2048.vn

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4
Đề thi

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 4

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} - 1} \right)^{ - 3}}\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm 1} \right\}\].

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử \(a\), \(b\)\(\alpha \) là các số thực tùy ý \(\left( {a > 0\,,\,\,b > 0} \right)\). Mệnh đề nào sau đây đúng?

\({\left( {ab} \right)^\alpha } = {a^\alpha } + {b^\alpha }\).

\({\left( {a + b} \right)^\alpha } = {a^\alpha } + {b^\alpha }\).

\({\left( {ab} \right)^\alpha } = {a^\alpha }.{b^\alpha }\).

\({\left( {\frac{a}{b}} \right)^\alpha } = {a^\alpha }.{b^{\frac{1}{\alpha }}}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng.\({a^2}\).và khoảng cách giữa hai đáy bằng \(3a\). Tính thể tích \(V\)của khối lăng trụ đã cho.

\(V = \frac{3}{2}{a^3}\).

\(V = 3{a^3}\).

\(V = {a^3}\).

\(V = 9{a^3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

  Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({\log _2}{a^2} + {\log _4}a\) bằng

\(\frac{3}{2}{\log _2}a\).

\(\frac{5}{2}{\log _2}a\).

\({\log _2}a\).

\(\frac{1}{2}{\log _2}a\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối chóp tứ giác đều có chiều cao bằng \(6\) và cạnh đáy bằng \(2.\) Thể tích của khối chóp đó bằng

\(12\).

\(8\).

\(24\).

\(6\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số \(y = {a^x},\)\(y = {\log _b}x,\)\(y = {\log _c}x\) có đồ thị như hình vẽ bên. Chọn khẳng định đúng?Chọn B Thể tích của khối chóp đã cho là \(V = \frac{1}{3}{S_{day}}.h = \,\frac{1}{3}{.2^2}.6 = 8\) (ảnh 1)

\(b > c > a\).

\(b > a > c\).

\(a > b > c\)

\(c > b > a\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({\log _3}x = \frac{1}{3}\)

\(x = 27\).

\(x = \sqrt[3]{3}\).

\(x = \frac{1}{3}\).

\(x = \frac{1}{{27}}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \[{2^{2 + {x^2}}} > 16\]

\[\left( { - \infty ; - 2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ; - \sqrt 2 } \right) \cup \left( {\sqrt 2 ; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 2} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)\].

\[\left( { - \infty ; - \sqrt 2 } \right] \cup \left[ {\sqrt 2 ; + \infty } \right)\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,\,\,b\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\), trong đó \(a \bot \left( P \right)\). Mệnh đề nào sau đây là sai?

Nếu \(b \bot \left( P \right)\) thì \(b\,{\rm{//}}\,a\).

Nếu \[b\,{\rm{//}}\left( P \right)\] thì \(b\, \bot a\).

Nếu \(b\,{\rm{//}}\,a\) thì \(b \bot \left( P \right)\).

Nếu \(b\, \bot a\) thì \[b\,{\rm{//}}\left( P \right)\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông, cạnh bên \(SA\)vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Khẳng định nào sau đây sai?

\(BD \bot \left( {SAC} \right)\).

\(SA \bot \left( {ABC} \right)\).

\(CD \bot \left( {SBC} \right)\).

\(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, \(SA = a\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBCD

\(a\sqrt 3 \).

\(a\sqrt 2 \).

\(2a\).

\(a\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)có đáy \(ABC\)là tam giác đều cạnh \(a\). Biết \(SA \bot (ABC)\)\(SA = a\sqrt 3 .\)Thể tích khối chóp \(S.ABC\)

\(\frac{{3{a^3}}}{4}\).

\(\frac{{{a^3}}}{4}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho phương trình \({\log _3}\left( {{3^x} - 1} \right).{\log _{27}}\left( {{3^{x + 2}} - 9} \right) = m\) với \(m\) là tham số. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.

a)

Điều kiện xác định của phương trình là \(x \ge 0\).

ĐúngSai
b)

Khi \(m = 1\) phương trình có một nghiệm là \(x = {\log _3}2\).

ĐúngSai
c)

Đặt \({\log _3}\left( {{3^x} - 1} \right) = t\). Khi đó phương trình đã cho trở thành \({t^2} + 2t - 3m = 0\).

ĐúngSai
d)

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi \(m > - \frac{1}{3}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]có đáy \[ABC\] là tam giác vuông cân tại \(C\). Tam giác \[SAB\]vuông cân tại \[S\]\(\widehat {BSC} = 60^\circ ;SA = a\). Gọi \[M,N\]lần lượt là trung điểm cạnh \[SB,SA\], \(\varphi \) là góc giữa đường thẳng \(AB\)\(CM\).

a)

Độ dài đoạn thẳng \(AB\) bằng \(a\sqrt 3 \)

ĐúngSai
b)

Tam giác \[SBC\]là tam giác đều

ĐúngSai
c)

Đường thẳng \[MN\]song song với đường thẳng \[AB\]\[\widehat {\left( {AB,CM} \right)} = \widehat {\left( {MN,CM} \right)}\]

ĐúngSai
d)

Cosin góc tạo bởi hai đường thẳng \(AB\)\(CM\) bằng \[\frac{{\sqrt 6 }}{8}\]

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Ông \(X\) gửi vào ngân hàng số tiền \(300\) triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất \(6\% \)/năm. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.

a)

Số tiền lãi ông \(X\) nhận được ở năm đầu tiên là \(6\)triệu đồng.

ĐúngSai
b)

Công thức tính số tiền ông \(X\)nhận được cả gốc và lãi sau \(n\) năm gửi tiền là \({T_n} = 300\,000\,000.{\left( {1 + 6\% } \right)^n}\) đồng.

ĐúngSai
c)

Số tiền ông \(X\) nhận được sau \(5\) năm là nhiều hơn \(410\) triệu đồng.

ĐúngSai
d)

Nếu ông \(X\) muốn nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi nhiều hơn \(500\) triệu đồng thì cần gửi ít nhất \(9\)năm.

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho khối chóp đều \(S.ABCD\)\(AC = 4a\), hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\) vuông góc với nhau. Gọi \(M,O,N\) lần lượt là trung điểm của \(AB,AC,CD\), qua \(S\) dựng đường thẳng \(Sx{\rm{//}}AB\).

a)

Đường thẳng.\(Sx\). vuông góc với mặt phẳng \(\left( {SMN} \right)\)

ĐúngSai
b)

Tứ giác \(ABCD\) là một hình bình hành

ĐúngSai
c)

Đoạn thẳng \(SO\) có độ dài bằng \(a\sqrt 2 \)

ĐúngSai
d)

Thể tích khối chóp \(S.ABCD\)bằng \(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\)

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Biết \({4^x} + {4^{ - x}} = 14\). Hãy tính giá trị của biểu thức \(P = {2^x} + {2^{ - x}}\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \(a,\,b\) là các số thực dương và \(a\) khác \(1\), thỏa mãn \({\log _{{a^3}}}\frac{{{a^5}}}{{\sqrt[4]{b}}} = 2\). Giá trị của biểu thức \({\log _a}b\) bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

 Sau một tháng thi công, công trình xây dựng lớp học từ thiện cho học sinh vùng cao đã thực hiện được một khối lượng công việc. Nếu tiếp tục với tiến độ như vậy thì dự kiến sau đúng 23 tháng nữa công trình sẽ hoàn thành. Để sớm hoàn thành công trình và kịp thời đưa vào sử dụng, đơn vị xây dựng quyết định từ tháng thứ hai tăng \(4\% \) khối lượng công việc so với tháng kề trước. Hỏi công trình sẽ hoàn thành ở tháng thứ mấy sau khi khởi công?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

 Cho lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\)\(AC = a\sqrt 3 \), cạnh bên \(AA' = 3a\). Tính góc giữa đường thẳng \(A'C\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), \(AB = 1\), \(BC = \sqrt 2 \), \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = \sqrt 2 \). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB\)\(SC\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cắt một miếng giấy hình vuông như hình bên và xếp thành hình một hình chóp tứ giác đều. Biết các cạnh hình vuông bằng \(20\)cm, \(OM = x\)(cm). Tìm \(x\) để hình chóp đều ấy có thể tích lớn nhất (đơn vị: cm)Ta có \(AD = BC = \sqrt (ảnh 1)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack