2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 01
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 75 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Chọn đáp án sai. Nếu \(a\,\,.\,\,b = c\,\,.\,\,d\) (với \(a,\,\,b,\,\,c,\,\,d \ne 0\)) thì

\(\frac{a}{b} = \frac{c}{d}\);

\(\frac{a}{c} = \frac{d}{b}\);

\(\frac{c}{a} = \frac{b}{d}\);

\(\frac{a}{d} = \frac{c}{b}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \(x\) thỏa mãn \(\frac{5}{7} = \frac{{10}}{x}\) là

−14;

14;

7;

−7.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(s\) là đại lượng chỉ quãng đường, \(t\) là đại lượng chỉ thời gian và \(v\) là đại lượng chỉ vận tốc. Khẳng định nào sau đây đúng?

\(s\) và \(t\) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau;

\(s\) và \(v\) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau;

\(v\) và \(t\) là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau;

\(v\) và \(t\) là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng \(y\) tỉ lệ nghịch với đại lượng \(x\). Khi \(x = 5\) thì \(y =  - 7\). Hệ số tỉ lệ là

35;

−7;

−35;

\(\frac{{ - 7}}{5}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức đại số \(5x - 3y + 2z - 3t\) có mấy biến?

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các đa thức dưới đây, đa thức nào là đa thức một biến?

\(3x + 2y\);

\(4{x^2} - 3x + 2\);

\(2xy + 3z\);

\(7x + 6z - 2\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức \(A = 2x + 3y + 6\) và \(B = 6x + 5y - 2\). Khi đó, tổng của hai đa thức \(A\) và \(B\) là

\(8x + 8y + 4\);

\(8{x^2} + 8{y^2} + 4\);

\(8x + 8y - 4\);

\(8{x^2} + 8{y^2} - 4\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa thức một biến \(M(x) = 2{x^2} + {x^3} - 5{x^2} - 6x + 1\). Thu gọn và sắp xếp đa thức \(M\left( x \right)\) theo lũy thừa giảm dần của biến ta được

\(M(x) = - 3{x^2} + {x^3} - 6x + 1\);

\(M(x) = {x^3} + 7{x^2} - 6x + 1\);

\(M(x) = {x^3} - 3{x^2} - 6x + 1\);

\(M(x) = 1 - 6x - 3{x^2} + {x^3}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(AB > AC > BC\). Khi đó, khẳng định nào dưới đây là đúng?

\(\widehat B > \widehat C > \widehat A\);

\(\widehat C > \widehat B > \widehat A\);

\(\widehat A > \widehat B > \widehat C\);

\(\widehat B > \widehat A > \widehat C\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽCho hình vẽ  Đoạn thẳng MH là (ảnh 1)

Đoạn thẳng \(MH\) là

Đường vuông góc kẻ từ \(H\) đến \(MK\);

Khoảng cách từ \(H\) đến \(MK\);

Đường xiên kẻ từ \(M\) đến \(HK\);

Đường vuông góc kẻ từ \(M\) đến \(HK\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 5\) cm; \(BC = 2\) cm. Độ dài cạnh \(AC\) là

4 cm;

1 cm;

2 cm;

3 cm.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(M\) là trung điểm của \(AB;\,\,N\) là trung điểm của \(AC;\,\,P\) là trung điểm của BC. Khi đó, đường nào dưới đây không phải đường trung tuyến của tam giác \(ABC\)?

\(CM\);

\(BN\);

\(AM\);

\(AP\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Tìm số hữu tỉ \(x\) trong các tỉ lệ thức sau:

a) \(\frac{x}{{ - 4}} = \frac{{ - 12}}{{18}}\);           b) \(\frac{{2x - 2}}{5} = \frac{{x - 3}}{{10}}\);                                    c) \(\frac{{x - 2}}{{12}} = \frac{3}{{x - 2}}\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Trường THCS Thiệu Hợp có bốn khối 6; 7; 8; 9 với tổng số học sinh của trường là 660 học sinh. Biết số học sinh mỗi khối lớp 6; 7; 8; 9 tỉ lệ thuận với 3; 3,5; 4,5; 4. Tính số học sinh mỗi khối.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức: \(A(x) = 2{x^2} - {x^3} + x - 5\) và \(B(x) = {x^3} - 2{x^2} + 3x - 1\).

a) Tính \(P(x) = A(x) + B(x)\);                                b) Tìm nghiệm của đa thức \(P(x)\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A\). Đường trung tuyến \(BD\) và \(CE\) cắt nhau tại \(G\).

a) Chứng minh \(\Delta DGE\) cân;

b) Chứng minh \(BD + CE > \frac{3}{2}BC\).

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho \(\frac{{bz - cy}}{a} = \frac{{cx - az}}{b} = \frac{{ay - bx}}{c}\). Chứng minh rằng \(\frac{x}{a} = \frac{y}{b} = \frac{z}{c}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack