2048.vn

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 11
Đề thi

Bộ 14 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức cấu trúc mới có đáp án - Đề 11

A
Admin
ToánLớp 116 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Cho số thực Câu 1. Cho số thực a,b,m,n. a lớn hơn 0  . Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 1. Cho số thực a,b,m,n. a lớn hơn 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 2).

Câu 1. Cho số thực a,b,m,n. a lớn hơn 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 3).

Câu 1. Cho số thực a,b,m,n. a lớn hơn 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 4).

Câu 1. Cho số thực a,b,m,n. a lớn hơn 0 . Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 5).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _{2025}}\left( {3 - x} \right)\)

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\).

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({5^x} = 25\)

\(x = \frac{1}{2}\).

\(x = - 2\).

\(x = 5\).

\(x = 2\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) > 3\)

\(x > 9\).

\(1 < x < 9\).

\(x > 10\).

\(1 < x < 10\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt \(a\), \(b\), \(c\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu \(a\)\(b\) cùng vuông góc với \(c\) thì \(a\,\,{\rm{//}}\,b\).

Nếu \(a\,\,{\rm{//}}\,b\)\(c \bot a\) thì \(c \bot b\).

Nếu góc giữa \(a\)\(c\) bằng góc giữa \(b\)\(c\) thì \(a\,\,{\rm{//}}\,b\).

Nếu \(a\)\(b\) cùng nằm trong mp \(\left( \alpha \right)\,\,{\rm{//}}\,c\) thì góc giữa \(a\)\(c\) bằng góc giữa \(b\)\(c\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây.

\(SA \bot SB\).

\(SA \bot CD\).

\(SA \bot BD\).

\(SA \bot BC\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\) (tham khảo hình vẽ bên). Xác định góc giữa đường thẳng \(BC'\) và mặt phẳng \(\left( {A'B'C'} \right)\).Chọn A   Ta có \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\) nên \(SA \bot CD\), \(SA \bot BD\) và \(SA \bot BC\). (ảnh 1)

\(\widehat {BC'B'}\).

\(\widehat {BC'A'}\).

\(\widehat {BC'C}\).

\(\widehat {B'BC'}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bằng \(a.\) Khoảng cách từ \(A'\) đến mặt phẳng \((ABCD)\) bằng

\(\frac{a}{2}.\)

\(2a.\)

\(3a.\)

\(a.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự tăng trưởng dân số được ước tính theo công thức sau \(A = P.{e^{r.t}}\), trong đó P là dân số năm lấy làm mốc, A là dân số sau \(t\) năm, \(r\) là tỉ lệ tăng dân số hàng năm. Biết rằng vào năm 2020 dân số Việt Nam khoảng 97,34 triệu người và tỉ lệ tăng dân số là \(0,91\% \). Nếu tỉ lệ tăng dân số này giữ nguyên, hãy ước tính dân số Việt Nam vào năm 2030.

\(106,61\) triệu người.

\(105,61\) triệu người.

\(241,82\) triệu người.

\(100\) triệu người.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Cô Vân gửi ngân hàng \(150\) triệu đồng theo kì hạn \(6\) tháng với lãi suất không đổi \(5\% \) một năm. Tính số tiền cô Vân thu được (cả vốn lẫn lãi) sau 5 năm. (Làm tròn kết quả đến chữ số thâp thứ hai).

\(191,44\) triệu.

\(192,02\) triệu.

\(192,01\) triệu.

\(192,1\) triệu.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim tự tháp Kheops ở Ai Cập có dạng là hình chóp tứ giác đều có diện tích đáy là \(230m\, \times 230m\), cạnh bên dài 219 mét. Chiều cao của kim tự tháp đó là

137,2m

156,6m

146,7m

120m

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tấm bìa hình vuông có cạnh \(44\)\(cm\) người ta cắt bỏ đi ở mỗi góc tấm bìa một hình vuông cạnh \(12\)\(cm\) rồi gấp lại thành một cái hộp chữ nhật không có nắp. Tính thể tích cái hộp này.Vậy chiều cao của kim tư tháp gầ (ảnh 1)

\(5000c{m^3}\)

\(4500c{m^3}\)

\(5200c{m^3}\)

\(4800c{m^3}\)

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Cho hàm số \(y = {\log _3}x{\mkern 1mu} \) có đồ thị là \((C).\)Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:

a)

Đồ thị \((C)\) luôn đi qua điểm \((0;1).\)

ĐúngSai
b)

Hàm số \(y = {\log _3}x{\mkern 1mu} \)\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} y = \mathop {\lim }\limits_{x \to {0^ + }} {\log _3}x = - \infty .\)

ĐúngSai
c)

Đồ thị hàm số \(y = {\log _{\frac{1}{3}}}x\) đối xứng với đồ thị \((C)\) qua trục hoành.

ĐúngSai
d)

Đồ thị (C) cắt đường thẳng \(y = 1\)tại duy nhất 1 điểm.

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hình chóp \(SABCD\) có đáy là hình vuông cạnh\(a\), có cạnh \(SA = a\sqrt 2 \)\(SA\) vuông góc với đáy. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:

a)

Góc giữa đường thẳng \(SC\)\(mp(ABCD)\) bằng\({60^0}.\)

ĐúngSai
b)

Đường thẳng\(DA\) vuông góc với đường thẳng\(SB.\)

ĐúngSai
c)

Đường thẳn\(BD\) vuông góc với mặt phẳng \((SAC).\)

ĐúngSai
d)

Hình chiếu vuông góc của đường thẳng \(SD\) lên mặt phẳng \((SAB)\)\(SB.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Năm \(2020\), dân số thế giới là \(7,795\) tỉ người và tốc độ tăng dân số \[1,05\% \] /năm (nguồn: https://www.worldmeters.infor/world-population). Nếu tốc độ này tiếp tục duy trì ở những năm tiếp theo thì dân số thế giới sau \(t\) năm kể từ năm \(2020\) được tính bởi công thức:

\(P\left( t \right) = 7,795.{\left( {1 + 0,0105} \right)^t}\)(tỉ người).

a)

Tốc độ tăng dân số hàng năm là \[1,05\% \].

ĐúngSai
b)

Dân số thế giới vào năm \(2025\)gần \(8,213\) tỉ người.

ĐúngSai
c)

Mốc thời điểm để tính dân số của mỗi năm là ngày \(1\) tháng \(7\). Dân số thế giới tại thời điểm ngày 1 tháng 1 năm 2022 \(7,918\) tỉ người

ĐúngSai
d)

Dân số thế giới gấp đôi dân số năm \(2020\) vào năm \(2040.\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Bạn An có một chiếc vali cũ hình hộp chữ nhật có chiều dài \(75\,{\rm{cm}}\), chiều rộng \(45\,{\rm{cm}}\) và chiều cao \(30\,{\rm{cm}}\). Bạn An muốn mua một chiếc vali mới có chiều dài \(105\,{\rm{cm}}\), chiều rộng \(75\,{\rm{cm}}\) và chiều cao \(30\,{\rm{cm}}\).

a)

Thể tích chiếc vali cũ có thể tích bằng \(101250\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

ĐúngSai
b)

Diện tích đáy của chiếc vali mới là \(215{\rm{ }}c{m^2}\).

ĐúngSai
c)

Thể tích chiếc vali mới lớn hơn thể tích chiếc vali cũ là \(135000\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}\).

ĐúngSai
d)

Tổng diện tích các mặt bên của vali mới là \(10800{\rm{ }}c{m^2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Cho phương trình \[{\log _{\sqrt 2 }}\left( {x - 2} \right) + {\log _{0,5}}\left( {x + 28} \right) = 0\]. Tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình bằng.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Ông Nam dự định gửi vào ngân hàng một số tiền với lãi suất \(6,6\% \) / năm. Biết rằng nếu không rút tiền khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Tính số tiền tối thiểu \(x\) triệu đồng (\(x \in \mathbb{N}\)) ông Nam gửi vào ngân hàng để sau 3 năm số tiền lãi đủ mua một chiếc xe gắn máy trị giá 26 triệu đồng.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Gọi \(S\) là tập hợp các giá trị nguyên của tham số \(m\) để bất phương trình \({\log _5}\left( {{x^2} + 1} \right) + 1 \ge {\log _5}\left( {m{x^2} + 4x + m} \right)\) nghiệm đúng với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Tính tổng các phần tử của \(S\).

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Người ta cắt bỏ bốn hình vuông cùng kích thước ở bốn góc của một tấm tôn hình vuông có cạnh \(1\;m\) để gò lại thành một chiếc thùng có dạng hình hộp chữ nhật không nắp. Hỏi cạnh của các hình vuông cần bỏ đi có độ dài bằng bao nhiêu để thùng hình hộp nhận được có thể tích lớn nhất?

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hình lăng trụ tam giác \[ABC.A'B'C'\] có cạnh bên bằng \[\sqrt 2 \], đáy \[ABC\] là tam giác vuông tại \(B,BC = \sqrt 3 ,AB = 1\). Biết hình chiếu vuông góc của đỉnh \(A'\) lên mặt đáy là điểm \(M\) thoả mãn \(3\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {AC} \). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA'\)\(BC\) bằng.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(\widehat {DAB} = \widehat {CBD} = 90^\circ ;\)\(AB = a;\)\(AC = a\sqrt 5 ;\)\(\widehat {ABC} = 135^\circ .\) Biết góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABD} \right)\), \(\left( {BCD} \right)\) bằng \(30^\circ .\) Thể tích của tứ diện \(ABCD\) là.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack