Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 có đáp án (Đề 4)
23 câu hỏi
Dãy gồm các chất tác dụng với ancol etylic là
Na, NaOH và HBr.
Mg, Na và NaOH.
CuO, KOH, HBr.
HBr, CuO và Na.
Đáp án đúng là: D
C2H5OH + HBr
C2H5Br + H2O
C2H5OH + CuO
CH3CHO + Cu + H2O
2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
Dẫn từ từ 8,4 gam but-1-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. Giá trị của m là
48 gam.
24 gam.
12 gam.
36 gam.
Đáp án đúng là: B
C4H8+ Br2→ C4H8Br2

→ m = 24 gam
Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với
Na, dd Br2.
Na.
Na, HCl.
Na, NaOH.
Đáp án đúng là: B
Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với Na:
2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2
2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2
Cho dãy chuyển hoá sau: CH4
A
B
C
Cao su buna. Công thức phân tử của B là
C4H6.
C2H5OH.
C4H4.
C2H2.
Đáp án đúng là: C
cao su buna
Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:
Cu(OH)2, dung dịch NaOH.
dung dịch brom, Cu(OH)2.
Na, dung dịch brom.
dung dịch brom, quì tím.
Đáp án đúng là: B
Cho thuốc thử dung dịch brom vào 3 hoá chất cần phân biệt
+ Không có hiện tượng: glixerol, etanol (nhóm I)
+ Xuất hiện kết tủa trắng: phenol
Cho các hóa chất ở nhóm I tác dụng thuốc thử Cu(OH)2
+ Cu(OH)2tan, tạo dung dịch phức màu xanh lam đặc trưng: glixerol
+ Không có hiện tượng: etanol
Cho 18,6 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí không màu (đktc). Phần trăm khối lượng phenol có trong hỗn hợp A là
50,54%.
49,46%.
45,32%.
54,68%.
Đáp án đúng là: A




Cho các chất sau: etilen, but-1-in, but-2-in, axetilen. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3tạo thành kết tủa là
1.
3.
2.
4.
Đáp án đúng là: C
Chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3tạo thành kết tủa là: but-1-in, axetilen.
Chú ý: Các ank – 1 – in (ankin có liên kết ba đầu mạch) tác dụng được với AgNO3/NH3tạo kết tủa.
Dùng 50 gam dung dịch anđehit axetic đem đi tráng gương hoàn toàn, sau phản ứng thu được 64,8 gam kết tủa bạc. Nồng độ % dung dịch anđehit axetic đã dùng là
78,6%.
36,8%.
9%.
26,4%.
Đáp án đúng là: D
CH3CHO
2Ag


Công thức tổng quát của ankin là
CnH2n+ 2(n ≥ 1).
CnH2n– 2(n ≥ 3).
CnH2n - 2(n ≥ 2)
CnH2n(n ≥ 2).
Đáp án đúng là: C
Công thức tổng quát của ankin là: CnH2n-2(n ≥ 2)
Chọn phát biểu sai:
Stiren có thể tham gia phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp.
Stiren vừa có tính chất tương tự anken vừa có tính chất benzen.
Stiren còn được gọi là vinyl benzen hay phenyletilen.
Stiren không phản ứng với dung dịch KMnO4.
Đáp án đúng là: D
D sai, stiren có phản ứng oxi hoá không hoàn toàn với KMnO4
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các hidrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có phân tử khối tương đương là do:
Ancol có liên kết hidro liên phân tử.
Ancol có nhóm hydroxyl –OH .
Ancol có liên kết cộng hoá trị .
Ancol có nguyên tố O.
Đáp án đúng là: A
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có phân tử khối tương đương là do ancol có liên kết hiđro liên phân tử.

Dùng H2SO4đặc, 170oC tách nước 12 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở thu được 8,4 gam một anken. CTPT của ancol đó là
C2H5OH
CH3OH
C4H9OH
C3H7OH
Đáp án đúng là: D


Vậy ancol là C
3H7OH
Cho 26 gam stiren tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Br20,2M. Giá trị của V là
1250.
1,25.
250.
0,25.
Đáp án đúng là: A
C6H5– CH = CH2+ Br2→ C6H5– CHBr – CH2Br

→ V =
1,25 lít = 1250 ml
Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3/NH3?
Etilen.
Axetilen.
Butađien.
Benzen.
Đáp án đúng là: B
Axetilen có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hidro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3.
Phương trình hóa học minh họa:
CH ≡ CH + 2H2
CH3– CH3
CH ≡ CH + 2Br2→ CHBr2– CHBr2
CH ≡ CH + 2AgNO3+ 2NH3→ Ag – C ≡ C – Ag↓ + 2NH4NO3C2H2+
O2
2CO2+ H2O
Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
eten và but-2-en.
2-metylpropen và but-1-en.
propen và but-2-en.
eten và but-1-en.
Đáp án đúng là: A
Những anken đối xứng cao như (etilen; but - 2 – en) khi thực hiện phản ứng hidrat hoá chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất.
CH2=CH2+ H2O
CH3-CH2OH
CH3-CH=CH-CH3+ H2O
CH3-CH(OH)-CH2-CH3
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
Dung dịch AgNO3/NH3 dư.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch brom dư.
Dung dịch HNO3đặc.
Đáp án đúng là: A
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch AgNO3/NH3dư; khi đó axetilen phản ứng bị giữ lại trong dung dịch, etilen không phản ứng thoát ra thu được etilen tinh khiết.
CH ≡ CH + 2AgNO3+ 2NH3→ Ag – C ≡ C – Ag↓ + 2NH4NO3
Hợp chất hữu cơ HCHO có tên gọi là
Ancol fomic.
Anđehit axetic.
Anđehit fomic.
Ancol axetic.
Đáp án đúng là: C
HCHO có tên gọi là anđehit fomic (hay metanal).
Ankađien là hợp chất hữu cơ trong đó có chứa
Một liên kết đôi.
Một liên kết ba.
Hai liên kết đôi.
Hai liên kết ba.
Đáp án đúng là: C
Ankadien là hợp chất hữu cơ trong đó có chứa hai liên kết đôi.
Ví dụ: CH2= CH – CH = CH2: buta – 1,3 – đien.
Đun nóng hỗn hợp 3 ancol với xúc tác H2SO4đặc ở 140oC tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm là ete
3
6
4
8
Đáp án đúng là: B
Áp dụng công thức, số ete tối đa thu được từ n ancol là: 
Đun nóng hỗn hợp 3 ancol với xúc tác H2SO4ở 1400C tạo ra tối đa
6 ete.
Phản ứng nào sau đây khôngxảy ra:
Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).
Benzen + Cl2(as).
Benzen + H2(Ni, to).
Benzen + Br2(dd).
Đáp án đúng là D
Benzen không tác dụng với dung dịch brom; benzen chỉ phản ứng với brom khan, có mặt bột Fe.
(1đ) Viết các đồng phân ankin của hợp chất có CTCT là C5H8. Gọi tên các đồng phân đó.
Hướng dẫn giải



(1đ) Viết PTHH của các phản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn:
a. C2H5OH + CuO (to)
b. CH2=CH-CH3+ Br2(dd)
c. C6H5OH + NaOHd. C6H6+ HNO3đ(H2SO4đ, to).




(2đ) Cho 47,2 gam hỗn hợp gồm metanol(CH3OH) và phenol(C6H5OH) tác dụng với dung dịch Br2dư thu được 132,4 gam kết tủa trắng.
a. Viết phương trình phản ứng xảy ra. Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.b. Cho hỗn hợp tác dụng với Na dư. Tính thể tích khí thoát ra ở đktc.
a) Cho hỗn hợp metanol và phenol tác dụng với dung dịch brom chỉ có phenol phản ứng:



b) Cho hỗn hợp metanol và phenol tác dụng với Na cả hai chất đều phản ứng:


lít








