Bộ 11 Đề kiểm tra giữa học kì 2 Hóa học 11 có đáp án (Mới nhất) (Đề 8)
32 câu hỏi
Đốtcháyhoàntoàn3,6gamhidrocacbonXthuđược5,6lítkhíCO2(đktc).CTPTcủaXlà
C4H10.
C5H10.
C4H8.
C5H12.
Đáp án đúng là: D
Số mol CO2 là: nCO2=5,622,4= 0,25 mol ⇒ nC = 0,25 mol
⇒ mC = 0,25.12 = 3 gam, mà mC + mH = 3,6 ⇒ mH = 0,6 gam
Gọi công thức của X là: CxHy ta có:
x : y = mC12:mH1=312:0,61 = 512
Vậy công thức của X là: C5H12.
ChotoluentácdụngvớiBr2khan(Fe,to,tỉlệ1:1)thuđượcsảnphẩmchínhlà
benzylbromua.
m-bromtoluen.
o-bromtoluenvàp-bromtoluen.
m-bromtoluenvàp-bromtoluen.
Đáp án đúng là: C
ChotoluentácdụngvớiBr2khan(Fe,to,tỉlệ1:1)thuđượcsảnphẩmchínhlà:
o-bromtoluenvàp-bromtoluen.
Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít ddBr2 0,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và m bình tăng thêm 6,7 gam. CTPTcủa2 hiđrocacbon là
C3H4vàC4H8.
C2H2 vàC3H8.
C2H2vàC4H8.
C2H2 vàC4H6.
Đáp án đúng là: C
Giả sử chỉ có 1 hiđrocacbon tham gia phản ứng với Br2
Ta có Mhiđrocacbon = 6,7x0,35 = 19,14x (x là số liên kết pi trong hiđrocacbon đó)
⇒Loại đáp án B
Vậy là cả 2 hidrocacbon đều tham gia phản ứng với Br2.
Dựa vào các đáp án A, C, D đều gồm 1 anken và 1 ankin.
Gọi số mol anken A: CnH2n là x (mol); số mol ankin B: CmH2m-2 là y (mol)
Ta có hệ phương trình: x+y=0,2x+2y=0,35
Suy ra x = 0,05; y = 0,15
Khối lượng của hỗn hợp X: 0,05.14n+ 0,15.(14m-2) = 6,7
⇒ n + 3m = 10 ⇒ n = 4; m = 2 (thỏa mãn)
Vậy CTPTcủa2 hiđrocacbon là C4H8 và C2H2
Chấtnàosauđâycókhảnăngtrùnghợptạopolime
CH ≡CH.
CH2Br-CHBr-CH2-CH3.
CH3-CH3.
CH2=CH2.
Đáp án đúng là: D
nCH2=CH2 →to,xt,p(-CH2-CH2-)n
ankanCH3CH(CH3)CH2CH3cótênlà
2-metylbutan.
Isobutan.
petan.
3-metylbutan.
Đáp án đúng là: A

2-metylbutan.
ChobutantácdụngvớiCl2(as,1:1),sốdẫnxuấtmonoclo tốiđathuđượclà
4
2
3
1
Đáp án đúng là: B
Có hai vị trí thế Cl (cacbon thứ nhất và thứ hai) nên có hai sản phẩm thế Cl 1:1.
Trongcôngnghiệpkhíaxetilenđượcđiềuchếtừ
HỗnhợpCH3COONavớivôitôixút.
CH4.
C4H10.
CaC2.
Đáp án đúng là: B
TrongcôngnghiệpkhíaxetilenđượcđiềuchếtừCH4 (nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao, sau đó làm lạnh nhanh)
2CH4 →LLNtoC2H2 + 3H2
Chocácphátbiểusau
(a). Ankan từ C1 đến C4 là chất khí ở điều kiện thường và hầu như không tan trong nước
(b).But-2-en khitácdụngvớiHClsẽtạo rahỗnhợp 2sản phẩm
(c). Có 1 ankin có CTPT C5H8 tạo kết tủa màu vàng khi dẫn vào dung dịch AgNO3/NH3
(d).Táchnướcancoletylic(C2H5OH)vớixúctácH2SO4đặcở170oCsẽthuđượcetilen
(e).Khicháyaxetilentỏarấtnhiềunhiệtnênđượcdùngtrongđènxìoxi-axetilenđểhàn,cắtkimloại
Sốphátbiểu đúnglà:
4
5
3
2
Đáp án đúng là: C
Phátbiểu đúnglà: (a), (d), (e).
AnkenCH3–CH(CH3)–CH=CH2cótênthaythếlà
3-metylbut-1-en.
2-metylbutan.
2-metylbut-3-en.
3-metylbut-1,2-en.
Đáp án đúng là: A
AnkenCH3–CH(CH3)–CH=CH2cótênthaythếlà3-metylbut-1-en.
Trongcáccôngthứccấutạo:
(I)CH3CH2CH=CHCH3 (II)CHBr=CHBr (III)CH2=CHCH2CH3
(IV)HOOC-CCl=CHBr (V)CH3CH=C(CH3)2
Côngthứccấutạocóđồngphâncis-translà
I,II,IV.
I,II,IV, V.
III,IV.
I,II,III.
Đáp án đúng là: A
Điều kiện để có đồng phân cis - trans:
+) Trong cấu tạo phân tử phải có 1 liên kết đôi.
+) 2 nhóm thế liên kết với cùng 1 cacbon của nối đôi phải khác nhau.
Côngthứccấutạocóđồngphâncis-translà:
(I)CH3CH2CH=CHCH3
(II)CHBr=CHBr
(IV)HOOC-CCl=CHBr
Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của benzen
C7H8;; C8H8.
C6H6;C7H8.
C7H8;C10H8.
C6H6; C8H8.
Đáp án đúng là: B
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức tổng quát: CnH2n-6 (n ≥ 6).
Dãy chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene là: C6H6;C7H8.
Đốt cháy một số mol như nhau của 3 hiđrocacbon K, L, M ta thu được lượng CO2 như nhau và tỉ lệ số mol nước và CO2 đối với số mol của K, L, M tương ứng là 0,5; 1; 1,5. CTPT của K, L, M(viếttheo thứ tự tươngứng)là
C3H8,C3H4,C2H4.
C3H4,C3H6,C3H8.
C2H4,C2H6,C3H4.
C2H2,C2H4,C2H6.
Đáp án đúng là: D
Đốt cháy số mol như nhau của 3 hidrocacbon K, L, M thu được lượng CO2 như nhau suy ra K, L, M cùng số C⇒ Loại các đáp án A và C.
+) nH2OnCO2=12
Chọn nH2O=1 suy ra nCO2 = 2
nCO2>nH2O⇒ K là ankin với CTPT là CnH2n-2
⇒ nCO2nK=nCO2nCO2−nH2O= 2suy ra K là C2H2⇒ Loại đáp án B
Phảnứngđặctrưngcủaankanlàphảnứng
Dễthếkhó cộng.
Oxihóakhônghoàntoàn.
Thế.
Cộng.
Đáp án đúng là: C
Phảnứngđặctrưngcủaankanlàphảnứng thế.
ChotoluentácdụngvớidungdịchKMnO4đunnóngthuđượcsảnphẩmlà
C6H5COOK,MnO2,H2O.
C2H4(OH)2,MnO2,KOH.
C6H5OH,MnO2,KOH,H2O.
C6H5COOK,MnO2,KOH,H2O.
Đáp án đúng là: D
C6H5CH3 + 2KMnO4 → C6H5COOK + KOH + 2MnO2 + H2O
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phảnứng là
CH3-CH=CBr-CH3.
CH3CHBrCH=CH2.
CH2BrCH2CH=CH2.
CH3-CH=CH-CH2Br.
Đáp án đúng là: B
Ở -80oC sẽ ưu tiên cộng 1,2 (phản ứng cộng vào 1 trong 2 liên kết đôi) tạo sản phẩm chính theo phương trình hóa học sau:
CH2=CH-CH=CH2+ HBr →−80oC1:1 CH3CHBrCH=CH2
Cho metan tác dụng với Cl2 (as) thu được dẫn xuất X có % khối lượng cacbon là 14,11%.CTPTcủaX là:
CCl4.
CH2Cl2.
CHCl3.
CH3Cl.
Đáp án đúng là: B
CH4 + xCl2 →asCH4-xClx + xHCl
Thành phần phần trăm khối lượng cacbon
%mC = 1216+34,5x.100% = 14,11%
Suy ra x = 2
Vậy công thức phân tử của X là: CH2Cl2.
Sốankanlàchấtkhíởđiềukiệnthườnglà
4
2
5
3
Đáp án đúng là: C
Ankan là chất khí ở điều kiện thường: từ C1 - C4.
Các ankan thỏa mãn:CH4; CH3 – CH3; CH3 – CH2 – CH3; CH3 – CH2 – CH2 – CH3 và CH3 – CH (CH3) – CH3.
Dựavàovịtrítươngđốigiữahailiênkếtđôi,cóthểchiaankađienthànhmấyloại
3
4
2
1
Đáp án đúng là: A
Dựa vào vị trí tương đối của các liên kết đôi, có thể chia ankadien thành 3 loại:
+) Ankađien có hai liên kết đôi cạnh nhau.
+) Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau 1 liên kết đơn được gọi là ankađien liên hợp.
+) Ankađien có hai liên kết đôi cách nhau từ hai liên kết đơn trở lên.
HợpchấtC5H10cóbaonhiêuđồngphânanken?
6
7
5
4
Đáp án đúng là: A
Các đồng phân anken là CH2=CH-CH2-CH2-CH3 (1), CH3-CH=CH-CH2-CH3 (2), CH2=C(CH3)-CH2-CH3 (3), CH3-C(CH3)=CH-CH3 (4), CH3-CH(CH3)-CH=CH2 (5).
Chú ý (2) có đồng phân hình học. Vậy có 6 đồng phân.
Isoprencócôngthứclà
CH3-CH(CH3)–CH2-CH3.
CH2=CH –CH=CH2.
CH3-CH=CH-CH3.
CH2=C(CH3)– CH=CH2.
Đáp án đúng là: D
Isoprencócôngthứclà CH2=C(CH3)– CH=CH2.
Đểđiềuchếmetantrongphòngthínghiệm,tathựchiệnphảnứngnàosau:
Chocanxicacbuatácdụngvớinướcdư.
Crackinhbutan.
ĐunancoletylicvớiH2SO4đặcở170oC.
Nunghỗnhợpnatriaxetatvớivôitôixút.
Đáp án đúng là: D
Đểđiềuchếmetantrongphòngthínghiệm,tathựchiệnphảnứng: Nunghỗnhợpnatriaxetatvớivôitôixút.
CH3COONa + NaOH →CaO,to CH4 + Na2CO3
Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ởđktc). X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 sinh ra kết tủa màu vàng. Công thức cấu tạo của X là
CH3-CH=CH2.
CH3-C≡CH.
CH≡CH.
CH2=CH - C≡CH.
Đáp án đúng là: B
Có nX = 2,2422,4= 0,1 mol, nCO2=6,7222,4 = 0,3 mol
Gọị công thức phân tử của X là CxHy
CxHy+(x+y4)O2→xCO2+y2H2OTheo pt: 1 x molTheo db: 0,1 0,3 mol
Suy ra x = 0,30,1= 3 suy ra C3Hy
Mà X tác dụng với AgNO3/NH3 sinh ra kết tủa Y nên X là: CH3-C≡CH.
Dẫn 11,2 lít hỗn hợp X gồm metan, etilen, axetilen qua dung dịch Br2 dư thấy có 96 gamBr2 phản ứng. Mặt khác nếu dẫn 11,2 lít hỗn hợp X qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 48 gamkếttủamàu vàng nhạt.% thểtích củametan trong Xlà:
40%.
60%.
20%.
80%.
Đáp án đúng là: C
Số mol Br2là: nBr2=96160= 0,6 mol
Số mol X là: nX = 11,222,4= 0,5 mol
Do chỉ có etilen tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 1 và axetilen tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1 : 2 nên khí thoát ra là metan.
Chỉ có axetilen tác dụng với AgNO3/NH3
C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → C2Ag2 + 2NH4NO3
Gọi x, y, z lần lượt là số mol cuả CH4, C2H4, C2H2 suy ra hệ phương trình:
x+y+z=0,5y+2z=0,6z=0,2
Suy ra x = 0,1, y = 0,2, z = 0,2
Vậy % thểtích củametan trong Xlà: 0,10,5.100% = 20%.
Số đồng phân của ankan có CTPT C5H12 là
3
4
5
2
Đáp án đúng là: A
Các đồng phân ankan có CTPT C5H12 là:
CH3-CH2-CH2-CH2-CH3
CH3-CH(CH3)-CH2-CH3
C(CH3)4
QuytắccộngMac-côp-nhi– côpápdụngchotrườnghợpnàosauđây
Ankenbấtđốixứngtácdụngvớitácnhânđốixứng.
Ankenbấtđốixứngtácdụngvớitácnhânbấtđốixứng.
Ankenđốixứngtácdụngvớitácnhânđốixứng.
Ankenđốixứngtácdụngvớitácnhânbấtđốixứng.
Đáp án đúng là: B
QuytắccộngMac-côp-nhi– côpápdụngchotrườnghợp: Ankenbấtđốixứngtácdụngvớitácnhânbấtđốixứng.
Đểphânbiệtaxetilenvàbut-2-intacóthểdùnghóachấtnàosauđây
dung dịchAgNO3/NH3.
dungdịchKMnO4.
dung dịchBr2.
dung dịchHCl.
Đáp án đúng là: A
Đểphânbiệtaxetilenvàbut-2-intacóthểdùnghóachất: dung dịchAgNO3/NH3.
Khi cho dung dịchAgNO3/NH3 vào thì
+ Không hiện tượng là but-2-in
+ Xuất hiện kết tủa màu vàng (Ag-C≡C-Ag↓) là axetilen
Phương trình phản ứng:
CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → Ag–C≡C-Ag↓ + 2NH4NO3
HỗnhợpkhíXgồmH2vàC2H4cótỉkhốisovớiHelà3,75.DẫnXquaNinungnóng,thuđượchỗnhợpkhíY cótỉkhốisovớiHelà5.Hiệu suấtcủaphảnứng hiđrohoálà
20%
50%
25%
40%
Đáp án đúng là: B
Giả sử lấy 1 mol hỗn hợp X. Gọi nH2= x mol; nC2H4= y mol
Suy ra x + y = 1 (1)
M¯X=28x+2yx+y=3,75.4 (2)
Từ (1) và (2) suy ra x = y = 0,5 mol
Vậy hiệu suất tính theo H2 hoặc C2H4 đều như nhau
Áp dụng công thức:
M¯XM¯Y=nYnX suy ra nY=nX.M¯XM¯Y=1.3,75.45.4= 0,75
Suy ra nH2phản ứng = ngiảm = 1 – 0,75 = 0,25 mol
Vậy H= 0,250,5.100% = 50%
Phátbiểunàosauđâyvềcấutạobenzenlàkhôngđúng
có6nguyêntửcacbonvà6nguyêntửhidrokhôngcùngnằmtrênmộtmặtphẳng.
cóhìnhlụcgiácđều.
có3liênkếtπ.
cóCTPT làC6H6.
Đáp án đúng là: A
Ý A sai vì cả sáu nguyên tử C và sáu nguyên tử H của phân tử benzen cùng nằm trên một mặt phẳng.
Cho 5,6 lít butan qua xúc tác (ở nhiệt độ cao) thì phần trăm butan đã phản ứng là H%, thuđược 8,96 lít hỗn hợp X gồm C4H10, C4H8, C4H6, H2, CH4, C2H6, C3H6, C2H4. Biết các khí đo ở đktc.GiátrịhợplícủaH là
42,85
40,00
50,00
60,00
Đáp án đúng là: D
Số mol butan là: n = 0,25 mol
Số mol của X là: nX = 0,4 mol
Phần trăm butan đã phản ứng là H = 0,4−0,250,25.100 = 60%.
DãyđồngđẳngcủaankencóCTTQlà
CnH2n+2(n≥1).
CnH2n-2(n≥2).
CnH2n-2(n≥3).
CnH2n(n≥2).
Đáp án đúng là: D
DãyđồngđẳngcủaankencóCTTQlà CnH2n(n≥2).
Chấtnàosauđâythuộcdãyđồngđẳngcủaankan
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH2.
CH3-CH3.
CH≡CH.
Đáp án đúng là: C
Chấtthuộcdãyđồngđẳngcủaankan là: CH3-CH3.
Khiđốtcháyhoàntoànmộtankin,sảnphẩmthuđượcsẽcó
nCO2<nH2O
nCO2= nH2O
nCO2>nH2O
nH2O=2nCO2
Đáp án đúng là: C
Khiđốtcháyhoàntoànmộtankin,sảnphẩmthuđượcsẽcó nCO2>nH2O








