - {\log _4}a\).

\({\log _4}a\).

\(4{\log _4}a\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0\)\(a \ne 1\), khi đó \({\log _a}\sqrt[4]{a}\) bằng        

\(4\).

\(\frac{1}{4}\).

\( - \frac{1}{4}\).

\( - 4\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lôgarit?

\(y = {2^{\log x}}\).

\(y = {\log _{\sqrt 3 }}x\).

\(y = {x^{\ln 3}}\).

\(y = \left( {x + 3} \right)\ln 2\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?      

\(y = {2^x}\).

\(y = {\left( { - \frac{2}{3}} \right)^{2x}}\).

\(y = {2^{ - x}}\).

\(y = {x^{ - 2}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây? (ảnh 1)

\(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\).

\(y = {2^x}\).

\(y = {\log _2}x\).

\(y = {\log _{\frac{1}{2}}}x\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {\log _a}x\)\(\left( {0 < a \ne 1} \right)\)có đồ thị như hình vẽ:

Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

 

Hàm số nghịch biến trên \[\mathbb{R}\].

Hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\].

Hàm số nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Hàm số đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {x + 4} \right) = 3\)        

\(x = 5\).

\(x = 4\).

\(x = 2\).

\(x = 12\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({5^{2x - 4}} = 25\)        

\(x = 3\).

\(x = 2\).

\(x = 1\).

\(x = - 1\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{4}{3}} \right)^{{x^2} - 4}} \ge 1\)        

\(\left( { - \infty ;\, - 2} \right] \cup \left[ {2;\, + \infty } \right)\).

\(\left( { - 2;\,2} \right)\).

\[\left( { - \infty ;\, - 2} \right) \cup \left( {2;\, + \infty } \right)\].

\[\left[ { - 2;\,2} \right]\].

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x - 3} \right) \ge {\log _{\frac{1}{2}}}4\) có số nghiệm nguyên là         

\(2\).

\(3\).

\(4\).

\(5\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa        

Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng.

Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng.

Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng.

Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng \(BC'\)?        

\(A'D\).

\(AC\).

\(BB'\).

\(AD'\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho điểm \(A\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Có đúng hai đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Có vô số đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Không tồn tại đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Có đúng một đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy ABCD là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Hình chiếu vuông góc của điểm \(S\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)        

\(C\).

\(D\).

\(A\).

\(B\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(d\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(\Delta \) khác \(d\). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: 

Đường thẳng \(\Delta \,{\rm{//}}\,d\) thì \(\Delta \bot \left( \alpha \right)\).

Đường thẳng \(\Delta \,{\rm{//}}\,d\) thì \(\Delta \,{\rm{//}}\,\left( \alpha \right)\).

Đường thẳng \(\Delta \,{\rm{//}}\,\left( \alpha \right)\) thì \(\Delta \, \bot \,d\).

Đường thẳng \(\Delta \bot \left( \alpha \right)\) thì \(\Delta \,{\rm{//}}\,d\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy ABCD là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\(AC \bot \left( {SAB} \right)\).

\(SC \bot \left( {SAB} \right)\).

\(AD \bot \left( {SAB} \right)\).

\(BD \bot \left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[OABC\]\[3\] cạnh \[OA\], \[OB\], \[OC\]đôi một vuông góc. Gọi \[H\] là chân đường vuông góc hạ từ \[O\] tới \[\left( {ABC} \right)\] thì: 

\[H\] là trọng tâm tam giác \[ABC\].

\[H\] là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác \[ABC\].

\[H\] là tâm đường tròn nội tiếp tam giác \[ABC\].

\[H\]là trực tâm tam giác \[ABC\].

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?        

Hai mặt phẳng vuông góc thì chúng cắt nhau.

Hai mặt phẳng cắt nhau thì không vuông góc.

Hai mặt phẳng vuông góc thì góc của chúng bằng \(90^\circ \).

Hai mặt phẳng có góc bằng \(90^\circ \) thì chúng vuông góc.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(\varphi \) là góc giữa hai mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\(0^\circ \le \varphi \le 90^\circ \).

\(0^\circ < \varphi < 90^\circ \).

\(0^\circ \le \varphi \le 180^\circ \).

\(0^\circ < \varphi < 180^\circ \).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với các mặt đáy.

Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật được gọi là hình hộp chữ nhật.

Hình hộp có các cạnh bằng nhau gọi là hình lập phương.

Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều được gọi là hình lăng trụ đều.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {ACC'A'} \right)\)\(\left( {BDD'B'} \right)\) bằng        

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) cạnh \(a\). Đường thẳng nào sau đây là đường vuông góc chung của hai đường thẳng \(AB\)\(B'D'\)?        

\(AC\).

\(BB'\).

\(BD\).

\(AB'\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.A'B'C'D'\]. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\]\(\left( {A'B'C'D'} \right)\)        

\(AC'\).

\(AB'\).

\(AD'\).

\(AA'\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai nửa mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\) có chung bờ \(a\). Gọi \(\varphi \) là góc phẳng nhị diện \[\left[ {P,a,Q} \right]\]. Khẳng định nào sau đây đúng?        

\(0^\circ \le \varphi \le 180^\circ \).

\(0^\circ < \varphi < 90^\circ \).

\(0^\circ \le \varphi \le 90^\circ \).

\(0^\circ < \varphi < 180^\circ \).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Góc nào sau đây là góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {SAD} \right)\)?        

\(\widehat {ASD}\).

\(\widehat {ASC}\).

\(\widehat {ASB}\).

\(\widehat {ABS}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\]. Kẻ \(BH \bot AC'\) (tham khảo hình vẽ). Góc \(BHD\) là một góc phẳng của góc nhị diện nào sau đây?

Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

\[\left[ {B,\,AC',\,D} \right]\].

\[\left[ {B,\,AC',\,C} \right]\].

\[\left[ {D,\,AC',\,C} \right]\].

\[\left[ {B',\,AC',\,D} \right]\].

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy \[ABC\] là tam giác cân tại \[C\], \(AC = BC = a\sqrt {10} \), mặt bên\(SAB\) là tam giác đều cạnh \(2a\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng \[SC\] và mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\] bằng        

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(90^\circ \).

\(60^\circ \).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(SABC\) có các cạnh \(SA,\,SB,\,SC\) đôi một vuông góc. Số đo của góc nhị diện \(\left[ {B,\,SA,\,C} \right]\) bằng         

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(90^\circ \).

\(60^\circ \).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp cụt đều. Khẳng định nào sau đây đúng?        

Mỗi mặt bên là một hình tam giác cân.

Mỗi mặt bên là một hình thang cân.

Mỗi mặt bên là một hình chữ nhật.

Mỗi mặt bên là một hình vuông.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy \(B\) và chiều cao \(h\)        

\(3Bh\).

\(Bh\).

\(\frac{4}{3}Bh\).

\(\frac{1}{3}Bh\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối hộp chữ nhật có kích thước 3 cạnh là \(2,\,\,3,\,\,4\) bằng         

\(6\).

\(8\).

\(12\).

\(24\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

III. Lời giải chi tiết tự luận

(1 điểm) Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) và có cạnh \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

a) Chứng minh \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

b) Gọi \(AH\) là đường cao của tam giác \(SAB\). Chứng minh \(AH \bot SC\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A\), \(BC = 2a\). Mặt bên \(SBC\) là tam giác vuông cân tại \(S\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp \(S.ABC\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1 điểm)Giả sử sự tăng trưởng của một loại vi khuẩn trong quá trình nuôi cấy tuân theo công thức \(N\left( t \right) = {N_0} \cdot {e^{rt}}\), trong đó \({N_0}\) là số lượng vi khuẩn ban đầu, \(r\) là tỉ lệ tăng trưởng \(\left( {r > 0} \right)\), \(t\) là thời gian tăng trưởng. Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là 500 con và sau 2 giờ có 1 500 con. Hỏi sau bao lâu thì số lượng vi khuẩn ban đầu sẽ tăng lên gấp đôi?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack