2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}}\) với \(a \ne 0\).

\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}},\forall a \in \mathbb{R}\).

\({a^0} = 1;\forall a \in \mathbb{R}\).

\({a^0} = 0;\forall a \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc năm của\( - 4\sqrt 2 \) bằng         

\( - \sqrt 2 \).

\(\sqrt 2 \).

\({\left( { - 4\sqrt 2 } \right)^5}\).

\( - 4\sqrt 2 \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = {a^{\frac{3}{4}}}:\sqrt a \) với \(a > 0\) thu được kết quả là        

\(P = {a^{\frac{4}{5}}}\).

\(P = {a^{\frac{1}{4}}}\).

\(P = {a^{\frac{5}{4}}}\).

\(P = {a^{\frac{3}{2}}}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{{2^3} \cdot {2^{ - 1}} + {5^{ - 3}} \cdot {5^4}}}{{{{10}^{ - 3}}:{{10}^{ - 2}} - {{\left( {0,1} \right)}^0}}}\) là       

\( - 9\).

\(9\).

\( - 10\).

\(10\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0,\,a \ne 1\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?        

\({\log _a}a = 1\).

\({\log _a}a = 0\).

\({\log _a}a = a\,\).

\({\log _a}a = 2a\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0,\,a \ne 1\), biểu thức \({\log _{{a^3}}}a\) có giá trị bằng bao nhiêu?        

3.

\(\frac{1}{3}\).

\( - 3\).

\( - \frac{1}{3}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\log _2}3 = a,\,{\log _2}5 = b\) . Biểu thị \({\log _9}10\) theo \(a\)\(b\) ta được        

\(\frac{{2a}}{{1 + b}}\).

\(\frac{{1 + b}}{{2a}}\).

\(\frac{b}{{2a}}\).

\(\frac{{1 - b}}{{2a}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\log _a}x = 2\), \({\log _b}x = 3\) với \(a\), \(b\) là các số thực lớn hơn \(1\). Giá trị của biểu thức \(P = {\log _{\frac{a}{{{b^2}}}}}x\)        

\[6\].

\[ - 6\].

\[\frac{1}{6}\].

\[\frac{{ - 1}}{6}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số\(y = {7^x}\).        

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

\(\mathbb{R}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}x\)        

\(D = \left( {0; + \infty } \right).\)

\(D = \left( { - \infty ;0} \right).\)

\(D = \mathbb{R}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên \[\mathbb{R}\]?

\[y = {\left( {\frac{3}{\pi }} \right)^x}\].

\[y = {\left( {\frac{{\sqrt 2 + \sqrt 3 }}{3}} \right)^x}\].

\[y = {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^x}\].

\[y = {\left( {\frac{\pi }{{\sqrt 2 + \sqrt 3 }}} \right)^x}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {\log _a}x\)\(\left( {0 < a \ne 1} \right)\)có đồ thị như hình vẽ:

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số nghịch biến trên \[\mathbb{R}\].

Hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\].

Hàm số nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Hàm số đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({2^x} = a\) có nghiệm khi         

\(a < 0\).

\(a > 0\).

\(a \ge 0\).

\(a \ne 1\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({\log _2}x = 5\) có nghiệm là        

\(x = 32\).

\(x = 16\).

\(x = 7.\)

\(x = 10.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({4^{x - 1}} > 16\)        

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( {4; + \infty } \right)\).

\(\left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) > 4\)        

\(S = \left( { - \infty ;17} \right)\).

\(S = \left( {1;\,\,17} \right)\).

\(S = \left( {17; + \infty } \right)\).

\(S = \left( {0;\,\,17} \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Góc giữa hai đường thẳng \(a\)\(b\) có số đo từ 0° đến 180°.

Góc giữa hai đường thẳng \(a\)\(b\) bằng 0° khi đường thẳng \(a\) song song hoặc trùng với đường thẳng \(b\).

Góc giữa hai đường thẳng song song bằng 180°.

Góc giữa hai đường thẳng luôn luôn là góc nhọn.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt \(a\), \(b\), \(c\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu \(a\)\(b\) cùng vuông góc với \(c\) thì \(a\,\,{\rm{//}}\,b\).

Nếu \(a\,\,{\rm{//}}\,b\)\(c \bot a\) thì \(c \bot b\).

Nếu góc giữa \(a\)\(c\) bằng góc giữa \(b\)\(c\) thì \(a\,\,{\rm{//}}\,b\).

Nếu \(a\)\(b\) cùng nằm trong mp \(\left( \alpha \right)\,\,{\rm{//}}\,c\) thì góc giữa \(a\)\(c\) bằng góc giữa \(b\)\(c\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có tất cả các cạnh đều bằng \(a\). Số đo của góc giữa hai đường thẳng \(SB\)\(CD\) bằng        

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu đường thẳng \(a\) vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\) thì        

\(a\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right).\)

\(a\) không vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right).\)

\(a\)song song với mặt phẳng \(\left( P \right).\)

\(a\)nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right).\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật \(ABCD\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Hỏi \(SA\) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau:

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

\(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành tâm \[O\]. Biết \[SA = SC,SB = SD\]. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[O\].

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[A\].

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[B\].

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[C\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong lăng trụ đều, khẳng định nào sau đây sai?

Đáy là đa giác đều.

Các mặt bên là những hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.

Các cạnh bên là những đường cao.

Các mặt bên là những hình bình hành.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\](tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng \[\left( {A'AC} \right)\] vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] (tham khảo hình vẽ bên dưới).  (ảnh 1)

\[\left( {ABB'A'} \right)\].

\[\left( {ABCD} \right)\].

\[\left( {ADD'A'} \right)\].

\[\left( {CDD'C'} \right)\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] (tham khảo hình vẽ bên dưới).  (ảnh 1)

Số đo góc giữa hai mặt phẳng \[\left( {ABD} \right)\] mặt phẳng \[\left( {A'B'BA} \right)\]

\[30^\circ \].

\[60^\circ \].

\[90^\circ \].

\[45^\circ \].

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật \(ABCD\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách từ điểm \(S\) đến mặt phẳng đáy là đoạn nào trong các đoạn thẳng sau:

Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

\(SA\).

\(SB\).

\(SC\).

\(SD\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật \(ABCD\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Khoảng cách giữa \(SA\)\(CD\) là đoạn nào trong các đoạn thẳng sau:

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\(AD\).

\(AB\).

\(SC\).

\(SD\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\)có cạnh đáy bằng \(a\), cạnh bên bằng \(2a\). Khoảng cách từ đỉnh \(S\) đến mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) của hình chóp đó bằng        

\(\frac{{a\sqrt {14} }}{2}\).

\(\frac{{a\sqrt {14} }}{4}\).

\(\frac{{a\sqrt 7 }}{2}\).

\(\frac{{a\sqrt 7 }}{4}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), tâm \(O\)\(SA\) vuông góc với đáy. Góc giữa \(SC\)\(\left( {ABCD} \right)\) 

\(\widehat {SAC}\).

\(\widehat {SOC}\).

\(\widehat {CSA}\).

\(\widehat {ACS}\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi cạnh\(a\), \(AC = a\)\(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Số đo góc nhị diện \(\left[ {B,SA,C} \right]\) bằng         

\(45^\circ .\)

\[90^\circ .\]

\(60^\circ .\)

\(75^\circ .\)

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a,\)\(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)\(SA = a\) (như hình vẽ dưới).

Đáp án đúng là: C (ảnh 1)

Góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng

\(90^\circ .\)

\(45^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(30^\circ .\)

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy là \(2{a^2}\)và chiều cao \(3a\)        

\[V = 3{a^2}\].

\[V = 6{a^3}\].

\[V = 2{a^3}\].

\[V = 3{a^3}\].

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp cụt đều. Khẳng định nào sau đây sai?        

Các cạnh bên đồng quy tại một điểm.

Hai mặt đáy luôn song song nhau.

Các cạnh bên bằng nhau.

Hai mặt đáy là các đa giác đều bằng nhau.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối lăng trụ có chiều cao bằng \(2a\) và diện tích đáy bằng \(2{a^2}\). Thể tích khối lăng trụ là        

\(V = 4{a^3}\).

\(V = \frac{{2{a^3}}}{3}\).

\(V = \frac{{4{a^3}}}{3}\).

\(V = \frac{{4{a^2}}}{3}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] có độ dài \(BD' = 3\sqrt 3 \). Thể tích của khối lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\]        

\(27\).

\(18\).

\(6\).

\(9\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

III. Lời giải chi tiết tự luận

(1,0 điểm)

a) Giải phương trình \({4^x} - {2^{x + 2}} + 3 = 0\).

b) Biết phương trình \({\log _2}\left( {5 - {2^x}} \right) = 2 - x\) có hai nghiệm thực \({x_1},\,\,{x_2}\). Tính giá trị của biểu thức \(P = {x_1} + {x_2} + {x_1} \cdot {x_2}\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình vuông cạnh \(2a\), \[SA\] vuông góc với mặt đáy, \(SA = a\sqrt 2 \). Gọi \[I,K\] là trung điểm của \(BC\)\(CD\).

a) Chứng minh \[IK \bot \left( {SAC} \right)\].

b) Tính góc giữa 2 mặt phẳng \[\left( {SBD} \right)\]\[\left( {ABCD} \right).\]

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình chữ nhật, \[AB = a\], \(AD = \)\(2a\sqrt 2 \), hình chiếu vuông góc của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] trùng với trọng tâm của tam giác \[BCD\]. Đường thẳng \[SA\] tạo với mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] một góc bằng\[45^\circ \]. Tính theo \[a\] khoảng cách giữa hai đường thẳng \[AC\]\[SD\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack