2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 5

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực dương \[a\]và số hữu tỉ \[r = \frac{m}{n}\], trong đó \[m,n \in \mathbb{Z},n > 0\]. Lũy thừa của \[a\] với số mũ \[r\], kí hiệu \[{a^r}\], được xác định bởi:        

\[{a^r} = {a^{m - n}} = \sqrt[n]{{{a^m}}}\].

\[{a^r} = {a^{n - m}} = \sqrt[m]{{{a^n}}}\].

\[{a^r} = {a^{\frac{n}{m}}} = \sqrt[m]{{{a^n}}}\].

\[{a^r} = {a^{\frac{m}{n}}} = \sqrt[n]{{{a^m}}}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \({a^4} \cdot {a^{\frac{1}{2}}}\) bằng           

\({a^8}\).

\({a^2}\).

\({a^{\frac{7}{2}}}\).

\({a^{\frac{9}{2}}}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh hai số \(m\), \(n\) nếu \({\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^m} > {\left( {\frac{{\sqrt 3 }}{2}} \right)^n}\).        

\(m < n.\)

\(m = n.\)

\(m > n.\)

\(m = - n\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thực dương \(a > 0\)\(a \ne 1\). Rút gọn biểu thức \[C = \frac{{{a^{\frac{3}{4}}}\left( {{a^{\frac{3}{2}}} - {a^{\frac{4}{3}}}} \right)}}{{{a^{\frac{1}{4}}}\left( {a - {a^{\frac{5}{6}}}} \right)}}\] ta được        

\(C = a\).

\(C = {a^5}\).

\(C = {a^{\frac{7}{2}}}\).

\(C = {a^{\frac{3}{2}}}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \(A = \frac{{{2^3} \cdot {2^{ - 1}} + {5^{ - 3}} \cdot {5^4}}}{{{{10}^{ - 3}}:{{10}^{ - 2}} - {{\left( {0,1} \right)}^0}}}\) là        

\( - 9\).

\(9\).

\( - 10\).

\(10\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi số thực dương \(a\), \(b\), \(x\), \(y\)\(a,b \ne 1\), mệnh đề nào sau đây sai?        

\({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}\left( x \right){\log _a}\left( y \right)\).

\({\log _a}\left( {xy} \right) = {\log _a}x + {\log _a}y\).

\({a^{{{\log }_a}b}} = b\).

\({\log _a}\frac{x}{y} = {\log _a}x - {\log _a}y\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a\) là số thực dương tùy ý, \[{\log _7}{a^2}\] bằng           

7\[{\log _2}a\].

2\[{\log _7}a\].

\[\frac{1}{2}\]\[{\log _7}a\].

\[\frac{1}{2}\]+ \[{\log _2}a\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[a\] là số thực dương tùy ý, \[{\log _3}\left( {3a} \right)\] bằng        

\[3 - {\log _3}a\].

\[1 - {\log _3}a\].

\[3 + {\log _3}a\].

\[1 + {\log _3}a\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \({\log _a}b = 4\) thì \({\log _{\sqrt a }}{b^2} + {\log _a}\left( {ab} \right)\) bằng        

9.

21.

20.

13.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\log _2}3 = a,\,{\log _2}5 = b\) . Biểu thị \({\log _9}10\) theo \(a\)\(b\) ta được        

\(\frac{{2a}}{{1 + b}}\).

\(\frac{{1 + b}}{{2a}}\).

\(\frac{b}{{2a}}\).

\(\frac{{1 - b}}{{2a}}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số mũ?        

\(y = {\left( {\sqrt 2 } \right)^x}.\)

\(y = {8^{\frac{x}{2}}}.\)

\(y = {2^{ - x}}.\)

\(y = {x^{ - 2}}.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lôgarit?        

\(y = \log x.\)

\(y = {\log _{\sqrt 3 }}x.\)

\(y = \ln x.\)

\(y = \left( {x + 3} \right)\ln 2.\)

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(y = {\log _a}x\), \(y = {\log _b}x\) với \(a\), \(b\) là hai số thực dương, khác \[1\] có đồ thị lần lượt là \(\left( {{C_1}} \right)\), \(\left( {{C_2}} \right)\) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai?

Đáp án đúng là: D Hàm số \(y = \left( {x + 3} \right)\ln 2\) không phải là hàm số lôgarit. (ảnh 1)

\(0 < b < a < 1\).

\(a > 1\).

\(0 < b < 1 < a\).

\(0 < b < 1\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \(y = {\log _4}\left( {2x - 5} \right)\)        

\(D = \left( {0; + \infty } \right).\)

\(D = \left( { - \infty ;0} \right).\)

\(D = \left( {\frac{5}{2};\, + \infty } \right)\).

\(D = \left( { - \infty ;\,\frac{5}{2}} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực \(\mathbb{R}\)?        

\(y = {\left( {\frac{2}{e}} \right)^x}\).

\(y = {\left( {\frac{\pi }{3}} \right)^x}\).

\(y = {\log _\pi }\left( {4{x^2} + 1} \right)\).

\(y = {\log _{\frac{1}{3}}}x\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[{2^x} = 8\]. Khi đó công thức nghiệm được xác định bởi        

\(x = {3^2}\).

\(x = {2^3}\).

\(x = \frac{8}{2}\).

\(x = {\log _2}8\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[{\log _a}x = b\,\,\,\,\left( {a > 0,a \ne 1} \right)\] luôn có nghiệm duy nhất là        

\(x = \frac{a}{b}\).

\(x = {b^a}\).

\(x = ab\).

\(x = {a^b}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({\log _2}\left( {{x^2} - 1} \right) = 3\) có tập nghiệm là        

\(\left\{ { - 3;3} \right\}\).

\(\left\{ { - 3} \right\}\).

\(\left\{ 3 \right\}\).

\(\left\{ { - \sqrt {10} ;\sqrt {10} } \right\}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \({4^{x - 1}} > 16\)        

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( {4; + \infty } \right)\).

\(\left( {3; + \infty } \right)\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({4^x} - {2^x} - 3 = 0\) có bao nhiêu nghiệm?        

\(0\).

\(3\).

\(2\).

\(1\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

“Góc giữa hai đường thẳng \[a,b\] trong không gian, kí hiệu \[\left( {a,b} \right)\], là góc giữa hai đường thẳng \[a'\]\[b'\] cùng đi qua một điểm và lần lượt ……. hoặc …….. với \[a\]\[b\]”. Điền vào chỗ trống lần lượt là:        

vuông góc, trùng.

vuông góc, chéo.

song song, chéo.

song song, trùng.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'BC'D'\). Hai đường thẳng vuông góc với nhau là        

\[BC,A'D'\].

\[AB,DC\].

\[AA',BB'\].

\[AB,AA'\].

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt \(a\), \(b\), \(c\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Nếu \(a\)\(b\) cùng vuông góc với \(c\) thì \(a\,\,{\rm{//}}\,b\).

Nếu \(a\,\,{\rm{//}}\,b\)\(c \bot a\) thì \(c \bot b\).

Nếu góc giữa \(a\)\(c\) bằng góc giữa \(b\)\(c\) thì \(a\,\,{\rm{//}}\,b\).

Nếu \(a\)\(b\) cùng nằm trong mp \(\left( \alpha \right)\,\,{\rm{//}}\,c\) thì góc giữa \(a\)\(c\) bằng góc giữa \(b\)\(c\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(B'D'\)\(A'A\) bằng        

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu đường thẳng \(a\) vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right)\) thì        

\(a\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right).\)

\(a\) không vuông góc với mặt phẳng \(\left( P \right).\)

\(a\)song song với mặt phẳng \(\left( P \right).\)

\(a\)nằm trong mặt phẳng \(\left( P \right).\)

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật \(ABCD\), cạnh bên \(SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy (tham khảo hình vẽ). Hỏi \(SA\) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau:

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\(\left( {ABCD} \right)\).

\(\left( {SAB} \right)\).

\(\left( {SAD} \right)\).

\(\left( {SAC} \right)\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, biết \(SA \bot \left( {ABCD} \right).\) Đường thẳng nào sau đây là hình chiếu vuông góc của \(SD\) trên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\)?        

\(DC\).

\(AD\).

\(SC\).

\(SB\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\)\(SA \bot \left( {ABC} \right)\)\(H\) là hình chiếu vuông góc của \(S\) lên \(BC\). Hãy chọn khẳng định đúng.        

\(BC \bot AB\).

\(BC \bot AC\).

\(BC \bot SC\).

\(BC \bot AH\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABC\), biết \(SA \bot \left( {ABC} \right)\) và tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\[AB \bot \left( {SAB} \right)\].

\[AB \bot \left( {SAC} \right)\].

\[BC \bot \left( {SAC} \right)\].

\[BC \bot \left( {SAB} \right)\].

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Góc giữa mặt phẳng \(\left( P \right)\) và mặt phẳng \(\left( Q \right)\) là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với \(\left( P \right)\)\(\left( Q \right)\).

Góc giữa hai mặt phẳng có thể bằng \(180^\circ \).

Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn.

Cả ba mệnh đề trên đều đúng.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với mặt đáy.

Hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình chữ nhật và vuông góc với mặt đáy.

Hình lăng trụ đứng có các mặt là hình chữ nhật gọi là hình lập phương.

Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều được gọi là hình lăng trụ đều.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp cụt đều. Khẳng định nào sau đây là sai?

Mỗi mặt bên là một hình thang cân.

Đáy lớn và đáy nhỏ nằm trên hai mặt phẳng song song.

Có các cạnh bên bằng nhau.

Mỗi mặt bên là một hình vuông.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABC\]\[SA \bot \left( {ABC} \right)\] và đáy \[ABC\] vuông ở \(A\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\[\left( {SAB} \right) \bot \left( {ABC} \right)\].

\[\left( {SBC} \right) \bot \left( {SAC} \right)\].

\[\left( {SBC} \right) \bot \left( {ABC} \right)\].

\[\left( {SBC} \right) \bot \left( {SAB} \right)\].

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\](tham khảo hình vẽ bên dưới). Mặt phẳng \[\left( {A'AC} \right)\] vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

Đáp án đúng là: A (ảnh 1)

\[\left( {ABB'A'} \right)\].

\[\left( {ABCD} \right)\].

\[\left( {ADD'A'} \right)\].

\[\left( {CDD'C'} \right)\].

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] (tham khảo hình vẽ bên dưới).

Cho hình lập phương \[ABCD.A'B'C'D'\] (tham khảo hình vẽ bên dưới).  (ảnh 1)

Số đo góc giữa hai mặt phẳng \[\left( {ABD} \right)\] mặt phẳng \[\left( {A'B'BA} \right)\]

\[30^\circ \].

\[60^\circ \].

\[90^\circ \].

\[45^\circ \].

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

III. Hướng dẫn giải tự luận

(1,0 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức \(A = {2^{1 - \sqrt 2 }} \cdot {2^{3 + \sqrt 2 }} \cdot {4^{\frac{1}{2}}}\).

b) Giải bất phương trình \(\log _2^2x - 5{\log _2}x - 6 \le 0\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\). Mặt bên \(SAB\) là tam giác đều, \(SCD\) là tam giác vuông cân đỉnh \(S\). Gọi \(I,\,\,J\) lần lượt là trung điểm của \(AB\)\(CD\).

a) Chứng minh\(SI \bot SJ\).

b) Chứng minh \(SI \bot \left( {SCD} \right),\,\,SJ \bot \left( {SAB} \right)\).

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a\). Cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy và \(SA = a\). Tính góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\).

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack