2048.vn

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 12
Đề thi

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 12

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Với a là số thực dương tuỳ ý, \(\sqrt {{a^3}} \) bằng

\({a^6}\).

\({a^{\frac{3}{2}}}\).

\({a^{\frac{2}{3}}}\).

\({a^{\frac{1}{6}}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(y = {a^x},y = {b^x}\) với \(a,b\) là hai số thực dương khác 1, lần lượt có đồ thị là \(\left( {{C_1}} \right)\)\(\left( {{C_2}} \right)\)như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng\(?\)Chọn B Áp dụng công thức luỹ thừa với số mũ hữu tỉ \(\sqrt {{a^3}}  = {a^{\frac{3}{2}}}\). (ảnh 1)
 

\(0 < b < 1 < a\).

\(0 < a < b < 1\).

\(0 < b < a < 1\).

\(0 < a < 1 < b\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({2^{2x - 1}} = {2^x}\)

\(x = 2\).

\(x = 1\).

\(x = - 1\).

\(x = - 2\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(b,c\) là hai số thực dương tùy ý thỏa mãn \({\log _5}b \ge {\log _5}c\), khẳng định nào dưới đây là đúng?

\(b \ge c\).

\(b \le c\).

\(b > c\).

\(b < c\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'.\] Góc giữa hai đường thẳng \[BA'\]\[DA\] bằng

\[30^\circ \].

\[45^\circ \].

\[60^\circ \].

\[90^\circ \].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cho hình chóp \(S.ABC\)có cạnh \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng \(SB\)và mặt phẳng đáy bằng với góc giữa hai đường thẳng nào sau đây?

\(SB\)\(AB\,\).

\(SB\)\(BC\,.\)

\(SB\)\(SA.\)

\(SB\)\(SC\,.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình lập phương là hình lăng trụ đều.

Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều.

Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều.

Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

\(V = \frac{1}{3}B.h\).

\(V = B.h\).

\(V = \frac{2}{3}B.h\).

\(V = \frac{1}{2}B.h\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({9^x} - {3.3^x} + 2 = 0\)có hai nghiệm \({x_1}\); \({x_2}\), với \({x_1} < {x_2}\). Giá trị của \(2{x_1} + 3{x_2}\)

\[4{\log _3}2\].

\[1\].

\[3{\log _3}2\].

\[2{\log _2}3\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình \({\log _3}\left( {{x^2} + 4x} \right) + {\log _{\frac{1}{3}}}\left( {2x + 3} \right) = 0\)

\[1\].

\[3\].

\[2\].

\[0\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có tất cả các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng nhau và \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(AB \bot (SBC)\).

\(AC \bot (SBC)\).

\(SA \bot (ABCD)\).

\(SO \bot (ABCD)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)có đáy \(ABCD\)là hình vuông tâm \(O\); \(SO\)vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Khẳng định nào sau đây là Sai?Vì \(ABCD\) là hình vuông tâm \(O\) nên (ảnh 1)

Hai mặt phẳng \(\left( {SAB} \right)\)và \(\left( {ABCD} \right)\)vuông góc.

Hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)và \(\left( {ABCD} \right)\)vuông góc.

Hai mặt phẳng \(\left( {SBD} \right)\)và \(\left( {ABCD} \right)\)vuông góc.

Hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\)và \(\left( {SBD} \right)\)vuông góc.

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \(y = {2^x}\), xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau

a)

Tập xác định của hàm số là \(\mathbb{R}\)

ĐúngSai
b)

Tập giá trị của hàm số là \(\left( {0; + \infty } \right)\)

ĐúngSai
c)

Đồ thị hàm số cắt trục \(Ox\) tại đúng 1 điểm

ĐúngSai
d)

Hàm số đồng biến trên tập xác định của nó

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

 Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Gọi \[B',C',D'\] tương ứng là hình chiếu vuông góc của \[A\] lên \[SB,SC,SD\]. Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau

a)

\(\left( {SBC} \right) \bot \left( {SAB} \right)\)

ĐúngSai
b)

\(AB' \bot \left( {SBC} \right)\)

ĐúngSai
c)

\(AD' \bot \left( {SCD} \right)\)

ĐúngSai
d)

Các điểm \[A,B',C',D'\] là 4 đỉnh của một tứ diện

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho bất phương trình \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^{{x^2} - 4x}} < 8\). Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau đây:

a)

\(x = 2\) là một nghiệm của bất phương trình.

ĐúngSai
b)

\(x = 0\) là một nghiệm nguyên của bất phương trình.

ĐúngSai
c)

Tập nghiệm của bất phương trình là\(S = \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

ĐúngSai
d)

Tập nghiệm của bất phương trình là \(S = \left( {1;3} \right).\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng tứ giác \[ABCD.A'B'C'D'\], có đáy \[ABCD\] là hình chữ nhật. Xác định tính đúng sai của các mệnh đề sau đây:

a)

Hình lăng trụ đã cho có 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh.

ĐúngSai
b)

Các mặt của hình lăng trụ đã cho là hình bình hành.

ĐúngSai
c)

Hai mặt phẳng \[\left( {AB'C'D} \right)\], \[\left( {A'BCD'} \right)\] vuông góc với nhau.

ĐúngSai
d)

Biết rằng, ba mặt có chung một đỉnh của hình lăng trụ có diện tích lần lượt \[10{\rm{c}}{{\rm{m}}^2},\,\,20{\rm{c}}{{\rm{m}}^2},\,\,32{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\] Khi đó, diện tích toàn phần của hình lăng trụ bằng \(124\,\,c{m^2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Cho \(a,b\) là các số thực dương. Biết rằng, \(\frac{{{a^{\frac{1}{3}}}.b + a.{b^{\frac{1}{3}}}}}{{a.{{\left( {\frac{1}{a}} \right)}^{\frac{1}{3}}} + b.{{\left( {\frac{1}{b}} \right)}^{\frac{1}{3}}}}} = {a^\alpha }.{b^\beta }\). Hãy tính giá trị của biểu thức \(A = 3\alpha  - 3\beta \).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \[x > 0\] thỏa mãn \({\log _2}\left( {{{\log }_8}x} \right) = {\log _8}\left( {{{\log }_2}x} \right)\). Tính \({\left( {{{\log }_2}x} \right)^2}\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M, P lần lượt là trung điểm của các cạnh SA và SC. Điểm N thuộc cạnh SB sao cho SNSB=23. Gọi Q là giao điểm của SD và mặt phẳng (MNP). Tính tỉ số SQSD

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho hình hộp \[ABCD.A'B'C'D'\]. Xác định các điểm \[M,N\] tương ứng trên các đoạn \[AC',B'D'\]sao cho \[MN\] song song với \[BA'\]. Khi đó tỉ số \[\frac{{MA}}{{MC'}}\]bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình vuông cạnh bằng \[1,\]mặt bên \[SAB\] là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Người ta dùng thuốc để khử khuẩn cho một thùng nước. Biết rằng nếu lúc đầu mỗi mililít nước chứa \({P_0}\) vi khuẩn thì sau \(t\) giờ (kể từ khi cho thuốc vào thùng), số lượng vi khuẩn trong mỗi mililít nước là \(P = {P_0} \cdot {10^{ - \alpha t}}\), với \(\alpha \) là một hằng số dương nào đó. Biết rằng ban đầu mỗi mililít nước có 9000 vi khuẩn và sau 2 giờ, số lượng vi khuẩn trong mỗi mililít nước là 6000. Hỏi sau mấy giờ (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) thì số lượng vi khuẩn trong mỗi mililít nước trong thùng ít hơn hoặc bằng 1000?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack