2048.vn

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Đề thi

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho \(a\) là số thực dương khác 1. Giá trị của biểu thức \[P = {a^{\frac{2}{3}}}\sqrt a \] bằng

\({a^3}\).

\({a^{\frac{2}{3}}}\).

\({a^{\frac{7}{6}}}\).

\({a^{\frac{5}{6}}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Một khối chóp có thể tích bằng \(21\) và diện tích đáy bằng \(9\). Chiều cao của khối chóp đó bằng

\(21\).

\(\frac{7}{3}\).

\(7\).

\(63\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} - 2x - 3} \right)^{ - 4}}\)

\(D = \mathbb{R}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \{ - 1;3\} \).

\(D = ( - \infty ; - 1) \cup (3; + \infty )\).

\(D = ( - 1;3)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a\]là một số thực dương khác \[1\]. Giá trị của biểu thức \({\log _a}{a^{\frac{1}{3}}}\) bằng

\(\frac{{ - 1}}{3}\).

\(\frac{1}{3}\).

\(3\).

\( - 3\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đồ thị hàm số \(y = {a^x},\,y = {\log _b}x,\,y = {x^c}\) ở hình vẽ sau đây.Chọn B Ta có \({\log _a}{a^{\frac{1}{3}}} = \frac{1}{3}{\log _a}a = \frac{1}{3}\). (ảnh 1)
Khẳng định nào sau đây đúng?

\(0 < c < 1 < a < b.\)

\(c < 0 < a < 1 < b.\)

\(c < 0 < a < b < 1.\)

\(0 < c < a < b < 1.\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian mặt phẳng \(\left( P \right)\) và đường thẳng \(d\) không vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\). Hãy chọn mệnh đề phát biểu đúng trong các mệnh đề dưới đây?

Tồn tại duy nhất một mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa đường thẳng \(d\)\(\left( \alpha \right)\) song song với \(\left( P \right)\).

Không tồn tại mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa đường thẳng \(d\)\(\left( \alpha \right)\) song song với \(\left( P \right)\).

Tồn tại duy nhất một mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) chứa đường thẳng \(d\)\(\left( \alpha \right)\) vuông góc với \(\left( P \right)\).

Tồn tại duy nhất một đường thẳng \(\Delta \) nằm trên mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(\Delta \) vuông góc với \(d\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({2^{{x^2} - 3x + 2}} = 4\) có hai nghiệm \({x_1},{x_2}\). Tính \(T = x_1^2 + x_2^2\).

\[T = 27\].

\[T = 9\].

\[T = 3\].

\[T = 1\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho một hình chóp có đáy là hình vuông cạng bằng \(a\), có thể tích \(V\), chiều cao \(h\). Khi đó \(h\) được xác định bởi công thức nào sau đây?

\(h = \frac{{{a^2}}}{{3V}}\).

\(h = \frac{{3V}}{{{a^2}}}\).

\(h = \frac{V}{{{a^2}}}\).

\(h = \frac{V}{{3{a^2}}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm tập nghiệm \(S\)của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{3}}}\left( {x + 1} \right) < {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {2x - 1} \right)\).

\(S = \left( { - 1;2} \right)\).

\(S = \left( {2; + \infty } \right)\).

\(S = \left( {\frac{1}{2};2} \right)\).

\(S = \left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình chữ nhật \[ABCD\], \[SA \bot \left( {ABCD} \right)\]. Khẳng định nào sau đây đúng.

\[BC \bot \left( {SAB} \right)\].

\[AC \bot \left( {SBD} \right)\].

\[AC \bot \left( {SAB} \right)\].

\[AC \bot \left( {SAD} \right)\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\) và đáy \(ABC\)là tam giác đều. Khẳng định nào sau đây sai?

\(\left( {SAB} \right) \bot \left( {ABC} \right)\).

Gọi \(H\) là trung điểm của cạnh \(BC\). Khi đó \(\widehat {AHS}\) là góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)\(\left( {ABC} \right)\)

Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)\(\left( {SAC} \right)\)\(\widehat {ACB}\).

\(\left( {SAC} \right) \bot \left( {ABC} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng\[a\sqrt 2 \], chiều cao bằng \[a\]. Thể tích \[V\]của khối chóp đó là

\[V = \frac{{2{a^3}}}{3}\].

\[V = \frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\].

\[V = 2{a^3}\].

\[V = \frac{{{a^3}\sqrt 7 }}{3}\].

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho các hàm số \(y = {\log _{\frac{{2024}}{{2023}}}}x\)\(y = {\left( {\frac{{2023}}{{2024}}} \right)^x}\). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?

a)

Hàm số \(y = {\log _{\frac{{2024}}{{2023}}}}x\)có tập giá trị là \(\mathbb{R}\).

ĐúngSai
b)

Hàm số \(y = {\left( {\frac{{2023}}{{2024}}} \right)^x}\)đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

ĐúngSai
c)

Đồ thị hàm số\(y = {\log _{\frac{{2024}}{{2023}}}}x\)nằm bên phải trục tung.

ĐúngSai
d)

Đồ thị hàm số \(y = {\left( {\frac{{2023}}{{2024}}} \right)^x}\)cắt trục tung.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp đều \[S.ABC\]\[ABC\] là tam giác đều cạnh \[a\], cạnh bên \(SA = \frac{{a\sqrt {21} }}{6}\). Gọi \[G\] là trọng tâm của \(\Delta ABC\) và kẻ \(AM \bot BC\).

a)

Đường thẳng \(SG\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

ĐúngSai
b)

Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)\(\left( {ABC} \right)\) là góc \[\widehat {SMA}\].

ĐúngSai
c)

Đoạn thẳng \(SM\) có độ dài bằng \(\frac{{2a}}{{\sqrt 3 }}\)

ĐúngSai
d)

Giá trị góc \(\alpha \) giữa hai mặt phẳng \[\left( {SBC} \right)\]\[\left( {ABC} \right)\] bằng \({60^0}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cô Lancó số tiền ban đầu 120 triệu đồng được gửi tiết kiệm với lãi suất năm không đổi là \(6{\rm{\% }}\).

a)

Số tiền (cả vốn lẫn lãi) cô Lan thu được sau 5 năm nếu được tính lãi kép theo thể thức tính lãi hàng quý là khoảng \(161,623\) triệu đồng.

ĐúngSai
b)

Số tiền (cả vốn lẫn lãi) cô Lan thu được sau 5 năm nếu được tính lãi kép theo thể thức tính lãi hàng tháng là khoảng \(161,862{\rm{\;}}\) triệu đồng.

ĐúngSai
c)

Số tiền (cả vốn lẫn lãi) cô Lan thu được sau 5 năm nếu được tính lãi kép theo thể thức tính lãi liên tục là khoảng \(161,483\) triệu đồng.

ĐúngSai
d)

Thời gian cần thiết để cô Lan thu được số tiền cả vốn lẫn lãi là 180 triệu đồng nếu gửi theo thể thức lãi lép liên tục khoảng 13 năm.(Kết quả được tính theo đơn vị triệu đồng và làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

 Cho lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(BC\). Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\)\((ABC)\)\(30^\circ \). Tam giác \(A'BC\) đều và có diện tích bằng \(\sqrt 3 \).

a)

Độ dài cạnh \(BC\) bằng \(\sqrt 2 \).

ĐúngSai
b)

Hai đường thẳng \(BC\)\(AM\) vuông góc với nhau.

ĐúngSai
c)

Góc tạo bởi hai mặt phẳng \[\left( {A'BC} \right)\]\[\left( {ABC} \right)\] bằng \({45^0}\)

ĐúngSai
d)

Thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) bằng \(\frac{{3\sqrt 3 }}{4}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Cho \({\log _a}x = 4\)\[{\log _b}x = 6\] với \(a,b\) là các số thực lớn hơn \(1\). Tính \(P = {\log _{ab}}x\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \({4^x} + {4^{ - x}} = 7\). Tính giá trị của biểu thức \(P = \frac{{5 + {2^x} + {2^{ - x}}}}{{8 - {{4.2}^x} - {{4.2}^{ - x}}}}\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một người gửi tiết kiệm 100 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 6 tháng với lãi suất 8% một năm. Giả sử lãi suất không thay đổi. Hỏi sau bao nhiêu tháng người đó nhận được ít nhất 120 triệu đồng?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \[ABC.A'B'C'\] có các cạnh bên hợp với đáy những góc bằng \[{60^0}\], đáy \[ABC\] là tam giác đều cạnh \[1\]\[A'\] cách đều \[A,B,C\]. Tính khoảng cách giữa hai đáy của hình lăng trụ.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho khối lăng trụ tam giác đều \(ABC.A'B'C'\) có cạnh đáy bằng \(2a\) và chiều cao bằng \(a\). Tính số đo góc tạo bởi hai mặt phẳng \(\left( {AB'C'} \right)\)\(\left( {ABC} \right)\)?

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

 Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình chữ nhật, \[AB = 1,{\rm{ }}AD = \sqrt {10} ,{\rm{ }}SA = SB,{\rm{ }}SC = SD\]Biết rằng mặt phẳng \[\left( {SAB} \right)\]\[\left( {SCD} \right)\] vuông góc với nhau đồng thời tổng diện tích của hai tam giác \[\Delta SAB\]\[\Delta SCD\] bằng 2. Tính thể tích khối chóp \[S.ABCD\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack