2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 118 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số nguyên \[m\], số dương \[a\] và số tự nhiên \[n\,\,\left( {n \ge 2} \right)\]. Trong các tính chất sau, tính chất nào đúng?        

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{\frac{m}{n}}}\).

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{\frac{n}{m}}}\).

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{m \cdot n}}\).

\(\sqrt[n]{{{a^m}}} = {a^{m - n}}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[x,\,y\] là hai số thực dương và \[m,\,n\] là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

\({x^m} \cdot {x^n} = {x^{m + n}}\).

\({\left( {x \cdot y} \right)^n} = {x^n} \cdot {y^n}\).

\({\left( {{x^n}} \right)^m} = {x^{nm}}\).

\({x^m} \cdot {y^n} = {\left( {xy} \right)^{m + n}}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(x\) là số thực dương. Biểu thức \[\sqrt[4]{{{x^2}\sqrt[3]{x}}}\] được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là        

\[{x^{\frac{7}{{12}}}}.\]

\[{x^{\frac{5}{6}}}.\]

\[{x^{\frac{{12}}{7}}}.\]

\[{x^{\frac{6}{5}}}.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[P = {\left( {{x^{\frac{1}{2}}} - {y^{\frac{1}{2}}}} \right)^2}{\left( {1 - 2\sqrt {\frac{y}{x}} + \frac{y}{x}} \right)^{ - 1}}\]. Biểu thức rút gọn của \(P\)        

\[x.\]

\[2x.\]

\[x + 1.\]

\[x - 1.\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực dương \[a,b\]\[a \ne 1\].

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực dương \[a,b\].

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực \[a,b\].

\[{\log _a}{b^\alpha } = \alpha {\log _a}b\] với mọi số thực \[a,b\]\[a \ne 1\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số thực dương \(a,\,\,{\log _4}\left( {4a} \right)\) bằng        

\(1 + {\log _4}a\).

\(1 - {\log _4}a\).

\({\log _4}a\).

\(4{\log _4}a\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0\)\(a \ne 1\), khi đó \({\log _a}\sqrt[4]{a}\) bằng        

\(4\).

\(\frac{1}{4}\).

\( - \frac{1}{4}\).

\( - 4\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[x,y > 0\]\[{x^2} + 4{y^2} = 12xy\]. Khẳng định nào sau đây đúng?        

\[{\log _2}\left( {x + 2y} \right) = {\log _2}x + {\log _2}y + 1.\]

\[{\log _2}\left( {\frac{{x + 2y}}{4}} \right) = {\log _2}x - {\log _2}y.\]

\[{\log _2}\left( {x + 2y} \right) = 2 + \frac{1}{2}\left( {{{\log }_2}x + {{\log }_2}y} \right).\]

\[4{\log _2}\left( {x + 2y} \right) = {\log _2}x + {\log _2}y.\]

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lôgarit?        

\(y = {2^{\log x}}\).

\(y = {\log _{\sqrt 3 }}x\).

\(y = {x^{\ln 3}}\).

\(y = \left( {x + 3} \right)\ln 2\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?        

\(y = {2^x}\).

\(y = {\left( { - \frac{2}{3}} \right)^{2x}}\).

\(y = {2^{ - x}}\).

\(y = {x^{ - 2}}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

\(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\).

\(y = {2^x}\).

\(y = {\log _2}x\).

\(y = {\log _{\frac{1}{2}}}x\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {\log _a}x\) \(\left( {0 < a \ne 1} \right)\)có đồ thị như hình vẽ:

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số nghịch biến trên \[\mathbb{R}\].

Hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\].

Hàm số nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Hàm số đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({\log _2}\left( {x + 4} \right) = 3\)        

\(x = 5\).

\(x = 4\).

\(x = 2\).

\(x = 12\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{4}{3}} \right)^{{x^2} - 4}} \ge 1\)        

\(\left( { - \infty ;\, - 2} \right] \cup \left[ {2;\, + \infty } \right)\).

\(\left( { - 2;\,2} \right)\).

\[\left( { - \infty ;\, - 2} \right) \cup \left( {2;\, + \infty } \right)\].

\[\left[ { - 2;\,2} \right]\].

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x - 3} \right) \ge {\log _{\frac{1}{2}}}4\) có số nghiệm nguyên là         

\(2\).

\(3\).

\(4\).

\(5\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm thỏa mãn \[f'\left( 6 \right) = 2.\] Giá trị của biểu thức \[\mathop {\lim }\limits_{x \to 6} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 6 \right)}}{{x - 6}}\] bằng        

\[12.\]

\[2\].

\[\frac{1}{3}.\]

\[\frac{1}{2}.\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị \(\left( C \right)\), hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm \(M\left( {{x_0};{y_0}} \right) \in \left( C \right)\)có hệ số góc là         

\[f'\left( {{x_0}} \right)\].

\[f\left( {{x_0}} \right)\].

\[ - f'\left( {{x_0}} \right)\].

\[ - f\left( {{x_0}} \right)\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình \(s\left( t \right) = {t^2}\), trong đó \(t > 0,\)\(t\) tính bằng giây và \(s\left( t \right)\) tính bằng mét. Vận tốc của chất điểm tại thời điểm \(t = 2\) giây là         

\(2{\rm{m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{3m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{4m/s}}{\rm{.}}\)

\({\rm{5m/s}}{\rm{.}}\)

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng?

\({\left( {{a^x}} \right)^\prime } = {a^x}\ln a\,\,\,\left( {a > 0,\,a \ne 1} \right)\).

\({\left( {{a^x}} \right)^\prime } = \frac{{{a^x}}}{{\ln a}}\,\,\,\left( {a > 0,\,a \ne 1} \right)\).

\({\left( {{a^x}} \right)^\prime } = {a^x}\,\,\,\left( {a > 0,\,a \ne 1} \right)\).

\({\left( {{a^x}} \right)^\prime } = x\ln a\,\,\,\left( {a > 0,\,a \ne 1} \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(u\left( x \right)\) có đạo hàm tại \(x\)\({u'_x}\) và hàm số \(y = f\left( u \right)\) có đạo hàm tại \(u\)\({y'_u}\) thì hàm hợp \(y = f\left( {g\left( x \right)} \right)\) có đạo hàm tại \(x\)        

\({y'_x} = {y'_u} + {u'_x}\).

\({y'_x} = {y_u} \cdot {u'_x}\).

\({y'_x} = {y'_u} \cdot {u'_x}\).

\({y'_x} = {y'_u} \cdot {u_x}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^6}\) tại \(x = - 1\)        

\( - 6\).

\(6\).

\(5\).

\( - 5\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số \(y = \sin x\)        

\[y'' = \cos x\].

\(y'' = - \sin x\).

\(y'' = \sin x\).

\(y'' = - \cos x\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ trong không gian là góc giữa

Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng.

Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng.

Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng.

Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng \(BC'\)?        

\(A'D\).

\(AC\).

\(BB'\).

\(AD'\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\(ABCD\) là hình vuông cạnh bằng \(a\) và các cạnh bên đều bằng \(a\). Gọi \(M,\,N\) lần lượt là trung điểm của \(AD,\,SD\). Góc giữa hai đường thẳng \(MN\)\(SC\) bằng        

\(90^\circ \).

\(60^\circ \).

\(30^\circ \).

\(70^\circ \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành và \(\widehat {SAB} = 100^\circ \). Góc giữa hai đường thẳng \(SA\)\(CD\) bằng         

\(100^\circ \).

\(90^\circ \).

\(80^\circ \).

\(70^\circ \).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho điểm \(A\) và mặt phẳng \(\left( P \right)\). Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Có đúng hai đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Có vô số đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Không tồn tại đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Có đúng một đường thẳng đi qua \(A\) và vuông góc với \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy ABCD là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Hình chiếu vuông góc của điểm \(S\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)        

\(C\).

\(D\).

\(A\).

\(B\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy ABCD là hình chữ nhật và \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\(AC \bot \left( {SAB} \right)\).

\(SC \bot \left( {SAB} \right)\).

\(AD \bot \left( {SAB} \right)\).

\(BD \bot \left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \[OABC\]\[3\] cạnh \[OA\], \[OB\], \[OC\]đôi một vuông góc. Gọi \[H\] là chân đường vuông góc hạ từ \[O\] tới \[\left( {ABC} \right)\] thì:

\[H\] là trọng tâm tam giác \[ABC\].

\[H\] là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác \[ABC\].

\[H\] là tâm đường tròn nội tiếp tam giác \[ABC\].

\[H\]là trực tâm tam giác \[ABC\].

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

III. Hướng dẫn giải tự luận

(1 điểm) Cho \[a = {\log _2}3;b = {\log _3}5;c = {\log _7}2.\] Tính giá trị của \[{\log _{140}}63\] theo \(a,\,b,\,c\).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

(1 điểm)Tìm đạo hàm các hàm số

a) \[y = - {x^4} + \frac{3}{2}{x^2} + 2020x\];                                     

b) \[y = \frac{{\sqrt x + 2}}{{x + 1}}\].

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy là tam giác \(ABC\) vuông tại \(B\) và có cạnh \(SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\).

a) Chứng minh \(BC \bot \left( {SAB} \right)\).

b) Gọi \(AH\) là đường cao của tam giác \(SAB\). Chứng minh \(AH \bot SC\).

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên \(x\) không vượt quá \[2023\] thỏa mãn

\({\log _2}\left( {\frac{x}{4}} \right)\log _2^2x \ge 0\)?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack