Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Bộ 12 Đề thi cuối kì 2 Hóa 11 có đáp án (Đề 4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1147 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất tác dụng với ancol etylic là

Na, NaOH và HBr.

Mg, Na và NaOH.

CuO, KOH, HBr.

HBr, CuO và Na.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

C2H5OH + HBr C2H5Br + H2O

C2H5OH + CuO CH3CHO + Cu + H2O

2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn từ từ 8,4 gam but-1-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2, khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. Giá trị của m là

48 gam.

24 gam.

12 gam.

36 gam.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

C4H8+ Br2→ C4H8Br2

→ m = 24 gam

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với

Na, dd Br2.

Na.

Na, HCl.

Na, NaOH.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Etanol và phenol đồng thời phản ứng được với Na:

2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

2C6H5OH + 2Na → 2C6H5ONa + H2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy chuyển hoá sau: CH4A B C Cao su buna. Công thức phân tử của B là

C4H6.

C2H5OH.

C4H4.

C2H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

cao su buna

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là:

Cu(OH)2, dung dịch NaOH.

dung dịch brom, Cu(OH)2.

Na, dung dịch brom.

dung dịch brom, quì tím.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cho thuốc thử dung dịch brom vào 3 hoá chất cần phân biệt

+ Không có hiện tượng: glixerol, etanol (nhóm I)

+ Xuất hiện kết tủa trắng: phenol

Cho các hóa chất ở nhóm I tác dụng thuốc thử Cu(OH)2

+ Cu(OH)2tan, tạo dung dịch phức màu xanh lam đặc trưng: glixerol

+ Không có hiện tượng: etanol

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 18,6 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với natri dư thu được 3,36 lít khí không màu (đktc). Phần trăm khối lượng phenol có trong hỗn hợp A là

50,54%.

49,46%.

45,32%.

54,68%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: etilen, but-1-in, but-2-in, axetilen. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3tạo thành kết tủa là

1.

3.

2.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3tạo thành kết tủa là: but-1-in, axetilen.

Chú ý: Các ank – 1 – in (ankin có liên kết ba đầu mạch) tác dụng được với AgNO3/NH3tạo kết tủa.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng 50 gam dung dịch anđehit axetic đem đi tráng gương hoàn toàn, sau phản ứng thu được 64,8 gam kết tủa bạc. Nồng độ % dung dịch anđehit axetic đã dùng là

78,6%.

36,8%.

9%.

26,4%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

CH3CHO 2Ag

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của ankin là

CnH2n+ 2(n ≥ 1).

CnH2n– 2(n ≥ 3).

CnH2n - 2(n ≥ 2)

CnH2n(n ≥ 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Công thức tổng quát của ankin là: CnH2n-2(n ≥ 2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu sai:

Stiren có thể tham gia phản ứng trùng hợp và đồng trùng hợp.

Stiren vừa có tính chất tương tự anken vừa có tính chất benzen.

Stiren còn được gọi là vinyl benzen hay phenyletilen.

Stiren không phản ứng với dung dịch KMnO4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

D sai, stiren có phản ứng oxi hoá không hoàn toàn với KMnO4

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các hidrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có phân tử khối tương đương là do:

Ancol có liên kết hidro liên phân tử.

Ancol có nhóm hydroxyl –OH .

Ancol có liên kết cộng hoá trị .

Ancol có nguyên tố O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với các hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có phân tử khối tương đương là do ancol có liên kết hiđro liên phân tử.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng H2SO4đặc, 170oC tách nước 12 gam một ancol no, đơn chức, mạch hở thu được 8,4 gam một anken. CTPT của ancol đó là

C2H5OH

CH3OH

C4H9OH

C3H7OH

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vậy ancol là C

3H7OH

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 26 gam stiren tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Br20,2M. Giá trị của V là

1250.

1,25.

250.

0,25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

C6H5– CH = CH2+ Br2→ C6H5– CHBr – CH2Br

→ V = 1,25 lít = 1250 ml

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3/NH3?

Etilen.

Axetilen.

Butađien.

Benzen.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Axetilen có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hidro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3/NH3.

Phương trình hóa học minh họa:

CH ≡ CH + 2H2CH3– CH3

CH ≡ CH + 2Br2→ CHBr2– CHBr2

CH ≡ CH + 2AgNO3+ 2NH3→ Ag – C ≡ C – Ag↓ + 2NH4NO3C2H2+ O22CO2+ H2O

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là

eten và but-2-en.

2-metylpropen và but-1-en.

propen và but-2-en.

eten và but-1-en.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Những anken đối xứng cao như (etilen; but - 2 – en) khi thực hiện phản ứng hidrat hoá chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất.

CH2=CH2+ H2O CH3-CH2OH

CH3-CH=CH-CH3+ H2O CH3-CH(OH)-CH2-CH3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

Dung dịch AgNO3/NH3 dư.

Dung dịch NaOH.

Dung dịch brom dư.

Dung dịch HNO3đặc.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch AgNO3/NH3dư; khi đó axetilen phản ứng bị giữ lại trong dung dịch, etilen không phản ứng thoát ra thu được etilen tinh khiết.

CH ≡ CH + 2AgNO3+ 2NH3→ Ag – C ≡ C – Ag↓ + 2NH4NO3

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ HCHO có tên gọi là

Ancol fomic.

Anđehit axetic.

Anđehit fomic.

Ancol axetic.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

HCHO có tên gọi là anđehit fomic (hay metanal).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Ankađien là hợp chất hữu cơ trong đó có chứa

Một liên kết đôi.

Một liên kết ba.

Hai liên kết đôi.

Hai liên kết ba.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ankadien là hợp chất hữu cơ trong đó có chứa hai liên kết đôi.

Ví dụ: CH2= CH – CH = CH2: buta – 1,3 – đien.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng hỗn hợp 3 ancol với xúc tác H2SO4đặc ở 140oC tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm là ete

3

6

4

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Áp dụng công thức, số ete tối đa thu được từ n ancol là:

Đun nóng hỗn hợp 3 ancol với xúc tác H2SO4ở 1400C tạo ra tối đa 6 ete.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây khôngxảy ra:

Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ).

Benzen + Cl2(as).

Benzen + H2(Ni, to).

Benzen + Br2(dd).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Benzen không tác dụng với dung dịch brom; benzen chỉ phản ứng với brom khan, có mặt bột Fe.

21. Tự luận
1 điểm

(1đ) Viết các đồng phân ankin của hợp chất có CTCT là C5H8. Gọi tên các đồng phân đó.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

(1đ): Viết các đồng phân ankin của hợp chất có CTCT là C5H8. Gọi tên các đồng phân đó. (ảnh 1)

(1đ): Viết các đồng phân ankin của hợp chất có CTCT là C5H8. Gọi tên các đồng phân đó. (ảnh 2)

(1đ): Viết các đồng phân ankin của hợp chất có CTCT là C5H8. Gọi tên các đồng phân đó. (ảnh 3)

22. Tự luận
1 điểm

(1đ) Viết PTHH của các phản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn:

a. C2H5OH + CuO (to)

b. CH2=CH-CH3+ Br2(dd)

c. C6H5OH + NaOHd. C6H6+ HNO3đ(H2SO4đ, to).

Xem đáp án

(1đ):Viết PTHH của các phản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn:b. CH2=CH-CH3+ Br2(dd) (ảnh 1)

(1đ):Viết PTHH của các phản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn:b. CH2=CH-CH3+ Br2(dd) (ảnh 2)

(1đ):Viết PTHH của các phản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn:b. CH2=CH-CH3+ Br2(dd) (ảnh 3)

(1đ):Viết PTHH của các phản ứng sau dưới dạng công thức cấu tạo thu gọn:b. CH2=CH-CH3+ Br2(dd) (ảnh 4)

23. Tự luận
1 điểm

(2đ) Cho 47,2 gam hỗn hợp gồm metanol(CH3OH) và phenol(C6H5OH) tác dụng với dung dịch Br2dư thu được 132,4 gam kết tủa trắng.

a. Viết phương trình phản ứng xảy ra. Tính số mol mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.b. Cho hỗn hợp tác dụng với Na dư. Tính thể tích khí thoát ra ở đktc.

Xem đáp án

a) Cho hỗn hợp metanol và phenol tác dụng với dung dịch brom chỉ có phenol phản ứng:

(2đ): Cho 47,2 gam hỗn hợp gồm metanol(CH3OH) và phenol(C6H5OH) tác dụng với dung dịch Br2dư thu được 132,4 gam kết tủa trắng. (ảnh 1)

(2đ): Cho 47,2 gam hỗn hợp gồm metanol(CH3OH) và phenol(C6H5OH) tác dụng với dung dịch Br2dư thu được 132,4 gam kết tủa trắng. (ảnh 2)

(2đ): Cho 47,2 gam hỗn hợp gồm metanol(CH3OH) và phenol(C6H5OH) tác dụng với dung dịch Br2dư thu được 132,4 gam kết tủa trắng. (ảnh 3)

b) Cho hỗn hợp metanol và phenol tác dụng với Na cả hai chất đều phản ứng:

(2đ): Cho 47,2 gam hỗn hợp gồm metanol(CH3OH) và phenol(C6H5OH) tác dụng với dung dịch Br2dư thu được 132,4 gam kết tủa trắng. (ảnh 4)

(2đ): Cho 47,2 gam hỗn hợp gồm metanol(CH3OH) và phenol(C6H5OH) tác dụng với dung dịch Br2dư thu được 132,4 gam kết tủa trắng. (ảnh 5)

(2đ): Cho 47,2 gam hỗn hợp gồm metanol(CH3OH) và phenol(C6H5OH) tác dụng với dung dịch Br2dư thu được 132,4 gam kết tủa trắng. (ảnh 6)lít