2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}}\) với \(a \ne 0\).

\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}},\forall a \in \mathbb{R}\).

\({a^0} = 1;\forall a \in \mathbb{R}\).

\({a^0} = 0;\forall a \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa?

\(M = {2^0}\);                 \(N = {0^0}\);          \(P = {0^{ - n}}\);        \(Q = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^{ - 1}}\).

\(M\)\(Q\).

\(M\)\(N\).

\(Q\).

\(M\), \(N\)\(Q\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Căn bậc năm của\( - 4\sqrt 2 \) bằng         

\( - \sqrt 2 \).

\(\sqrt 2 \).

\({\left( { - 4\sqrt 2 } \right)^5}\).

\( - 4\sqrt 2 \).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = {a^{\frac{3}{4}}}:\sqrt a \) với \(a > 0\) thu được kết quả là        

\(P = {a^{\frac{4}{5}}}\).

\(P = {a^{\frac{1}{4}}}\).

\(P = {a^{\frac{5}{4}}}\).

\(P = {a^{\frac{3}{2}}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0,\,a \ne 1\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?        

\({\log _a}a = 1\).

\({\log _a}a = 0\).

\({\log _a}a = a\,\).

\({\log _a}a = 2a\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0,\,a \ne 1\), biểu thức \({\log _{{a^3}}}a\) có giá trị bằng bao nhiêu?        

3.

\(\frac{1}{3}\).

\( - 3\).

\( - \frac{1}{3}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \({\log _2}x = 5{\log _2}a + 4{\log _2}b\,\,\left( {a,\,b > 0} \right)\) thì \(x\) bằng        

\({a^5}{b^4}\).

\({a^4}{b^5}\).

\(5a + 4b\).

\(4a + 5b\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\log _a}x = 2\), \({\log _b}x = 3\) với \(a\), \(b\) là các số thực lớn hơn \(1\). Giá trị của biểu thức \(P = {\log _{\frac{a}{{{b^2}}}}}x\)        

\[6\].

\[ - 6\].

\[\frac{1}{6}\].

\[\frac{{ - 1}}{6}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số\(y = {7^x}\).        

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

\(\mathbb{R}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _3}x\)        

\(D = \left( {0; + \infty } \right).\)

\(D = \left( { - \infty ;0} \right).\)

\(D = \mathbb{R}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên \[\mathbb{R}\]?        

\[y = {\left( {\frac{3}{\pi }} \right)^x}\].

\[y = {\left( {\frac{{\sqrt 2 + \sqrt 3 }}{3}} \right)^x}\].

\[y = {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^x}\].

\[y = {\left( {\frac{\pi }{{\sqrt 2 + \sqrt 3 }}} \right)^x}\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = {\log _a}x\)\(\left( {0 < a \ne 1} \right)\)có đồ thị như hình vẽ:

Đáp án đúng là: B (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số nghịch biến trên \[\mathbb{R}\].

Hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\].

Hàm số nghịch biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Hàm số đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right).\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({2^x} = a\) có nghiệm khi         

\(a < 0\).

\(a > 0\).

\(a \ge 0\).

\(a \ne 1\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({\log _2}x = 5\) có nghiệm là        

\(x = 32\).

\(x = 16\).

\(x = 7.\)

\(x = 10.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) > 4\)        

\(S = \left( { - \infty ;17} \right)\).

\(S = \left( {1;\,\,17} \right)\).

\(S = \left( {17; + \infty } \right)\).

\(S = \left( {0;\,\,17} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số đó tại điểm \(M\left( {{x_0};f\left( {{x_0}} \right)} \right)\)\(f'\left( {{x_0}} \right)\).

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số đó tại điểm \(M\left( {{x_0};f\left( {{x_0}} \right)} \right)\)\(f''\left( {{x_0}} \right)\).

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số đó tại điểm \(M\left( {{x_0};f\left( {{x_0}} \right)} \right)\)\(\frac{1}{2}f'\left( {{x_0}} \right)\).

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\). Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số đó tại điểm \(M\left( {{x_0};f\left( {{x_0}} \right)} \right)\)\(\frac{1}{2}f''\left( {{x_0}} \right)\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số \(T = f\left( t \right)\) biểu thị nhiệt độ \(T\) theo thời gian \(t\) thì … biểu thị tốc độ thay đổi nhiệt độ theo thời gian tại thời điểm \({t_0}\). Đáp án thích hợp điền vào “…” để được câu đúng là        

\[f''\left( t \right)\].

\[\frac{1}{2}f\left( t \right)\].

\[f'\left( {{t_0}} \right)\].

\[\frac{1}{2}f''\left( t \right)\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} + 3x\). Tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại điểm \(M\left( { - 1;\, - 4} \right)\) có phương trình là        

\(y = - 6x + 8\).

\(y = 6x - 8\).

\(y = 6x + 2\).

\(y = - 6x - 2\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \tan \,x\,\,\left( {x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right)\)        

\( - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\).

\(\frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\).

\(\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\).

\( - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(u\left( x \right)\)\(v\left( x \right)\) có đạo hàm tại điểm \(x\) thuộc tập xác định. Khẳng định nào dưới đây là đúng?        

\({\left( {u + v} \right)^\prime } = u' \cdot v'\).

\({\left( {u - v} \right)^\prime } = u' + v'\).

\({\left( {uv} \right)^\prime } = u'v + uv'\).

\({\left( {\frac{u}{v}} \right)^\prime } = \frac{{u'v + uv'}}{{{v^2}}}\,\,\,\,\left( {v = v\left( x \right) \ne 0} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^5}\) tại điểm \(x = 3\)        

\(405\).

\( - 405\).

\(243\).

\( - 243\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(x > 0\), đạo hàm của hàm số \(y = {\log _4}x\)        

\(y' = \frac{1}{{\ln 4}}\).

\(y' = \frac{1}{{x\ln 4}}\).

\(y' = x\ln 4\).

\(y' = \frac{1}{{4x}}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai đường thẳng \[a\]\(b\) vuông góc với nhau khi góc giữa chúng bằng        

\(90^\circ .\)

\(30^\circ .\)

\(60^\circ .\)

\(45^\circ .\)

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Góc giữa hai đường thẳng \(a\)\(b\) có số đo từ 0° đến 180°.

Góc giữa hai đường thẳng \(a\)\(b\) bằng 0° khi đường thẳng \(a\) song song hoặc trùng với đường thẳng \(b\).

Góc giữa hai đường thẳng song song bằng 180°.

Góc giữa hai đường thẳng luôn luôn là góc nhọn.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt \(a\), \(b\), \(c\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu \(a\)\(b\) cùng vuông góc với \(c\) thì \(a\,\,{\rm{//}}\,b\).

Nếu \(a\,\,{\rm{//}}\,b\)\(c \bot a\) thì \(c \bot b\).

Nếu góc giữa \(a\)\(c\) bằng góc giữa \(b\)\(c\) thì \(a\,\,{\rm{//}}\,b\).

Nếu \(a\)\(b\) cùng nằm trong mp \(\left( \alpha \right)\,\,{\rm{//}}\,c\) thì góc giữa \(a\)\(c\) bằng góc giữa \(b\)\(c\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có tất cả các cạnh đều bằng \(a\). Số đo của góc giữa hai đường thẳng \(SB\)\(CD\) bằng        

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\) nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\)\(b\) là đường thẳng không nằm trong \(\left( P \right)\) và không vuông góc với \(\left( P \right)\). Gọi \(b'\) là hình chiếu vuông góc của \(b\) trên \(\left( P \right)\). Khi đó, \(a\) vuông góc với \(b\) khi và chỉ khi …Cụm từ thích hợp điền vào … để được đáp án đúng là

\(a\)vuông góc với \(b'\).

\(a\)song song với \(b'\).

\(a\)cắt \(b'\).

\(a\)\(b'\) chéo nhau.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng.

Trong không gian, cho đường thẳng \(d\) không nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\), đường thẳng \(d\) được gọi là vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right)\) nếu \(d\)

vuông góc với hai đường thẳng phân biệt trong mặt phẳng \(\left( P \right)\).

vuông góc với đường thẳng \(a\) mà đường thẳng \(a\) song song mặt phẳng \(\left( P \right)\).

vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\).

vuông góc với đường thẳng \(a\) nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành tâm \[O\]. Biết \[SA = SC,SB = SD\]. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[O\].

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[A\].

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[B\].

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[C\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình thoi tâm \(O\), \[SA \bot \left( {ABCD} \right)\]. Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?        

\(SA \bot BD\).

\(AD \bot SC\).

\(SO \bot BD\).

\(SC \bot BD\).

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

III. Hướng dẫn giải tự luận

(1,0 điểm) Cho \[a,b > 0\]\[a,b \ne 1\], thu gọn các biểu thức sau:

a) \[P = {\log _{\sqrt a }}{b^3} \cdot {\log _b}{a^4}\];                         b) \[Q = {\log _{{a^2}}}\left( {{a^{10}}{b^2}} \right) + {\log _{\sqrt a }}\left( {\frac{a}{{\sqrt b }}} \right) + {\log _{\sqrt[3]{b}}}{b^{ - 2}}\].

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) \(y = \frac{{{x^2} + x}}{{x - 2}}\);                                          

b) \[y = x \cdot \sqrt {{x^2} - 2x} \].

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thoi, có \(SA\) vuông góc \(\left( {ABCD} \right).\) Gọi \(H\)\(K\) lần lượt là hình chiếu vuông góc của \(A\) lên cạnh \(SB\)\(SD.\) Chứng minh rằng \(HK \bot \left( {SAC} \right).\)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Tìm các giá trị nguyên của tham số \[m\] để bất phương trình \[\log 5 + \log \left( {{x^2} + 1} \right) \ge \log \left( {m{x^2} + 4x + m} \right)\] nghiệm đúng với mọi \[x\].

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack