2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 09
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 09

A
Admin
ToánLớp 76 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Cho bốn số \(3;\,\,4;\,\,a;\,\,b\) với \(a,\,\,b \ne 0\) và \(3a = 4b\). Tỉ lệ thức đúng được lập từ bốn số đã cho là

\[\frac{a}{4} = \frac{b}{3}\];

\[\frac{a}{3} = \frac{b}{4}\];

\[\frac{3}{a} = \frac{4}{b}\];

\[\frac{3}{4} = \frac{a}{b}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đại lượng \(x\) và \(y\) tỉ lệ thuận với nhau và \(x = 24\) thì \(y = 21\). Biểu diễn \(y\) theo \(x\) là

\(y = \frac{1}{3}x\);

\(y = \frac{1}{4}x\);

\(y = \frac{7}{8}x\);

\(y = \frac{8}{7}x\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số biểu thị “Lập phương của hiệu của \(x\) và \(y\)” là

\(x - {y^3}\);

\({\left( {x - y} \right)^3}\);

\({x^3} - y\);

\(\frac{{x - y}}{3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đa thức: \[M(x) = \frac{{ - 1}}{4}{x^4} - 2{x^3} + {x^2} - 5\] và \[N(x) = 2{x^4} + \frac{1}{2}{x^3} + 3{x^2} - 4.\]

Kết quả của \(N(x) - M(x)\) là

\[\frac{{ - 9}}{4}{x^4} - \frac{7}{3}{x^3} - 2{x^2} - 1\];

\[\frac{9}{4}{x^4} + \frac{7}{3}{x^3} - 2{x^2} + 1\];

\[\frac{9}{4}{x^4} - \frac{7}{3}{x^3} - 2{x^2} + 1\];

\[\frac{9}{4}{x^4} + \frac{7}{3}{x^3} + 2{x^2} + 1\].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(QRT\) có độ dài các cạnh như hình vẽ. Khi đó, số đo \(\widehat Q\) và \(\widehat T\) như thế nào với nhau?

Cho tam giác QRT có độ dài các cạnh như hình vẽ. Khi đó, số đo góc Q và góc T như thế nào với nhau? (ảnh 1)

\(\widehat Q < \widehat T\);

\(\widehat Q = \widehat T\);

\(\widehat Q > \widehat T\);

\(\widehat Q \le \widehat T\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A,\,\,B,\,\,C\) thẳng hàng, điểm \(B\) nằm giữa hai điểm \(A\) và \(C\). Trên đường thẳng vuông góc với \(AC\) tại \(B\) ta lấy điểm \(M\) (điểm \(M\) không trùng với điểm \(B\)). Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AM < BM\);

\(AM > BM\);

\(CM < BC\);

\(BM > CM.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(DE = 3\) cm; \(EF = 9\) cm; \(DF = a\) cm \(\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\). Có bao nhiêu giá trị của \(a\) để \(DEF\) là tam giác?   

2;

3;

4;

5.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(MNP\) có \(E\) là trung điểm của \(NP\). Khi đó \(ME\) là

đường trung tuyến của tam giác \(MNP\);

đường cao của tam giác \(MNP\);

đường phân giác của tam giác \(MNP\);

đường trung trực của tam giác \(MNP\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Tìm số hữu tỉ \(x\) trong các tỉ lệ thức sau:

a) \(\frac{2}{9} = \frac{{ - x}}{{45}}\);                                         b) \(\frac{3}{{{x^2} - 2}} = \frac{2}{6}\).

2. Tìm \(a,\,\,b,\,\,c\) biết:

a) \(\frac{a}{3} = \frac{b}{5} = \frac{c}{7}\) và \(a + b + c = 15\);                b) \(\frac{{a - 1}}{3} = \frac{{b - 2}}{4} = \frac{{c - 1}}{5}\) và \(a + b + c = 38\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một người mua vải để may ba áo sơ mi kích cỡ như nhau (coi như diện tích bằng nhau). Người ấy mua ba loại vải khổ rộng 0,7 m; 0,8 m và 1,4 m với tổng số vải dài 5,7 m. Tính số mét vải mỗi loại người đó đã mua.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức: \[U(x) = \;3{x^4}-5{x^3} + {x^2} - \frac{3}{2}x - 6\]; \[V(x) =  - 6{x^2} - 5x + 3\].

a) Tính \(U( - 1)\) và \[V\left( {\frac{1}{2}} \right)\];  

b) Tìm đa thức \(Z(x)\) biết \(Z(x) = 2U(x) + V(x)\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) trọng tâm \(G\) có \(\widehat {BGC} < 90^\circ \). Điểm \(D\) là giao điểm của \(AG\) với \(BC\). Trên tia \(AD\) lấy điểm \(K\) sao cho \(DK = DA\).

a) Chứng minh \(\Delta ACD = \Delta KBD\).

b) Chứng minh \(AB + AC > 3BC\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

 Chứng minh rằng nếu \(\frac{{a + b}}{{b + c}} = \frac{{c + d}}{{d + a}}\,\,(c + d \ne 0)\) thì \(a = c\) hoặc \(a + b + c + d = 0\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack