2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 04
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 04

A
Admin
ToánLớp 67 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?

\(\frac{3}{0}\);

\(\frac{{ - 4}}{5}\);

\(\frac{{1,5}}{2}\);

\(\frac{{ - 7}}{{1,2}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(x\) thoả mãn: \[x + \frac{7}{3} = \frac{{ - 5}}{2}\]. Khi đó, giá trị của \(x\) bằng

\[\frac{{ - 29}}{6}\];

\[\frac{{ - 1}}{6}\];

\[\frac{{29}}{6}\];

\[\frac{7}{6}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chữ cái dưới đây, chữ cái nào có trục đối xứng?

Trong các chữ cái dưới đây, chữ cái nào có trục đối xứng? (ảnh 1)

M, G, E;

M, E, X;

G, R, X;

E, R, X.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình dưới đây, có bao nhiêu logo của các trang mạng xã hội không có tâm đối xứng?

Trong hình dưới đây, có bao nhiêu logo của các trang mạng xã hội không có tâm đối xứng? (ảnh 1)

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \[A\] không thuộc đường thẳng \[d\] được kí hiệu là

\[A \subset d\];

\[A \in d\];

\[A \notin d\];

\[d \subset A\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \[M\] là trung điểm của đoạn thẳng \[AB\] khi và chỉ khi

\[MA = MB\];

\[MA + MB = AB\];

\[MA = 2MB\];

\[MA = MB = \frac{{AB}}{2}.\]

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) \(\frac{2}{3} + \left( {\frac{5}{7} + \frac{{ - 2}}{3}} \right)\);                                                 b) \(\frac{5}{{17}}.\frac{{ - 7}}{3} + \frac{8}{{17}}.\frac{{ - 7}}{3} + \frac{{ - 7}}{3}.\frac{4}{{17}}\).

2. Tìm \[x\]:

a) \[\frac{2}{3}:x = 2,4 - \frac{4}{5}\];                                                 b) \[\frac{5}{4}.\left( {x - \frac{3}{5}} \right) = \frac{{ - 1}}{8}\].

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Lớp 6A có 45 em học sinh. Biết rằng số học sinh đi xe đạp chiếm \(\frac{4}{9}\) số học sinh cả lớp, \(\frac{3}{4}\)số học sinh đi xe buýt là 12 em, những học sinh còn lại đi bộ.  Tính số học sinh đi xe đạp, xe buýt và đi bộ?

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Trong các chữ số của hệ La Mã, chữ số nào có tâm đối xứng?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trên tia\[Ox\]lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.

b) Gọi H là trung điểm của OA. Tính độ dài đoạn thẳng HB.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức một cách hợp lí: \(A = \frac{3}{5} + \frac{3}{{20}} + \frac{3}{{44}} + \frac{3}{{77}}\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack