Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 03
17 câu hỏi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.
Thay tỉ số \(2,4:1,8\) bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
\(4:3\);
\(6:5\);
\(3:4\);
\(5:6\).
Biết \(\frac{x}{5} = \frac{y}{2}\) và \(x - y = 6\). Khi đó, giá trị của \(x;y\)là
\(x = 4;\,\,y = 10\);
\(x = 10;\,\,y = 4\);
\(x = 20;\,\,y = 8\);
\(x = 8;\,\,y = 20\).
Cho biết đại lượng \(y\) tỉ lệ thuận với đại lượng \(x\) theo công thức \(y = \frac{{ - 1}}{3}x\). Hệ số tỉ lệ là
\(\frac{1}{3}\);
\(3\);
\( - 3\);
\(\frac{{ - 1}}{3}\).
Biết đại lượng \(y\) tỉ lệ nghịch với đại lượng \(x\)theo hệ số tỉ lệ \(a = - 3\). Biểu diễn mối liên hệ của hai đại lượng là
\(y = - 3x\);
\(x\,\,.\,\,y = \frac{{ - 1}}{3}\) ;
\(x.y = - 3\);
\(y = \frac{{ - 1}}{3}x\).
Các biến trong biểu thức đại số \(\left( { - {x^2} + 3xy} \right)\,\,.\,\,a + {y^2}\,\,.\,\,b\) là
\(x;\,\,y\);
\(a;\,\,b\);
\({x^2};\,\,xy;\,\,a;\,\,{y^2};\,\,b\);
\(x;\,\,y;\,\,a;\,\,b\).
Trong các đa thức dưới đây, đa thức nào không có hệ số tự do?
\({x^2} + {x^2}y + 2\);
\({x^3} - 2{x^2} - x - 5\);
\({x^2} + {x^3}y + 3{x^3}\);
\(4{x^2} - 6{x^3} + 3xy + 5\).
Cho đa thức: \(4{x^2} + 5{x^3} - 4{x^4} + x + 1\). Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến là
\( - 4{x^4} + 5{x^3} + 4{x^2} + x + 1\);
\(4{x^4} + 5{x^3} + 4{x^2} + x + 1\);
\(1 + x + 4{x^2} + 5{x^3} + 4{x^4}\);
\(1 + x + 4{x^2} + 5{x^3} - 4{x^4}\).
Cho đa thức \(A = {x^2} + x{y^2}\) và \(B = {x^2} - x{y^2}\). Khi đó, \(A\,\,.\,\,B\) là
\({x^4} + 2{x^3}{y^2} + {x^2}{y^4}\);
\({x^4} - {x^2}{y^4}\);
\({x^4} - 2{x^3}{y^2} + {x^2}{y^4}\);
\({x^4} + {x^2}{y^4}\).
Cho tam giác \(ABC\) có \[\widehat A = 50^\circ \,;\,\,\widehat B = 60^\circ \,;\,\,\widehat C = 70^\circ \]. Khi đó, khẳng định nào dưới đây là đúng?
\(AB < AC < BC\);
\(AC < BC < AB\);
\(BC < AC < AB\);
\(AB < AC < BC\).
Cho ba điểm \(A;\,\,B;\,\,C\) thẳng hàng và \(B\) nằm giữa \(A\) và \(C\). Trên đường thẳng vuông góc với \(AC\) tại \(B\) ta lấy điểm \(H\). Khi đó, khẳng định nào dưới đây đúng?
\(AH > BH\);
\(CH < BH\);
\(AH < BH\);
\(AH = BH\).
Cho tam giác \(ABC\) biết \(AB = 1\) cm; \(BC = 9\) cm và cạnh \(AC\) là một số nguyên. Độ dài cạnh \(AC\) và chu vi tam giác \(ABC\) lần lượt là
8 cm; 18 cm;
9 cm; 19 cm;
7 cm; 17 cm;
6 cm; 16 cm.
Cho tam giác \(ABC\) có \(D\) là trung điểm của \(AB;E\) là trung điểm của \(AC;F\) là trung điểm của \(BC\). Ba đường trung tuyến cắt nhau tại \(G\). Khi đó, khẳng định nào sau đây sai?
\(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\);
\(AG = \frac{2}{3}AF\);
\(BG = 2GE\);
\(AG = GB\).
II. PHẦN TỰ LUẬN
Tìm số hữu tỉ \(x\) trong các tỉ lệ thức sau:
a) \(\frac{4}{5} = \frac{{ - 16}}{x}\); b) \(\frac{{\left| {x - 5} \right|}}{{28}} = \frac{3}{7}\); c) \(\frac{{2x - 1}}{{ - 9}} = \frac{{ - 25}}{{2x - 1}}\).
Ba lớp 7A; 7B; 7C đã đóng góp một số sách để hưởng ứng việc xây dựng mỗi lớp có một thư viện riêng. Biết số sách góp được của mỗi lớp 7A; 7B; 7C tỉ lệ thuận với \(6;\,\,4;\,\,5\) và tổng số sách góp được của lớp 7A và lớp 7B hơn số sách của lớp 7C là 40 quyển. Tính số sách mỗi lớp góp được.
Cho hai đa thức:
\(A(x) = 5{x^3} + 2{x^4} - {x^2} + 3{x^2} - {x^3} - 2{x^4} + 1 - 4{x^3}\).
a) Thu gọn đa thức \(A(x)\) và sắp xếp các hạng tử theo lũy thừa giảm dần của biến;
b) Chứng tỏ rằng đa thức \(A(x)\) không có nghiệm.
Cho tam giác \(ABC\), đường trung tuyến \(BD\) và \(CE\) cắt nhau tại \(G\), biết \(BD = CE\).
a) Chứng minh: \(AG \bot BC\);
b) Cho \(M\) là một điểm nằm trong tam giác.
Chứng minh: \(MA + MB + MC > \frac{{AB + BC + AC}}{2}\).
Cho \(\frac{a}{b} = \frac{c}{d}\). Chứng minh rằng \(\frac{{7{a^2} + 3ab}}{{11{a^2} - 8{b^2}}} = \frac{{7{c^2} + 3cd}}{{11{c^2} - 8{d^2}}}\).
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








