Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 1
Đề thi
Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 1
A
Admin
ToánLớp 4101 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần I. Trắc nghiệm

Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Phân số nào dưới đây bằng phân số \(\frac{4}{5}\)?

\(\frac{{20}}{{16}}\)

\(\frac{{16}}{{20}}\)

\(\frac{{16}}{{15}}\)

\(\frac{{18}}{{20}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\(\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 4}}{{5 \times 4}} = \frac{{16}}{{20}}\)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các phân số \(\frac{1}{4};\frac{2}{7};\frac{1}{3}\) được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

\(\frac{1}{3};\frac{2}{7};\frac{1}{4}\)

\(\frac{2}{7};\frac{1}{3};\frac{1}{4}\)

\(\frac{1}{4};\frac{1}{3};\frac{2}{7}\)

\(\frac{2}{7};\frac{1}{4};\frac{1}{3}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Quy đồng mẫu số các phân số \(\frac{1}{4};\frac{2}{7};\frac{1}{3}\) ta được

\(\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 21}}{{4 \times 21}} = \frac{{21}}{{84}}\);   \(\frac{2}{7} = \frac{{2 \times 12}}{{7 \times 12}} = \frac{{24}}{{84}}\);   \(\frac{1}{3} = \frac{{1 \times 28}}{{3 \times 28}} = \frac{{28}}{{84}}\)

Ta có \(\frac{{28}}{{84}} > \frac{{24}}{{84}} > \frac{{21}}{{84}}\)

Nên các phân số được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: \(\frac{1}{3};\frac{2}{7};\frac{1}{4}\)

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Rút gọn nhân số \(\frac{{18}}{{36}}\) ta được phân số tối giản nào?  

\(\frac{9}{{18}}\)

\(\frac{1}{2}\)

\(\frac{3}{9}\)

\(\frac{6}{{12}}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\(\frac{{18}}{{36}} = \frac{{18:18}}{{36:18}} = \frac{1}{2}\)

Vậy rút gọn phân số \(\frac{{18}}{{36}}\) ta được phân số tối giản là \(\frac{1}{2}\)

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình vẽ bên có mấy hình bình hành?

Hình vẽ bên có mấy hình bình hành?    (ảnh 1)

2 hình

3 hình

4 hình

5 hình

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hình vẽ bên có 4 hình bình hành.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{3}{2}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cả lớp có tất cả số học sinh là: 18 + 12 = 30 (học sinh)

Số học sinh nam chiếm số phần số học sinh cả lớp là: \(12:30 = \frac{{12}}{{30}} = \frac{2}{5}\)

Đáp số: \(\frac{2}{5}\)

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Bác Dậu nhận sửa một con đường. Ngày đầu bác sửa được \(\frac{2}{3}\) con đường. Ngày thứ hai bác sửa được \(\frac{1}{4}\) con đường. Sau hai ngày, bác Dậu còn phải sửa tiếp số phần con đường để xong cả con đường là:   

\(\frac{3}{7}\) con đường

\(\frac{3}{8}\) con đường

\(\frac{{11}}{{12}}\) con đường

\(\frac{1}{{12}}\) con đường

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hai ngày bác Dậu sửa được số phần con đường là: \(\frac{2}{3} + \frac{1}{4} = \frac{{11}}{{12}}\) (con đường)

Bác Dậu còn phải sửa tiếp số phần con đường là: 1 - \(\frac{{11}}{{12}}\) = \(\frac{1}{{12}}\) (con đường)

Đáp số: \(\frac{1}{{12}}\) con đường

7.Tự luận
• 1 điểm

Phần II. Tự luận

 Tính.

a) \(\frac{1}{{15}} + \frac{4}{{15}}\) = …………………………………………………………...……………

b) \(\frac{{15}}{8} - \frac{3}{8}\) = ………………………………………………….………………………

c) \(\frac{7}{{15}} + \frac{4}{5}\) = ……………………………………………………….…………………

d) \(\frac{2}{3} - \frac{3}{8}\) = ………………………………………………………….………………

Xem đáp án

a) \(\frac{1}{{15}} + \frac{4}{{15}} = \frac{{1 + 4}}{{15}} = \frac{5}{{15}} = \frac{1}{3}\)

b) \(\frac{{15}}{8} - \frac{3}{8} = \frac{{15 - 3}}{8} = \frac{{12}}{8} = \frac{3}{2}\)

c) \(\frac{7}{{15}} + \frac{4}{5} = \frac{7}{{15}} + \frac{{12}}{{15}} = \frac{{7 + 12}}{{15}} = \frac{{19}}{{15}}\)

d) \(\frac{2}{3} - \frac{3}{8} = \frac{{16}}{{24}} - \frac{9}{{24}} = \frac{{16 - 9}}{{24}} = \frac{7}{{24}}\)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Người ta mở vòi cho nước chảy vào bể. Giờ thứ nhất, vòi chảy được \(\frac{1}{4}\) bể. Giờ thứ hai, vòi chảy được \(\frac{1}{2}\) bể. Giờ thứ ba, vòi chảy được \(\frac{1}{8}\) bể. Hỏi cả ba giờ vòi đó chảy được bao nhiêu phần bể?

Xem đáp án

Cả ba giờ vòi chảy được số phần bể là:
\(\frac{1}{4} + \frac{1}{2} + \frac{1}{8} = \frac{7}{8}\) (bể)

Đáp số: \(\frac{7}{8}\) bể

9.Tự luận
• 1 điểm

Tính bằng cách thuận tiện

a) \(\frac{{250}}{{1000}} + \frac{{469}}{{1000}} + \frac{{150}}{{1000}}\)

= ………………………………………..

= ………………………………………..

= ……………………………………….

b) \(\frac{{35}}{{12}} + \frac{{18}}{{24}} + \frac{2}{{24}}\)

= ………………………………………..

= ………………………………………..

= ……………………………………….

Xem đáp án

a) \(\frac{{250}}{{1000}} + \frac{{469}}{{1000}} + \frac{{150}}{{1000}}\)

= \(\left( {\frac{{250}}{{1000}} + \frac{{150}}{{1000}}} \right) + \frac{{469}}{{1000}}\)

= \(\frac{{400}}{{1000}} + \frac{{469}}{{1000}}\)

= \(\frac{{869}}{{1000}}\)

b) \(\frac{{35}}{{12}} + \frac{{18}}{{24}} + \frac{2}{{24}}\)

= \(\frac{{35}}{{12}} + \left( {\frac{{18}}{{24}} + \frac{2}{{24}}} \right)\)

= \(\frac{{35}}{{12}} + \frac{{10}}{{12}}\)

= \(\frac{{45}}{{12}}\)

= \(\frac{{15}}{4}\)

10.Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống

a) Cho hình bình hành ABCD như hình bên:

- Cạnh AD song song với cạnh ………………

- AD = …….. dm, DC = …….. dm.

- Chu vi của hình bình hành ABCD là:

 ……… dm

Cạnh AD song song với cạnh ……………… (ảnh 1)

 

b) Cho hình thoi MNPQ như hình bên:

- Cạnh QM song song với cạnh ……………….

- QM = ……….. dm, QP = …………… dm.

- Chu vi của hình thoi MNPQ là: ……… dm

Cạnh AD song song với cạnh ……………… (ảnh 2)
Xem đáp án

a) Cho hình bình hành ABCD như hình bên:

- Cạnh AD song song với cạnh BC

- AD = 12 dm, DC = 9 dm.

- Chu vi của hình bình hành ABCD là:

 42 dm

Cạnh AD song song với cạnh ……………… (ảnh 3)

Giải thích:

Chu vi hình bình hành ABCD là:

(12 + 9) × 2 = 42 (dm)

Đáp số: 42 dm

b) Cho hình thoi MNPQ như hình bên:

- Cạnh QM song song với cạnh PN

- QM = 8 dm, QP = 8 dm.

- Chu vi của hình thoi MNPQ là: 32 dm

Giải thích:

Chu vi hình thoi MNPQ là:

8 × 4 = 32 (dm)

Đáp số: 32 dm

Cạnh AD song song với cạnh ……………… (ảnh 4)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả