2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 06
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 06

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Hai phân số \(\frac{a}{b} = \frac{c}{d}\) khi thỏa điều kiện nào sau đây?

\[a\,.{\rm{ }}b = c\,.{\rm{ }}d\];

\[a\,.{\rm{ }}c = b\,.{\rm{ }}d\];

\[a\,.{\rm{ }}d = b\,.{\rm{ }}c\];

\[a + b = c + d\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{1}{5} + \left( {\frac{{ - 7}}{5}} \right) - \frac{2}{5} = ...\)

\(\frac{{ - 6}}{5}\);

\(\frac{6}{5}\);

\(\frac{8}{5}\);

\(\frac{{ - 8}}{5}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng \[m\] là ….

Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng m là …. (ảnh 1)

điểm \(C\);

điểm \[B\];

điểm \[A\];

điểm \[A\] và \[B\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên dưới. Hình biểu diễn điểm \[M\] là trung điểm của đoạn thẳng \[AB\] là

Cho hình vẽ bên dưới. Hình biểu diễn điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB là (ảnh 1)

Hình 3;

Hình 1 và Hình 3;

Hình 1 và Hình 4;

Hình 2 và Hình 3.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) \[\left( {\frac{{ - 1}}{6} + \frac{5}{{ - 12}}} \right) + \frac{7}{{12}}\];                                         b) \[\frac{7}{{36}} - \frac{8}{{ - 9}} + \frac{{ - 2}}{3}\];

c) \[\frac{3}{5} - \frac{2}{5}.\frac{{10}}{{12}}\];   d) \[\frac{2}{{{{\left( { - 3} \right)}^2}}} + \frac{5}{{ - 12}} - \frac{{ - 3}}{4}\].

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Tìm \[x\]:

a) \[\frac{2}{3}:x = 2,4 - \frac{4}{5}\];                                                           b) \[\frac{5}{4}.\left( {x - \frac{3}{5}} \right) = \frac{{ - 1}}{8}\].

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 45 học sinh, trong đó có \[\frac{1}{5}\] số học sinh giỏi, học sinh khá chiếm \[\frac{1}{3}\] số còn lại, còn lại là học sinh trung bình và yếu. Tính số học sinh trung bình và yếu.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Trên tia \[An\] lấy hai điểm \[K\] và \[Q\] sao cho \[AK = 3\] cm; \[AQ = 4\] cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng \[KQ\].

b) Lấy điểm \[C\] trên tia \[Am\] là tia đối của tia \[An\] sao cho \[AC = 3\] cm. Tính \[CK\].

Điểm \[A\] có là trung điểm của đoạn thẳng \[CK\] không? Vì sao?

c) Lấy điểm \[B\] là trung điểm của đoạn thẳng \[CA\]. So sánh \[BK\] và \[AQ\].

Trên tia An lấy hai điểm K và Q sao cho AK = 3 cm; AQ = 4 cm.  a) Tính độ dài đoạn thẳng KQ.  b) Lấy điểm C trên tia Am là tia đối của tia An sao cho AC = 3 cm. Tính CK (ảnh 1)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Tìm \[x,{\rm{ }}y \in \mathbb{Z}\], biết: \[\left( {x--1} \right)\left( {y + 2} \right) = 11\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack