2048.vn

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Đề thi

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 115 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

 

Giá trị của \({27^{\frac{1}{3}}}\) bằng

6.

81.

9.

3.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = {\left( {x - 1} \right)^{\frac{1}{3}}}\) có tập xác định là

\(\left[ {1; + \infty } \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng \(B\) và chiều cao bằng \(h\)

\(V = Bh\).

\(V = \frac{1}{3}Bh\).

\(V = \frac{\pi }{3}Bh\).

\(V = \frac{1}{3}\pi {B^2}h\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0\) thỏa mãn \(\log a = 7\). Giá trị của \(\log \left( {100a} \right)\) bằng

\[9\].

\[700\].

\[14\].

\[7\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(a\) để đồ thị hàm số \(y = {\log _a}x\left( {0 < a \ne 1} \right)\) có đồ thị là hình bên.

Chọn A Ta có: \(\log \left( {100a} \right) = \log 100 + \log a = 2 + \log a = 2 + 7 = 9\). (ảnh 1)

\(a = \sqrt 2 \).

\(a = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\).

\(a = \frac{1}{2}\).

\(a = 2\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình \({3^{{x^2} - 2x - 5}} = 27\)

\(0\).

\( - 8\).

\( - 2\).

\(2\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp chữ nhật có kích thước \(2;4;6\). Thể tích của khối hộp đã cho bằng

\(16\).

\(12\).

\(48\).

\(8\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm tập nghiệm của bất phương trình: \({\log _2}\left( {2 - x} \right) \le 1\).

\(\left[ {0; + \infty } \right)\).

\(\left[ {0;2} \right]\).

\(\left( { - \infty ;2} \right)\).

\(\left[ {0;2} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(BA'\)\(CD\) bằng

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng phân biệt \(a,b\) và mặt phẳng \((P)\), trong đó \(a \bot (P)\). Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

Nếu \(b//a\) thì \(b \bot (P)\).

Nếu \(b \subset (P)\) thì \(b \bot a\).

Nếu \(b//(P)\) thì \(b \bot a\).

Nếu \(b//a\) thì \[b//(P)\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp đều \(S.ABCD\) có cạnh đáy bằng 2, cạnh bên bằng 3. Gọi \(\varphi \) là góc giữa cạnh bên và mặt đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\(\tan \varphi = \sqrt 7 \).

\(\varphi = {60^0}\).

\(\varphi = {45^0}\).

\(\cos \varphi = \frac{{\sqrt 2 }}{3}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

  Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy và \(SA = a\sqrt 2 \). Thể tích của khối chóp đã cho bằng

\({a^3}\sqrt 2 \).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{3}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{4}\).

\(\frac{{{a^3}\sqrt 2 }}{6}\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho phương trình: \[\log _2^2\left( {x + 1} \right) - 6{\log _2}\sqrt {x + 1} + 2 = 0\]. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a)

Điều kiện xác định của phương trình là \(x > - 1\).

ĐúngSai
b)

Nếu đặt \(t = {\log _2}\left( {x + 1} \right)\) thì phương trình đã cho trở thành \({t^2} - 6t + 2 = 0\).

ĐúngSai
c)

Phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên dương.

ĐúngSai
d)

Tổng các nghiệm của phương trình đã cho bằng \(6\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác vuông cân tại \[B\], \(SA \bot \left( {ABC} \right)\), \[AB = BC = a\], \[SA = a\sqrt 3 \]. Tính góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)\(\left( {ABC} \right)\)?

a)

Đường thẳng \(BC\) vuông góc với đường thẳng \(SB\).

ĐúngSai
b)

Góc tạo bởi hai đường thẳng \(SB\)\(AB\) bằng góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)\(\left( {ABC} \right)\).

ĐúngSai
c)

Cosin góc tạo bởi hai đường thẳng \(SB\)\(AB\) bằng \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\)

ĐúngSai
d)

Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)\(\left( {ABC} \right)\) bằng \({45^0}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của các hàm số mũ \(y = {a^x},\,\,y = {b^x},\,\,y = {c^x}\)

Từ đồ thị ta suy ra: Hai hàm số \ (ảnh 1)

a)

Từ đồ thị, hàm số \(y = {a^x}\) là hàm số nghịch biến.

ĐúngSai
b)

Hàm số \(y = {c^x}\) là hàm số nghịch biến nên \(c < 1\).

ĐúngSai
c)

Hai hàm số \(y = {a^x}\)\(y = {b^x}\) là hai hàm số đồng biến nên \(a < b\).

ĐúngSai
d)

Hai hàm số \(y = {a^x}\)\(y = {b^x}\) là hai hàm số đồng biến và \(y = {c^x}\) là hàm số nghịch biến nên ta suy ra được \(a > b > 1 > c\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA\) vuông góc với đáy, hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)\(\left( {SBC} \right)\) vuông góc với nhau, \(SB = a\sqrt 3 \), góc giữa \(SC\)\(\left( {SAB} \right)\)\(45^\circ \)\(\widehat {ASB} = 30^\circ \).

a)

Mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\) vuông góc với mặt phẳng.

ĐúngSai
b)

Tam giác \(SBC\) vuông cân tại \(C\).

ĐúngSai
c)

Hai đường thẳng \(AB\)\(CB\) vuông góc với nhau.

ĐúngSai
d)

Nếu gọi thể tích khối chóp \(S.ABC\)\(V\) thì tỷ số \(\frac{{{a^3}}}{V}\) bằng \(\frac{3}{8}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \[m \in \left( { - 2024;2024} \right)\] để hàm số \[y = {\left( {{x^2} - 2x - m + 1} \right)^{\sqrt 7 }}\] có tập xác định là \[\mathbb{R}\]?

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình \({\log _{2 - \sqrt 3 }}\left( {x - 1} \right) + {\log _{2 + \sqrt 3 }}\left( {11 - 2x} \right) \ge 0\).

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Số lượng của loại vi khuẩn \(A\) trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức \(S\left( t \right) = S\left( 0 \right){.2^t}\), trong đó \(S\left( 0 \right)\) là số lượng vi khuẩn \(A\) ban đầu, \(S\left( t \right)\) là số lượng vi khuẩn \(A\) có sau \(t\) phút. Biết sau \(3\) phút thì số lượng vi khuẩn \(A\)\(625\) nghìn con. Hỏi sau bao lâu (đơn vị: phút) kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn \(A\)\(10\) triệu con?

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(BC = a\sqrt 2 \) các cạnh còn lại đều bằng \(a\). Tính góc giữa hai đường thẳng \(SB\)\(AC\) (đơn vị: độ)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\)có cạnh bằng \(4\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AB'\)\(CD'\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi cạnh \(3\) và đường chéo \(AC = 3\). Tam giác \(SAB\) cân tại \(S\) và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa \(\left( {SCD} \right)\) và đáy bằng \(45^\circ \). Tính thể tích của khối chóp \(S.ABCD\) (đơn vị thể tích).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack