2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 08
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 08

A
Admin
ToánLớp 79 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Cho biểu đồ dưới đây:

Biểu đồ trên thống kê ước tính dân số Việt Nam những năm nào? (ảnh 1)

Biểu đồ trên thống kê ước tính dân số Việt Nam những năm nào?

Các năm: 1979; 1989; 1999; 2009; 2019;

Các năm: 1979; 1989; 2009; 2019;

Các năm: 1979; 1989; 1999; 2006; 2009; 2019;

Các năm: 1979; 1989; 1999; 2019.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình dưới đây biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) các loại chè xuất khẩu trong năm 2020 của công ty Phú Minh.

Bảng nào sau đây là bảng số liệu thống kê số tiền (tính theo tỉ số phần trăm) công ty chè Phú Minh thu được ở mỗi loại chè năm 2020? (ảnh 1)

Bảng nào sau đây là bảng số liệu thống kê số tiền (tính theo tỉ số phần trăm) công ty chè Phú Minh thu được ở mỗi loại chè năm 2020?

Loại chè

Chè thảo dược

Chè xanh

Chè đen

Tỉ số phần trăm (%)

10

12

78

Loại chè

Chè thảo dược

Chè xanh

Chè đen

Tỉ số phần trăm (%)

12

10

78

Loại chè

Chè thảo dược

Chè xanh

Chè đen

Tỉ số phần trăm (%)

12

78

10

Loại chè

Chè thảo dược

Chè xanh

Chè đen

Tỉ số phần trăm (%)

10

78

12

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây không đúng?

Xác suất của một biến cố là một số nằm từ 0 đến 1;

Các biến cố có khả năng xảy ra bằng nhau thì có xác suất bằng nhau;

Biến cố có xác suất càng lớn càng dễ xảy ra;

Xác suất của biến cố chắc chắn bằng 0.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một phép thử, bạn An xác định được biến cố \(M\), biến cố \(N\) có xác suất lần lượt là \(\frac{1}{3}\) và \(\frac{1}{2}\). Hỏi biến cố nào có khả năng xảy ra thấp hơn?

Biến cố \(M\);

Biến cố \(N\);

Cả hai biến cố \(M\) và \(N\) đều có khả năng xảy ra bằng nhau;

Không thể xác định được.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tam giác \(ABC\) có \(\widehat A = x;\,\,\widehat B = 3x;\,\,\widehat C = x - 20^\circ \). Khi đó, \(x\) bằng bao nhiêu?

50°;

60°;

40°;

120°.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat B = 95^\circ ,\;\widehat A = 40^\circ \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(AC < AB < BC\);

\(BC < AB < AC\);

\(AC < BC < AB\);

\(AB < BC < AC\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tam giác \(AMH\) và \(QTR\)có \(\widehat A = \widehat Q\); \(AM = QT\). Cần thêm điều kiện gì để \(\Delta AMH = \Delta QTR\) theo trường hợp góc – cạnh – góc?

\(AH = QR\);

\(\widehat M = \widehat T\);

\(\widehat H = \widehat R\);

\(MH = RT\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta NGH = \Delta PYT\) có \(\widehat N = 40^\circ ;\,\,YT = 7\) cm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\widehat G = 40^\circ ;\,\,NH = 7\) cm;

\(\widehat T = 70^\circ ;\,\,GH = 4\) cm;

\(\widehat P = 40^\circ ;\,\,GH = 7\) cm;

\(\widehat H = 40^\circ ;\,\,NG = 7\) cm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với mạng xã hội của các học sinh lớp 7A được cho bởi thống kê  sau:

Sở thích

Không thích

Không quan tâm

Thích

Rất thích

Số học sinh

8

12

9

11

a) Hãy phân loại dữ liệu có trong bảng thống kê trên.

b) Tính tổng số học sinh của lớp 7A.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Một bình có \[5\] quả bóng có kích thước và khối lượng giống nhau, trong đó có \[1\] quả màu xanh, \[1\] quả màu vàng, \[1\] quả màu đỏ, \[1\] quả màu trắng và \[1\] quả màu đen. Lấy ra ngẫu nhiên \[1\] quả bóng từ bình. Xét các biến cố sau:

A: “Lấy được quả bóng màu vàng”.

B: “Lấy được quả bóng màu hồng”.

C: “Không lấy được quả bóng màu đỏ”.

D: “Không lấy được quả bóng màu tím”.

a) Trong các biến cố trên, hãy chỉ ra biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố nào là biến cố không thể.

b) Tính xác suất của mỗi biến cố ngẫu nhiên có trong các biến cố đã cho.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(D\) là trung điểm của \(BC\). Trên nửa mặt phẳng bờ \(BC\) không chứa điểm \(A\), vẽ tia \(Bx\parallel AC,\,\,Bx\) cắt \(AD\) ở \(E\).

a) Chứng minh \(AC = EB\).

b) Trên tia đối của tia \(AC\), lấy điểm \(F\) sao cho \(AF = AC\). Gọi \(I\) là giao điểm của \(AB\) và \(EF\). Chứng minh \(\widehat {FAI} = \widehat {IBE}\).

c) Chứng minh \(\Delta AIF = \Delta BIE\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho biểu đồ hình quạt tròn (hình vẽ).

a) Học sinh học lực nào chiếm tỉ lệ phần trăm lớn nhất?  b) Tính số học sinh của lớp 7A biết số học sinh yếu của lớp 7A là 2 em. (ảnh 1)

Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết:

a) Học sinh học lực nào chiếm tỉ lệ phần trăm lớn nhất?

b) Tính số học sinh của lớp 7A biết số học sinh yếu của lớp 7A là 2 em.

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack