2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}}\) với \(a \ne 0.\)

\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}},\forall a \in \mathbb{R}.\)

\({a^0} = 1,\forall a \in \mathbb{R}.\)

\({a^0} = 0,\forall a \in \mathbb{R}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa?

\(M = {2^0}\);                 \(N = {0^0}\);          \(P = {0^{ - n}}\);        \(Q = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - 1}}\).

\(M\)\(Q\).

\(M\)\(N\).

\(Q\).

\(M\), \(N\)\(Q\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(m\) là số nguyên dương, biểu thức nào sau đây không bằng với \({\left( {{2^4}} \right)^m}\)?        

\({4^{2m}}\).

\({2^m} \cdot \left( {{2^{3m}}} \right)\).

\({4^m} \cdot \left( {{2^m}} \right)\).

\({2^{4m}}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({4^x} + {4^{ - x}} = 7\). Khi đó biểu thức \(P = \frac{{5 - {2^x} - {2^{ - x}}}}{{8 + 4 \cdot {2^x} + 4 \cdot {2^{ - x}}}} = \frac{a}{b}\) với \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản và \(a,b \in \mathbb{Z}\). Tích \(ab\) có giá trị bằng        

\(10\).

\( - 8\).

\(8\).

\( - 10\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số thực dương \(a,\,\,b,\,\,x,\,\,y\) với \(a,\,\,b \ne 1.\) Khẳng định nào sau đây là sai?          

\({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y\).

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y\).

\({\log _a}\frac{1}{x} = \frac{1}{{{{\log }_a}x}}\).

\({\log _a}b \cdot {\log _b}x = {\log _a}x\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \({\log _2}x = 5{\log _2}a + 4{\log _2}b\,\,\left( {a,\,b > 0} \right)\) thì \(x\) bằng        

\({a^5}{b^4}\).

\({a^4}{b^5}\).

\(5a + 4b\).

\(4a + 5b\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương khác \(1.\) Giá trị của \({a^{{{\log }_{\sqrt a }}4}}\) là        

8.

\(4\).

\(2\).

16.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\log _2}x = \sqrt 2 \). Giá trị của biểu thức \(A = {\log _2}{x^2} + {\log _{\frac{1}{2}}}{x^3} + {\log _4}x\) bằng        

\(\frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

\( - \frac{{\sqrt 2 }}{2}\).

\(\sqrt 2 \).

\( - \sqrt 2 \).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện nào của \(a\) để hàm số \(y = {\left( {2a - 1} \right)^x}\) là hàm số mũ?        

\(a \in \left( {\frac{1}{2};1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

\(a \in \left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\).

\(a > 1\).

\(a \ne 0\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số \(y = {\log _a}x;{\rm{ }}a > 1\)?

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\(\left( {{\rm{IV}}} \right)\).

\(\left( {{\rm{III}}} \right)\).

\(\left( {\rm{I}} \right)\).

\(\left( {{\rm{II}}} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hai hàm số \(y = {a^x}\)\(y = {\log _b}x\) như hình vẽ dưới đây.

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

\(a > 1;b > 1\).

\(a > 1;0 < b < 1\).

\(0 < a < 1;0 < b < 1\).

\(0 < a < 1;b > 1\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = \log \left( {2x - {x^2}} \right)\]        

\(D = \left[ {0;2} \right].\)

\(D = \left( { - \infty ;0} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right).\)

\[D = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right).\]

\(D = \left( {0;2} \right).\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0,a \ne 1.\)Nghiệm của phương trình \({\log _a}x = b\)        

\(x = {b^a}.\)

\(x = \frac{1}{a}.\)

\(x = {a^b}.\)

\(x = {a^{ - b}}.\)

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({3^x} = 6\)        

\({\log _3}2.\)

2.

\({\log _3}6.\)

\[{\log _6}3.\]

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình \(\ln \left( {4x + 2} \right) = \ln x + \ln \left( {x - 1} \right)\).        

2.

0.

3.

1.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình \({3^{2x + 1}} > {3^{3 - x}}\)        

\(x > \frac{3}{2}.\)

\(x < \frac{2}{3}.\)

\(x > - \frac{2}{3}.\)

\(x > \frac{2}{3}.\)

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng \[a\]\(b\) vuông góc với nhau khi góc giữa chúng bằng        

\(90^\circ .\)

\(30^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(45^\circ .\)

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Góc giữa hai đường thẳng \[a\]\[b\] bằng góc giữa hai đường thẳng \[a\]\[c\] khi \[b\] song song với \[c\] (hoặc \[b\] trùng với \[c\]).

Góc giữa hai đường thẳng \[a\]\[b\] bằng góc giữa hai đường thẳng \[a\]\[c\] thì \[b\] song song với \[c\].

Góc giữa hai đường thẳng là góc tù.

Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.EFGH\]. Xác định số đo góc giữa hai đường thẳng \(AE\)\(CD\).

Cho hình hộp chữ nhật \[ABCD.EFGH\]. Xác định số đo góc giữa hai đường thẳng \(AE\) và \(CD\). (ảnh 1)

\(90^\circ .\)

\(30^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(45^\circ .\)

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Qua điểm \(O\) cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng \(\Delta \) cho trước?        

Vô số.

\(2.\)

\(3.\)

\(1.\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây sai?

Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).

Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).

Nếu đường thẳng \(d\) vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) thì \(d\) vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\).

Nếu \(d \bot \left( \alpha \right)\) và đường thẳng \(a\,{\rm{//}}\left( \alpha \right)\) thì \(d \bot a\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\) và tam giác \(ABC\) vuông tại \(B.\) Khẳng định nào sau đây đúng?        

\(AB \bot SB\).

\(BC \bot SC\).

\(AB \bot SC\).

\(BC \bot SB\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

\(\left( {A'B'C'D'} \right)\).

\(\left( {CDD'C'} \right)\).

\(\left( {ABC'D'} \right)\).

\(\left( {ADC'B'} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều. Mệnh đề nào dưới đây sai?

Tất cả các cạnh của hình chóp bằng nhau.

Đáy của hình chóp là đa giác đều.

Chân đường cao của hình chóp trùng với tâm của đa giác đáy.

Các mặt bên của hình chóp là những tam giác cân bằng nhau.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\) có tam giác \(ABC\)cân tại \(A,\) tam giác \(BCD\) cân tại \(D.\) Gọi \(I\) là trung điểm của \(BC.\) Mặt phẳng \(\left( {AID} \right)\) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?          

\(\left( {ACD} \right)\).

\(\left( {IAD} \right)\).

\(\left( {ABD} \right)\).

\(\left( {BCD} \right)\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) (tham khảo hình vẽ bên dưới).   Đường vuông góc chung giữa \(AD\) và \(D'C'\) là (ảnh 1)

Đường vuông góc chung giữa \(AD\)\(D'C'\)

\(AB\).

\(DC\).

\(DD'\).

\(A'D'\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\]là hình vuông, \[SA \bot \left( {ABCD} \right)\]. Khoảng cách từ \[A\] đến mặt phẳng \[\left( {SBC} \right)\] bằng

Đáp án đúng là: C (ảnh 1) 

 

\[AC\].

\[AM\](với \[M\] là hình chiếu của \(A\) trên \(BC\)).

\[AB\].

\[AH\](với \[H\] là hình chiếu của \(A\) trên \(SB\)).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\]\[SA \bot \left( {ABCD} \right)\], đáy \[ABCD\] là hình thoi cạnh bằng \[a\]\[\widehat B = 60^\circ \]. Biết \[SA = 2a\]. Khoảng cách từ \[A\] đến \[SC\] bằng

Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

\(\frac{{3a\sqrt 2 }}{2}\).

\(\frac{{4a\sqrt 3 }}{3}\).

\(\frac{{2a\sqrt 5 }}{5}\).

\(\frac{{5a\sqrt 6 }}{2}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau đây?

Góc giữa đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng góc giữa đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( Q \right)\) thì mặt phẳng \(\left( P \right)\) song song hoặc trùng với mặt phẳng \(\left( Q \right)\).

Góc giữa đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng góc giữa đường thẳng \(b\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) thì đường thẳng \(a\) song song với đường thẳng \(b\).

Góc giữa đường thẳng \(a\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng góc giữa đường thẳng \(b\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\) thì đường thẳng \(a\) song song hoặc trùng với đường thẳng \(b\).

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]\[SA \bot \left( {ABC} \right)\]. Tìm góc giữa đường thẳng \(SC\)và mặt phẳng \[\left( {ABC} \right)\].

Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

\(\widehat {SCA}\).

\(\widehat {SBA}\).

\(\widehat {SAC}\).

\(\widehat {SBC}\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]đáy \[ABC\]vuông cân tại \[B\], \[AB = BC = a\], \[SA = a\sqrt 3 \], \[SA \bot \left( {ABC} \right)\]. Số đo của góc nhị diện\(\left[ {S,BC,A} \right]\)        

\(90^\circ \).

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp cụt tam giác \(ABC.A'B'C'\). Số cạnh của hình chóp cụt bằng

Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

9.

3.

6.

12.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy \[B = 3\] và chiều cao \[h = 4\]. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng        

\[6\].

\[12\].

\[36\].

\[4\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\), đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(B\)(như hình vẽ bên). Biết \(AB = 2a,\,\,SA = a\). Thể tích khối chóp \(S.ABC\) bằng        Đáp án đúng là: B Thể tích của khối lăng trụ đã cho là \(V = Bh = 3 \cdot 4 = 12\). (ảnh 1)

\(\frac{{2{a^3}}}{3}\).

\(\frac{{4{a^3}}}{3}\).

\(2{a^3}\).

\(4{a^3}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp cụt đều có đáy lớn là hình vuông có cạnh bằng \(9a\), đáy bé là hình vuông có cạnh bằng \(4a\)và chiều cao khối chóp cụt bằng \(6a\). Thể tích khối chóp cụt đã cho bằng        

\(266{a^3}\).

\(232{a^3}\).

\(180{a^3}\).

\(256{a^3}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

III. Lời giải chi tiết tự luận

(1,0 điểm)

a) Giải phương trình \({2^{{x^2} + 2}} = {8^x}\).

b) Giải bất phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + 1} \right) \le {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {4x - 5} \right)\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều \(ABCD\) có cạnh đáy bằng \(a\), \(O\) là tâm của đáy và \(SO = a.\)

a) Xác định hình chiếu vuông góc của \(\Delta SBC\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\).

b) Tính côsin góc giữa \(SA\) và mặt phẳng \(\left( {SDC} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\)là hình chữ nhật, \(AB = a\), \(AD = a\sqrt 3 \), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), \(SA = a\sqrt 3 \). Tính khoảng cách từ điểm \(C\) đến mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack