2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Tử số của phân số \[\frac{3}{{ - 7}}\] là

\[-\,3\];

7;

3;

\[-\,7\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu diễn số đo thời gian 2 giờ 45 phút dưới dạng hỗn số với đơn vị là giờ là

\(2\frac{4}{3}\);

\(2\frac{3}{4}\);

\(2\frac{1}{3}\);

\(2\frac{1}{4}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \[\left( {\frac{4}{5} + \frac{1}{{15}}} \right):\left( {\frac{1}{3} - \frac{8}{9}} \right)\] được kết quả là

\[ - \frac{{39}}{{25}}\];

\[\frac{{ - 13}}{{25}}\];

\[\frac{{ - 1}}{3}\];

\[-\,1\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

Hình tam giác đều;

Hình thoi;

Hình chữ nhật;

Hình bình hành.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghệ thuật treo tranh đều có tính đối xứng. Hình nào mà ở đó các bức tranh được sắp xếp vừa có tính đối xứng trục lại vừa đối xứng tâm?

Nghệ thuật treo tranh đều có tính đối xứng. Hình nào mà ở đó các bức tranh được sắp xếp vừa có tính đối xứng trục lại vừa đối xứng tâm? (ảnh 1)

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng \[m\] là ….

Trong hình sau, điểm thuộc đường thẳng m là (ảnh 1)

điểm \(C\);

điểm \[B\];

điểm \[A\];

điểm \[A\] và \[B\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

Cho hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?  (ảnh 1)

Điểm \[O\] là giao điểm của hai đường thẳng \[AB\] và \[CD\];

Điểm \[O\] thuộc đoạn thẳng \[CD\];

Điểm \[O\] thuộc đường thẳng \[AB\];

Điểm \[O\] thuộc đoạn thẳng \[AB\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng \[AB = 6\] cm; \[M\] là một điểm thuộc đoạn \[AB\] sao cho \[MB = 5\] cm. Khi đó, độ dài đoạn thẳng \[MA\] là

11 cm.

3 cm.

2 cm.

1 cm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) \[\left( {\frac{{ - 1}}{6} + \frac{5}{{ - 12}}} \right) + \frac{7}{{12}}\];                                    b) \[\frac{7}{{36}} - \frac{8}{{ - 9}} + \frac{{ - 2}}{3}\];

c) \[\frac{3}{5} - \frac{2}{5}.\frac{{10}}{{12}}\];                                           d) \[\frac{2}{{{{\left( { - 3} \right)}^2}}} + \frac{5}{{ - 12}} - \frac{{ - 3}}{4}\].

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm \[x\]:

a) \[x + \frac{1}{3} = \frac{5}{{12}}\];                                                  b) \(\frac{2}{3}x + \frac{1}{2}x = \frac{{15}}{{12}}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một cửa hàng có \[240\] mét vải. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được \[\frac{3}{8}\] tổng lượng vải. Ngày thứ hai bán được lượng vải bằng \[\frac{4}{3}\] lượng vải bán ở ngày thứ nhất.

a) Tính số mét vải cửa hàng bán được trong ngày thứ nhất.

b) Tính tỉ số phần trăm giữa số mét vải bán được trong ngày thứ hai và tổng số mét vải ban đầu.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

1. Cho các hình vẽ sau. Hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?

1. Cho các hình vẽ sau. Hình nào có nhiều trục đối xứng nhất?  2. Vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm.  a) Vẽ điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng AI (ảnh 1)

2. Vẽ đoạn thẳng \[AB\] dài 3 cm.

a) Vẽ điểm \[I\] là trung điểm của đoạn thẳng \[AB\]. Tính độ dài đoạn thẳng \[AI\].

b) Vẽ điểm \[M\] là điểm sao cho \[B\] là trung điểm \[AM\]. Tính độ dài đoạn thẳng \[AM.\]

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hai biểu thức:

\[A = \frac{1}{2} + \frac{1}{3} + \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{{2022}}\] và \[B = \frac{{2021}}{1} + \frac{{2020}}{2} + \frac{{2019}}{3} + ... + \frac{1}{{2021}}\].

Tính tỉ số \[\frac{B}{A}\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack