2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03

A
Admin
ToánLớp 75 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Thay tỉ số \(2,4:1,8\) bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được

\(4:3\);

\(6:5\);

\(3:4\);

\(5:6\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\frac{x}{5} = \frac{y}{2}\) và \(x - y = 6\). Khi đó, giá trị của \(x;y\)là

\(x = 4;\,\,y = 10\);

\(x = 10;\,\,y = 4\);

\(x = 20;\,\,y = 8\);

\(x = 8;\,\,y = 20\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết đại lượng \(y\) tỉ lệ thuận với đại lượng \(x\) theo công thức \(y = \frac{{ - 1}}{3}x\). Hệ số tỉ lệ là

\(\frac{1}{3}\);

\(3\);

\( - 3\);

\(\frac{{ - 1}}{3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết đại lượng \(y\) tỉ lệ nghịch với đại lượng \(x\)theo hệ số tỉ lệ \(a =  - 3\). Biểu diễn mối liên hệ của hai đại lượng là

\(y = - 3x\);

\(x\,\,.\,\,y = \frac{{ - 1}}{3}\) ;

\(x.y = - 3\);

\(y = \frac{{ - 1}}{3}x\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Các biến trong biểu thức đại số \(\left( { - {x^2} + 3xy} \right)\,\,.\,\,a + {y^2}\,\,.\,\,b\) là

\(x;\,\,y\);

\(a;\,\,b\);

\({x^2};\,\,xy;\,\,a;\,\,{y^2};\,\,b\);

\(x;\,\,y;\,\,a;\,\,b\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đa thức dưới đây, đa thức nào không có hệ số tự do?

\({x^2} + {x^2}y + 2\);

\({x^3} - 2{x^2} - x - 5\);

\({x^2} + {x^3}y + 3{x^3}\);

\(4{x^2} - 6{x^3} + 3xy + 5\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức: \(4{x^2} + 5{x^3} - 4{x^4} + x + 1\). Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến là

\( - 4{x^4} + 5{x^3} + 4{x^2} + x + 1\);

\(4{x^4} + 5{x^3} + 4{x^2} + x + 1\);

\(1 + x + 4{x^2} + 5{x^3} + 4{x^4}\);

\(1 + x + 4{x^2} + 5{x^3} - 4{x^4}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức \(A = {x^2} + x{y^2}\) và \(B = {x^2} - x{y^2}\). Khi đó, \(A\,\,.\,\,B\) là

\({x^4} + 2{x^3}{y^2} + {x^2}{y^4}\);

\({x^4} - {x^2}{y^4}\);

\({x^4} - 2{x^3}{y^2} + {x^2}{y^4}\);

\({x^4} + {x^2}{y^4}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \[\widehat A = 50^\circ \,;\,\,\widehat B = 60^\circ \,;\,\,\widehat C = 70^\circ \]. Khi đó, khẳng định nào dưới đây là đúng?

\(AB < AC < BC\);

\(AC < BC < AB\);

\(BC < AC < AB\);

\(AB < AC < BC\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A;\,\,B;\,\,C\) thẳng hàng và \(B\) nằm giữa \(A\) và \(C\). Trên đường thẳng vuông góc với \(AC\) tại \(B\) ta lấy điểm \(H\). Khi đó, khẳng định nào dưới đây đúng?

\(AH > BH\);

\(CH < BH\);

\(AH < BH\);

\(AH = BH\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) biết \(AB = 1\) cm; \(BC = 9\) cm và cạnh \(AC\) là một số nguyên. Độ dài cạnh \(AC\) và chu vi tam giác \(ABC\) lần lượt là

8 cm; 18 cm;

9 cm; 19 cm;

7 cm; 17 cm;

6 cm; 16 cm.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(D\) là trung điểm của \(AB;E\) là trung điểm của \(AC;F\) là trung điểm của \(BC\). Ba đường trung tuyến cắt nhau tại \(G\). Khi đó, khẳng định nào sau đây sai?

\(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\);

\(AG = \frac{2}{3}AF\);

\(BG = 2GE\);

\(AG = GB\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Tìm số hữu tỉ \(x\) trong các tỉ lệ thức sau:

a) \(\frac{4}{5} = \frac{{ - 16}}{x}\);                      b) \(\frac{{\left| {x - 5} \right|}}{{28}} = \frac{3}{7}\);                      c) \(\frac{{2x - 1}}{{ - 9}} = \frac{{ - 25}}{{2x - 1}}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Ba lớp 7A; 7B; 7C đã đóng góp một số sách để hưởng ứng việc xây dựng mỗi lớp có một thư viện riêng. Biết số sách góp được của mỗi lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ thuận với \(6;\,\,4;\,\,5\) và tổng số sách góp được của lớp 7A và lớp 7B hơn số sách của lớp 7C là 40 quyển. Tính số sách mỗi lớp góp được.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức:

\(A(x) = 5{x^3} + 2{x^4} - {x^2} + 3{x^2} - {x^3} - 2{x^4} + 1 - 4{x^3}\).

a) Thu gọn đa thức \(A(x)\) và sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm dần của biến;

b) Chứng tỏ rằng đa thức \(A(x)\) không có nghiệm.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\), đường trung tuyến \(BD\) và \(CE\) cắt nhau tại \(G\), biết \(BD = CE\).

a) Chứng minh: \(AG \bot BC\);

b) Cho \(M\) là một điểm nằm trong tam giác.

Chứng minh: \(MA + MB + MC > \frac{{AB + BC + AC}}{2}\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho \(\frac{a}{b} = \frac{c}{d}\). Chứng minh rằng \(\frac{{7{a^2} + 3ab}}{{11{a^2} - 8{b^2}}} = \frac{{7{c^2} + 3cd}}{{11{c^2} - 8{d^2}}}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack