2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 05
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 05

A
Admin
ToánLớp 77 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Dữ liệu thống kê là số còn được gọi là

dữ liệu;

con số;

số liệu;

Cả A, B và C đều sai.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là dữ liệu định tính?

Số huy chương vàng mà các vận động viên đã đạt được;

Danh sách các vận động viên tham dự Olympic Tokyo 2020: Nguyễn Huy Hoàng, Nguyễn Thị Ánh Viên,...;

Số học sinh nữ của các tổ trong lớp 7A;

Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ sau:

Số liệu còn thiếu trên biểu đồ là (ảnh 1)

Số liệu còn thiếu trên biểu đồ là

\(10\% \);

\(15\% \);

\(20\% \);

\(25\% \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu đồ dưới đây.

Cho biết dạng biểu đồ trên là (ảnh 1)

Cho biết dạng biểu đồ trên là

Biểu đồ hình quạt tròn;

Biểu đồ miền;

Biểu đồ cột;

Biểu đồ đoạn thẳng.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung hai đồng xu và ghi lại kết quả. Biến cố nào sau đây là biến cố không thể?

“Có ít nhất một đồng xu xuất hiện mặt ngửa”;

“Số đồng xu xuất hiện mặt sấp luôn lớn hơn 2”;

“Hai đồng xu có kết quả khác nhau”;

“Cả hai đồng xu đều xuất hiện mặt sấp”.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút ngẫu nhiên một thẻ từ hộp đựng \[15\] thẻ được đánh số từ \[1\] đến \[15\]. Xác suất để số trên tấm thẻ được rút ra là số có hai chữ số là

\(\frac{1}{2}\);

\(\frac{1}{4}\);

\(\frac{1}{5}\);

\(\frac{2}{5}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \(A\) có \(\widehat B = 35^\circ \), số đo góc \(C\) là

\[35^\circ \];

\(55^\circ ;\)

\(65^\circ \);

\(145^\circ \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) có \(AB = 2,5\,\,{\rm{cm}}\), \(BC = 4,5\,\,{\rm{cm}}\). Độ dài cạnh \(AC\) có thể là

\(6,2\,\,{\rm{cm}}\);

\(7\,\,{\rm{cm}}\);

\(7,4\,\,{\rm{cm}}\);

\(8\,\,{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào không phải là trường hợp bằng nhau của hai tam giác trong các trường hợp sau?

cạnh – góc – cạnh;

cạnh – góc – góc;

cạnh – cạnh – cạnh;

góc – cạnh – góc.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(VSF\) có \(VJ\) là đường cao và \(J\) là trung điểm của \(SF\).

Cho tam giác VSF có VJ là đường cao và J là trung điểm của SF.  Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\Delta VJS = \Delta VFJ\);

\(\Delta VSJ = \Delta JVF\);

\(\Delta VJS = \Delta JVF\);

\(\Delta VSJ = \Delta VFJ\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta DEF = \Delta MNP\), biết \(\widehat E = 65^\circ \). Khi đó

\(\widehat D = 65^\circ \);

\(\widehat F = 65^\circ \);

\(\widehat N = 65^\circ \);

\(\widehat N = 35^\circ \).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\) có \(AB = CD\); \(AD = BC\) (như hình vẽ). Biết \(\widehat {BAC} = 50^\circ .\) Hỏi góc nào trong hình vẽ bên có số đo bằng \(50^\circ \)?

Cho tứ giác ABCD có AB = CD; AD = BC (như hình vẽ). Biết góc BAC = 50 độ . Hỏi góc nào trong hình vẽ bên có số đo bằng 50 độ? (ảnh 1)

\(\widehat {ABC}\);

\(\widehat {ACD}\);

\(\widehat {DAC}\);

\(\widehat {ADC}\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

a) Xét tính hợp lí của dữ liệu trong bảng thống kê sau:

Tỉ lệ phần trăm các loại sách trong tủ sách của lớp 7C

Loại sách

Tỉ lệ phần trăm

Sách giáo khoa

30%

Sách tham khảo

20%

Sách truyện

38%

Các loại sách khác

14%

Tổng

100%

b) Kết quả tìm hiểu về khả năng bơi lội của các học sinh lớp 7C cho bởi bảng thống kê bên dưới. Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.

Khả năng bơi

Chưa biết bơi

Biết bơi

Bơi giỏi

Số bạn nam

5

8

4

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Lan và Ngọc mỗi người gieo một con xúc xắc.

a) Khi cả hai bạn cùng gieo hai con xúc xắc thì số kết quả thuận lợi là bao nhiêu?

b) Tính xác suất của biến cố “Hiệu số giữa số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng \(3\)”.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho góc \(xOy\) khác góc bẹt. Trên cạnh \(Ox\) lấy hai điểm \(A\) và \(B\), trên cạnh \(Oy\) lấy hai điểm \(C\) và \(D\) sao cho \(OA = OC;\,\,OB = OD\).

a) Chứng minh \(AD = BC\).

b) Chứng minh \[\widehat {OBC} = \widehat {ODA}\].

c) Chứng minh \(\Delta ACD = \Delta CAB\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh khối 7 năm học 2021 – 2022.

a) Tính tỉ số phần trăm số học sinh đạt học lực yếu của khối 7 năm 2021 – 2022.  b) Tỉ lệ phần trăm số học sinh đạt học lực nào lớn nhất và lớn hơn tỉ lệ phần trăm số học sinh đạt học lực yếu là bao nhiêu? (ảnh 1)

Dựa vào biểu đồ, hãy trả lời các câu hỏi sau:

a) Tính tỉ số phần trăm số học sinh đạt học lực yếu của khối 7 năm 2021 – 2022.

b) Tỉ lệ phần trăm số học sinh đạt học lực nào lớn nhất và lớn hơn tỉ lệ phần trăm số học sinh đạt học lực yếu là bao nhiêu?

Xem đáp án
Ngân hàng đề thi
© All rights reservedVietJack