2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 06
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 06

A
Admin
ToánLớp 68 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Trong các cách viết sau, cách viết nào không cho ta phân số?

\(\frac{{ - 23}}{{ - 24}}\);

\(\frac{{16}}{{ - 7}}\);

\(\frac{{22}}{0}\);

\(\frac{n}{{12}}\,\,\left( {n \in \mathbb{N}} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân số bằng phân số \[\frac{{ - \,1}}{5}\] là

\[\frac{{ - \,4}}{{20}}\];

\[\frac{{ - \,4}}{{ - \,20}}\];

\[\frac{{ - \,5}}{{15}}\];

\[\frac{2}{{10}}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \[\frac{{{4^2}}}{{10}}:\frac{{ - 32}}{{15}}\] bằng

\[\frac{{ - 3}}{4}\].

\[\frac{{ - 3}}{8}\].

\[\frac{{ - 3}}{2}\].

\[\frac{3}{4}\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình sau, có bao nhiêu biển báo giao thông có tâm đối xứng?

Trong hình sau, có bao nhiêu biển báo giao thông có tâm đối xứng? (ảnh 1)

1 biển báo;

2 biển báo;

3 biển báo;

4 biển báo.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình ảnh nào sau đây minh họa cho hình không có tâm đối xứng?

Hình ảnh nào sau đây minh họa cho hình không có tâm đối xứng? (ảnh 1)

Hình 1;

Hình 2;

Hình 3;

Hình 4.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

Trong hình vẽ dưới đây có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng? (ảnh 1)

1 bộ;

3 bộ;

4 bộ;

5 bộ.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ sau:

Cho hình vẽ sau:  Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là (ảnh 1)

Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là

\[C \notin a\];

\[B \in a\];

\[A \notin a\];

\[C \in a\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đoạn thẳng \[AB\; = 6\] cm. Điểm \[K\] nằm giữa hai điểm \[A\] và \[B\], biết \[KA = 4\] cm thì đoạn thẳng \[KB\] bằng

10 cm;

6 cm;

2 cm;

4 cm.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

II. PHẦN TỰ LUẬN

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a) \(\frac{1}{2} - \frac{{ - 3}}{4}\);                                                            b) \[\frac{{12}}{{11}} - \frac{{ - 7}}{{19}} + \frac{{12}}{{19}}\];

c) \(11\frac{3}{{13}} - \left( {2\frac{4}{7} + 5\frac{3}{{13}}} \right)\);        d) \[\frac{{ - 5}}{7} \cdot \frac{2}{{11}} + \frac{{ - 5}}{7} \cdot \frac{9}{{11}} + \frac{5}{7}\].

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Tìm \[x\]:

a) \[\frac{x}{{ - 16}} = \frac{{ - 1}}{6}.\frac{3}{4}\];      b) \[\frac{1}{2}x + \frac{1}{8}x = \frac{3}{4}\].

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Kết quả sơ kết học kì I của một trường THCS có 360 học sinh xếp loại học lực khá. Số học sinh xếp loại học lực giỏi bằng \[\frac{{11}}{{20}}\] số học sinh xếp loại học lực khá. Số học sinh xếp loại học lực yếu bằng \[5\% \] số học sinh xếp loại học lực khá.

a) Tính số học sinh xếp loại học lực giỏi và học lực yếu của trường.

b) Trường không có học sinh xếp loại học lực kém. Tính tổng số học sinh của trường, biết tổng số học sinh học lực giỏi, khá, yếu bằng \[\frac{9}{2}\] số học sinh xếp loại học lực trung bình.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

1. Hình ngũ giác đều có mấy trục đối xứng? Hãy vẽ để tìm trục đối xứng của hình ngũ giác đều trong hình bên.

2. Cho điểm \(A\) thuộc tia \(Ox\) sao cho \[OA = 5\] cm. Trên tia \(Ox\) lấy điểm \(B\) sao cho \[OB = 3\] cm.

a) Tính độ dài đoạn thẳng \(AB\).

b) Lấy điểm \(C\) trên tia \(Ox\) sao cho \[A\] nằm giữa hai điểm \(O\) và \(C\) và \[AC = 1\,\] cm. Điểm \(B\) có là trung điểm của \(OC\) không? Vì sao?

1. Hình ngũ giác đều có mấy trục đối xứng? Hãy vẽ để tìm trục đối xứng của hình ngũ giác đều trong hình bên.  2. Cho điểm A thuộc tia Ox sao cho OA = 5 cm. Trên tia Ox lấy điểm B sao cho OB = 3 cm. (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tìm các giá trị của \[n\] để phân số \[M = \frac{{n - 5}}{{n - 2}}\] \[(n \in \mathbb{Z};\,\,n \ne 2)\] tối giản.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack