2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm (7 điểm)

Cho hai số thực dương \(x,\,\,y\) và hai số thực \(\alpha ,\,\,\beta \) tùy ý. Khẳng định nào sau đây là sai?

\({x^\alpha } \cdot {x^\beta } = {x^{\alpha + \beta }}\).

\({x^\alpha } \cdot {y^\beta } = {\left( {xy} \right)^{\alpha + \beta }}\).

\({\left( {{x^\alpha }} \right)^\beta } = {x^{\alpha \cdot \beta }}\).

\({\left( {xy} \right)^\alpha } = {x^\alpha } \cdot {y^\alpha }\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \(K = {27^{\frac{2}{3}}} + {81^{ - 0,75}} - {25^{0,5}}\), ta được        

\(\frac{{19}}{3}\).

\( - \frac{{109}}{{27}}\).

\(\frac{1}{3}\).

\(\frac{{109}}{{27}}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số dương \(a\), biểu thức \[\sqrt a \cdot \sqrt[3]{a} \cdot \sqrt[6]{{{a^5}}}\] viết dưới dạng lũy thừa hữu tỷ là        

\[{a^{\frac{5}{7}}}\].

\[{a^{\frac{1}{6}}}\].

\[{a^{\frac{7}{3}}}\].

\[{a^{\frac{5}{3}}}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn \(\frac{{{{\left( {\sqrt[4]{{{a^3} \cdot {b^2}}}} \right)}^4}}}{{\sqrt[3]{{\sqrt {{a^{12}} \cdot {b^6}} }}}}\) ta được        

\[{a^2}b\].

\[a{b^2}\].

\[{a^2}{b^2}\].

\[ab\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0\)\(a \ne 1\). Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:        

\[{\log _a}x\] có nghĩa với mọi \(x\).

\({\log _a}1 = a\)\({\log _a}a = 0\).

\({\log _a}xy = {\log _a}x \cdot {\log _a}y\).

\[{\log _a}{x^n} = n{\log _a}x\,\,\left( {x > 0,\,n \ne 0} \right)\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của \({\rm{lo}}{{\rm{g}}_{\sqrt 3 }}9\) bằng        

\[\frac{1}{2}\].

\[4\].

\[ - 4\].

\[2\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \[{\log _a}x = \frac{1}{2}{\log _a}9 - {\log _a}5\]\(\left( {a > 0,\,a \ne 1} \right)\) thì \(x\) bằng        

\[\frac{1}{5}\].

\[\frac{2}{5}\].

\[\frac{3}{5}\].

3.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(x,\,\,y\) là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn \({x^2} + 9{y^2} = 6xy\). Tính giá trị biểu thức \(M = \frac{{1 + {{\log }_{12}}x + {{\log }_{12}}y}}{{2{{\log }_{12}}\left( {x + 3y} \right)}}\).        

\[M = \frac{1}{3}\].

\[M = 1\].

\[M = \frac{1}{2}\].

\(M = \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ

\(y = {\left( {\sqrt 5 } \right)^x}\).

\(y = {5^x}\).

\(y = {2023^{ - x}}\).

\(y = {x^{2023}}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

\(y = {\log _{\sqrt 2 }}x\).

\(y = \log x\) .

\(y = \ln x\).

\(y = {\log _{\frac{e}{3}}}x\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {a^x},{\rm{ }}y = {b^x}\) với \(a,{\rm{ }}b\) là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là \(\left( {{C_1}} \right)\)\(\left( {{C_2}} \right)\) như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đáp án đúng là: D (ảnh 1)

\(0 < b < 1 < a\).

\(0 < a < b < 1\).

\(0 < b < a < 1\).

\(0 < a < 1 < b\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {\log _{\frac{1}{8}}}\left( { - {x^2} + 5x - 6} \right)\) có tập xác định là

\(\left( {2;3} \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right)\).

\(\left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình \({3^x} > 6\)

\(x > 2\).

\(x < {\log _3}6\).

\(x > {\log _3}6\).

\(x < 2\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {x - 1} \right) = 2\)

\(x = 8\).

\(x = 9\).

\(x = 7\).

\(x = 10\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({2^{2x - 4}} = {2^x}\)

\(x = 16\).

\(x = - 16\).

\(x = - 4\).

\(x = 4\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {{x^2} + 4x} \right) + {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {2x + 3} \right) = 0\)

\(2\).

\(3\).

\(0\).

\(1\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\]. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng \[BC'\]?

\[A'D\].

\[AC\].

\[BB'\].

\[AD'\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(MNPQ.M'N'P'Q'.\) Góc giữa hai đường thẳng \(MN\)\(M'P'\) bằngCho hình lập phương \(MNPQ.M'N'P'Q'.\) Góc giữa hai đường thẳng \(MN\) và \(M'P'\) (ảnh 1)

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(AB = CD = 2a\). Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(BC\)\(AD\). Biết \(MN = a\sqrt 3 \). Góc giữa \(AB\)\(CD\) bằng

\(45^\circ \).

\(30^\circ \).

\(90^\circ \).

\(60^\circ \).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,\,\,b\)và mặt phẳng \(\left( P \right)\), trong đó \(a \bot \left( P \right)\). Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây:

Nếu \(b\; \bot a\) thì \(b\;{\rm{//}}\;\left( P \right)\).

Nếu \(b\;{\rm{//}}\;a\) thì \(b \bot \left( P \right)\).

Nếu \(b \bot \left( P \right)\) thì \(b\;{\rm{//}}\;a\).

Nếu \(b\;{\rm{//}}\;\left( P \right)\) thì \(b \bot a\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\), tam giác \(ABC\)vuông tại \(C\). Hình chiếu của điểm \(S\) trên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\)        

\(S\).

\(A\).

\(B\).

\(C\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\]là hình vuông, \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Gọi \(M\) là hình chiếu của \(A\) trên \(SB\). Khẳng định nào sau đây là đúng?        

\(AM \bot SD\).

\(AM \bot \left( {SCD} \right)\).

\(AM \bot CD\).

\(AM \bot \left( {SBC} \right)\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Nếu một đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với mặt phẳng kia thì hai mặt phẳng vuông góc nhau.

Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia.

Nếu hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(B\), \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), gọi \(M\) là trung điểm của \(AC\). Mệnh đề nào sau đây là sai?

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\(\left( {SAB} \right) \bot \left( {SAC} \right)\).

\(\left( {SAB} \right) \bot \left( {ABC} \right)\).

\(\left( {SBM} \right) \bot \left( {SAC} \right)\).

\[\left( {SAB} \right) \bot \left( {SBC} \right)\].

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?

i) Hình hộp đứng có đáy là hình vuông là hình lập phương.

ii) Hình hộp chữ nhật có tất cả các mặt là hình chữ nhật.

iii) Hình lăng trụ đứng có các cạnh bên vuông góc với đáy.

iv) Hình hộp có tất cả các cạnh bằng nhau là hình lập phương.

\(1\).

\(2\).

\(3\).

\(4\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\[SA \bot \left( {ABCD} \right),\,\,SA = AB\], đáy \(ABCD\) là hình vuông, \(K\) là trung điểm của đoạn \(SB\). Đường vuông góc chung giữa \(AD\)\(SB\)        

\(SA\).

\(AB\).

\(AK\).

\(BC\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) (như hình vẽ). Khoảng cách từ \(S\) đến mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng độ dài của đoạn thẳng nào sau đây?Đáp án đúng là: C (ảnh 1)        

\(SA\).

\(SB\).

\(SC\).

\(SO\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều \[S.ABCD\]\[AB = SA = 2a\]. Khoảng cách từ đường thẳng \[AB\] đến mặt phẳng \[\left( {SCD} \right)\] bằng        

\[\frac{{a\sqrt 6 }}{3}\].

\[\frac{{2a\sqrt 6 }}{3}\].

\[\frac{a}{2}\].

\[a\].

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho.

Góc giữa đường thẳng \[a\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\] bằng góc giữa đường thẳng \[b\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\] khi \[a\]\[b\] song song (hoặc \[a\] trùng với \[b\]).

Góc giữa đường thẳng \[a\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\] bằng góc giữa đường thẳng \[a\] và mặt phẳng \[\left( Q \right)\] thì mặt phẳng \[\left( P \right)\] song song với mặt phẳng \[\left( Q \right)\].

Góc giữa đường thẳng \[a\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\] bằng góc giữa đường thẳng \[b\] và mặt phẳng \[\left( P \right)\] thì \[a\]\[b\] song song.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[S.ABCD\]có các cạnh \[SA\,,\,SB\,,\,SC\]đôi một vuông góc (tham khảo hình vẽ). Số đo của góc nhị diện\[\left[ {B\,,\,SA\,,\,C} \right]\] bằngĐáp án đúng là: A (ảnh 1)        

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông \(ABCD\) cạnh \(a\), \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\)\(SA = a\sqrt 3 \). Góc giữa \(SD\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) có số đo bằng         

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp cụt đều có diện tích đáy lớn \(S\), diện tích đáy nhỏ \(S'\) và chiều cao \(h\) được tính theo công thức nào?        

\(V = \frac{1}{3} \cdot h \cdot \left( {S + S' + \sqrt {S \cdot S'} } \right)\).

\(V = 3 \cdot h \cdot \left( {S \cdot S' + \sqrt {S + S'} } \right)\).

\(V = h \cdot \left( {S + S' + \sqrt {S \cdot S'} } \right)\).

\(V = \frac{1}{2}h \cdot \left( {S \cdot S' + \sqrt {S + S'} } \right)\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có diện tích đáy là \(5\), chiều cao có số đo gấp 3 lần diện tích đáy. Thể tích của khối chóp đó là        

\(\frac{{125}}{3}\).

\(125\).

\(\frac{{25}}{3}\).

\(25\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A\) với \(BC = a\) và mặt bên \(AA'B'B\) là hình vuông. Thể tích của khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) bằng        

\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{8}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}\).

\(\frac{{{a^3}}}{4}\).

\(\frac{{{a^3}}}{{12}}\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật. Tam giác \(SAB\) đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy \(\left( {ABCD} \right)\). Biết \(SD = 2a\sqrt 3 \) và góc tạo bởi đường thẳng \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \(30^\circ \). Tính thể tích \(V\)của khối chóp \(S.ABCD\).        

\(V = \frac{{2{a^3}\sqrt 3 }}{7}\).

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{13}}\).

\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).

\(V = \frac{{4{a^3}\sqrt 6 }}{3}\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

III. Lời giải chi tiết tự luận

(1,0 điểm)

a) Giải bất phương trình \(2{\log _2}\sqrt {x + 1} \le 2 - {\log _2}\left( {x - 2} \right)\).

b) Giải phương trình \({\left( {\frac{1}{4}} \right)^{{x^2} - 4x - 5}} = {4^{x + 1}}\) .

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh bằng \(a,\)\(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), \(SA = a\sqrt 2 \)\(SB = SD\).

a) Chứng minh rằng \(CD \bot \left( {SAD} \right).\)

b) Tính số đo của góc nhị diện \(\left[ {S,\,\,BD,\,\,C} \right].\)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), tam giác \(SAD\) đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách \(d\) giữa hai đường thẳng \(SA\)\(BD\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack