2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Cho bốn số \(4;\,\,7;\,\,m;\,\,n\) với \(m,\,\,n \ne 0\) và \(4m = 7n\). Tỉ lệ thức đúng được lập từ bốn số đã cho là

\[\frac{4}{m} = \frac{7}{n}\];

\[\frac{4}{n} = \frac{m}{7}\];

\[\frac{4}{7} = \frac{m}{n}\];

\[\frac{4}{n} = \frac{7}{m}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết hai đại lượng \(x\) và \(y\) tỉ lệ nghịch với nhau. Khi \(x = 7\) thì \(y = 9\) thì hệ số tỉ lệ \(a\) là

\(\frac{9}{7}\);

\(\frac{7}{9}\);

63;

Một số khác.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số biểu thị “Tích của tổng \(x\) và \(y\) với hiệu của \(x\) và \(y\)” là

\(\left( {x + y} \right)\left( {x - y} \right)\);

\(xy + x - y\);

\(x - y + xy\);

\(\left( {xy + y} \right)\left( {xy - y} \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức: \[H(x) = {x^4} - 2{x^3} + 3{x^2} - 7\] và \[K(x) = 2{x^4} + \frac{1}{2}{x^3} - 3{x^2} + 6.\]

Kết quả của \(K(x) + H(x)\) là

\[3{x^4} + \frac{3}{2}{x^3} - 1\];

\[3{x^4} - \frac{3}{2}{x^3} - 1\];

\[3{x^4} - \frac{3}{2}{x^3} + 1\];

\[3{x^4} - \frac{3}{2}{x^3} - 6{x^2} - 1\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(DEF\) có \[\widehat D = 80^\circ \,;\,\,\widehat E = 65^\circ \,;\,\,\widehat F = 35^\circ \]. Khi đó, khẳng định nào dưới đây là đúng?

\(EF > DF > DE\);

\(EF > DE > DF\);

\(DF > DE > EF\);

\(DE > EF > DF\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ chấm: “Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đó thì đường vuông góc là đường ....”

ngắn hơn;

nhỏ hơn;

ngắn nhất;

lớn hơn.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(G,\,\,H,\,\,K\) thỏa mãn \(GH = 3\) cm; \(GK = 7\) cm (\(GH,\,\,GK\) không nằm trên một đường thẳng). Để \(GHK\)là tam giác thì độ dài cạnh \(HK\) có thể bằng

3 cm;

5 cm;

4 cm;

2 cm.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \(MG = ......\,\,AM\).

Cho hình vẽ bên. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: MG = ......,AM (ảnh 1)

2;

\[\frac{1}{2}\];

\(\frac{2}{3}\);

\(\frac{1}{3}\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Tìm số hữu tỉ \(x\) trong các tỉ lệ thức sau:

a) \(\frac{{ - 2}}{x} = \frac{9}{{ - 12}}\);                                    b) \(\frac{6}{{\left| {x - 5} \right|}} = \frac{2}{{27}}\).

2. Tìm \(a,\,\,b,\,\,c\) biết:

a) \(\frac{a}{7} = \frac{b}{3} = \frac{c}{4}\) và \(b + c = 35\);            b) \(\frac{a}{3} = \frac{c}{5};\,\,7b = 5c\) và \(a - b + c = 62\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Ba bể chứa nước hình hộp chữ nhật có diện tích đáy bằng nhau, còn chiều cao tỉ lệ với \(1,5:1,25:2\). Người ta ba máy bơm công suất như nhau để bơm nước vào đầy ba bể. Hỏi thời gian để bơm đầy nước vào mỗi bể, biết rằng thời gian bơm đầy bể lớn nhất nhiều hơn thời gian bơm đầy bể nhỏ nhất là 3 giờ?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức: \[F(x) = \;4{x^4}--2{x^3} - {x^2} + 3x - 4\];  \[G(x) = 2{x^4} - {x^3}--\frac{3}{2}{x^2} + \frac{3}{2}x + 23\].

a) Tính \(T(x) = F(x) - 2G(x)\);                    

b) Tìm nghiệm của đa thức \(T(x)\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho góc \(xAy\) và điểm \(G\) nằm trong góc đó. Lấy hai điểm \(M,\,\,N\) trên tia \(AG\) sao cho \(AM = \frac{3}{2}AG,\,\,AN = 2AM\). Qua \(N\) kẻ đường thẳng song song với đường thẳng chứa tia \(Ax\), nó cắt \(Ay\) tại \(C\). Đường thẳng \(CM\) cắt \(Ax\) tại \(B\).

a) Chứng minh \(\Delta ABM = \Delta NCM\);

b) Chứng minh rằng \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng nếu \(a\left( {y + z} \right) = b\left( {z + x} \right) = c\left( {x + y} \right)\) với \(a,\,\,b,\,\,c\) là các số khác nhau và khác 0 thì \(\frac{{y - z}}{{a\left( {b - c} \right)}} = \frac{{z - x}}{{b\left( {c - a} \right)}} = \frac{{x - y}}{{c\left( {a - b} \right)}}\).

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack