2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 03
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều có đáp án - Đề 03

A
Admin
ToánLớp 79 lượt thi
16 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Thống kê phương tiện đi đến trường của 30 học sinh lớp 7B ta thu được bảng sau:

Phương tiện đi lại

Số học sinh

Đi bộ

5

Đi xe đạp

10

Đi xe máy

15

Đi xe buýt

5

Tổng cộng

35

Giá trị chưa hợp lí là:

Dữ liệu về phương tiện đi lại;

Dữ liệu về số học sinh;

Cả dữ liệu phương tiện đi lại và số học sinh đều chưa hợp lí;

Dữ liệu học sinh đi xe buýt và đi xe đạp.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu định lượng?

Các loại xe máy được sản xuất: Vison, Lead, Air Blade,….;

Năm sinh của các thành viên trong gia đình: 1970; 1973; 1998; 2002; 2005;

Các loại huy chương các thí sinh Việt Nam đạt được trong kì thi Olympic Toán Quốc tế: Vàng, Bạc, Đồng;

Các môn học sinh được học: Toán, Ngữ văn, Lịch sử,....

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ nhóm máu của các học sinh trong lớp được biểu diễn ở biểu đồ sau. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng?

Tỉ lệ nhóm máu của các học sinh trong lớp được biểu diễn ở biểu đồ sau. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào là đúng? (ảnh 1)

Tỉ lệ học sinh có nhóm máu O là cao nhất;

Nhóm máu AB là nhóm máu có tỉ lệ học sinh thấp nhất;

Nhóm máu A không là nhóm máu có tỉ lệ cao nhất;

Nhóm máu B có cùng tỉ lệ với một nhóm máu khác.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Để biểu diễn sự thay đổi lượng mưa trong năm 2020 theo tháng ta dùng

Biểu đồ hình quạt tròn;

Biểu đồ đoạn thẳng;

Biểu đồ cột kép;

Biểu đồ miền.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Biến cố nào sau đây là biến cố chắc chắn?

“Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 10”;

“Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số lớn hơn 3”;

“Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số nhỏ hơn 13”;

“Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là một số lớn hơn 11”.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc túi chứa 5 viên bi có cùng kích thước và khối lượng được đánh số từ 1 đến 5. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ trong túi. Xác suất để lấy được viên bi đánh số 4 là

\(\frac{1}{4}\);

\(\frac{1}{5}\);

\(\frac{4}{5}\);

\(\frac{5}{4}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat B + \widehat C = 90^\circ \). Khi đó \(\Delta ABC\) là

Tam giác đều;

Tam giác vuông cân;

Tam giác cân;

Tam giác vuông.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta GHK\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(GH + HK < GK\);

\(GH + HK = GK\);

\(GH - HK > GK\);

\(GH + HK > GK\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta AMN = \Delta DEK\). Đâu là cách kí hiệu bằng nhau khác của hai tam giác trên?

\[\Delta ANM{\rm{ = }}\Delta DEK\];

\[\Delta ANM = \Delta DKE\];

\[\Delta MAN = \Delta EKD\];

\[\Delta MAN = \Delta DKE\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại \(A\). Gọi \(M\) là trung điểm của cạnh \(BC\). Trên tia đối của tia \(MA\) lấy điểm \(E\) sao cho \(MA = ME\) (như hình vẽ). Nếu \(\widehat B = 60^\circ \) thì số đo \(\widehat {MCE}\) là

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho MA = ME (như hình vẽ). Nếu góc B = 60 độ  thì số đo góc MCE là (ảnh 1)

\(60^\circ \);

\(90^\circ \);

\(30^\circ \);

\(45^\circ \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\Delta ABC = \Delta MNP\). Khẳng định nào dưới đây đúng?

\[\widehat A = \widehat N\];

\[\widehat C = \widehat M\];

\(BC = NP\);

\(AC = MP\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tam giác \(KLH\) và \(MNP\)có \(KL = MN\); \(\widehat L = \widehat N\). Cần thêm điều kiện gì để \(\Delta KLH = \Delta MNP\) theo trường hợp cạnh – góc – cạnh?

\(\widehat K = \widehat M\);

\(LH = NP\);

\(KH = MP\);

\(\widehat H = \widehat P\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Thống kê về các loại sách mà các bạn học sinh lớp 7A đã ủng hộ cho thư viện được cho trong bảng dữ liệu sau:

Số thứ tự

Tên loại sách

Số lượng  (quyển)

1

Sách giáo khoa

100

2

Sách tham khảo

15

3

Sách truyện

25

4

Các loại sách khác

10

a) Hãy phân loại dữ liệu có trong bảng thống kê trên.

b) Tính tổng số sách mà các bạn lớp 7A đã đã ủng hộ cho thư viện.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Bạn An tham gia trò chơi rút tiền lì xì. Có tất cả 5 bao lì xì bên ngoài giống hệt nhau, bên trong mỗi bao có 1 tờ tiền mệnh giá là \(20\,\,000\) đồng; \(50\,\,000\) đồng; \(100\,\,000\) đồng; \(200\,\,000\) đồng; \(500\,\,000\) đồng. Bạn An rút ngẫu nhiên 1 lần và nhận được số tiền trong bao lì xì tương ứng. Xét các biến cố sau:

A: “Bạn An nhận được tiền lì xì \(1\,\,000\,\,000\) đồng”;

B: “Bạn An nhận được tiền lì xì không nhiều hơn \(500\,\,000\) đồng”.

C: “Bạn An nhận được tiền lì xì \(200\,\,000\) đồng”.

D: “Bạn An nhận được tiền lì xì nhiều hơn \(100\,\,000\) đồng”.

a) Trong các biến cố trên, hãy chỉ ra biến cố nào là biến cố chắc chắn, biến cố nào là biến cố không thể.

b) Tính xác suất của mỗi biến cố ngẫu nhiên trong các biến cố đã cho.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\]. Gọi \[I\] là trung điểm của \[AB\]. Trên tia đối của tia \[IC\], lấy điểm \[M\] sao cho \[IM = IC\].

a) Chứng minh rằng \[\Delta AIM = \Delta BIC\].

b) Gọi \[E\] là trung điểm của \[AC\]. Trên tia đối của tia \[EB\] lấy điểm \[N\] sao cho \[EN = EB\]. Chứng minh \[AN{\rm{ // }}BC\].

c) Chứng minh rằng \[A\] là trung điểm của đoạn \[MN\].

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Một khu vui chơi lập bảng thống kê lượt khách đến tham quan trong một năm (đơn vị: nghìn người) theo từng tháng như dưới đây.

a) Hãy tính xem có bao nhiêu lượt khách đến khu vui chơi đấy trong một năm?  b) Để trong năm sau, khu vui chơi đấy có lượt khách đến thăm quan tăng 20% thì phải đạt được số lượt khách (nghìn người) là bao nhiêu? (ảnh 1)

a) Hãy tính xem có bao nhiêu lượt khách đến khu vui chơi đấy trong một năm?

b) Để trong năm sau, khu vui chơi đấy có lượt khách đến thăm quan tăng 20% thì phải đạt được số lượt khách (nghìn người) là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack