2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 01
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 01

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Phân số biểu thị số phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là

Phân số biểu thị số phần tô màu trong hình vẽ dưới đây là (ảnh 1)

\(\frac{7}{{12}}\);

\(\frac{3}{{10}}\);

\(\frac{5}{{12}}\);

\(\frac{2}{5}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp phân số nào bằng nhau trong các phân số sau?

\(\frac{1}{4}\) và \(\frac{2}{5}\);

\(\frac{3}{4}\) và \(\frac{1}{2}\);

\(\frac{1}{2}\) và \(\frac{2}{4}\);

\(\frac{2}{3}\) và \[\frac{3}{8}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

\[\frac{3}{{ - 5}}\] của x là \[-\,45\] thì \[x\] là

75;

27;

\[-\,27\];

\[-\,75\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên dưới có mấy tia?

Trong hình vẽ bên dưới có mấy tia?  (ảnh 1)

5;

3;

4;

6.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Quan sát hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

Quan sát hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? (ảnh 1)

\[A \in x\];

\[C \in x\];

\[O \notin y\];

\[B \in y\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ. Biết \[A\] là trung điểm của đoạn thẳng \[BC\]. Nếu \[AC = 3\] cm thì độ dài \[BC\] là

Cho hình vẽ. Biết A là trung điểm của đoạn thẳng BC. Nếu AC = 3 cm thì độ dài BC là (ảnh 1)

3 cm;

6 dm;

3 dm

6 cm.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) \(\frac{{ - 2}}{5} - \frac{1}{3}\);                                                       b) \(\frac{5}{{13}} + \frac{{ - 5}}{7} + \frac{{ - 20}}{{41}} + \frac{8}{{13}} + \frac{{ - 21}}{{41}}\);

2. Tìm \[x\]:

a) \(x + \frac{2}{3} = \frac{{11}}{9}\);                                                  b) \(\left( {x - \frac{4}{{15}}} \right).\frac{4}{5} - \frac{2}{3} = \frac{2}{5}\).

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Kết quả sơ kết học kì I của một trường THCS có 360 học sinh xếp loại học lực khá. Số học sinh xếp loại học lực giỏi bằng \[\frac{{11}}{{20}}\] số học sinh xếp loại học lực khá. Số học sinh xếp loại học lực yếu bằng \[5\% \] số học sinh xếp loại học lực khá.

a) Tính số học sinh xếp loại học lực giỏi và học lực yếu của trường.

b) Trường không có học sinh xếp loại học lực kém. Tính tổng số học sinh của trường, biết tổng số học sinh học lực giỏi, khá, yếu bằng \[\frac{9}{2}\] số học sinh xếp loại học lực trung bình.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Vẽ đường thẳng \[xy\]. Lấy điểm \[O\] trên đường thẳng \[xy\], điểm \[A\] thuộc tia \[Ox\], điểm \[B\] thuộc tia \[Oy\] (\[A\] và \[B\] khác điểm \[O\]).

a) Trong ba điểm \[A,{\rm{ }}O,{\rm{ }}B\] điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

b) Lấy điểm \[M\] nằm giữa hai điểm \[O\] và \[A\]. Điểm \[O\] có nằm giữa hai điểm \[B\] và \[M\] không?

c) Nếu \[OA = 3\] cm, \[AB = 6\] cm thì điểm \[O\] có là trung điểm của đoạn thẳng \[AB\] không?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức \[A = \frac{{2n - 1}}{{3 - n}}\]. Tìm các số nguyên \[n\] để biểu thức \(A\) đạt giá trị là số nguyên.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack