2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây.

\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}},\forall a \in \mathbb{R}\).

\({a^{ - n}} = \frac{1}{{{a^n}}}\) với \(a \ne 0\).

\({a^0} = 0;\forall a \in \mathbb{R}\).

\({a^0} = 1;\forall a \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\({\left( {{e^x}} \right)^y} = {e^{xy}}{\rm{ }}\forall x,y \in \mathbb{R}\).

\({e^{x - y}} = {e^x} - {e^y}{\rm{ }}\forall x,y \in \mathbb{R}\).

\({\left( {{e^x}} \right)^y} = {e^x} \cdot {e^y}{\rm{ }}\forall x,y \in \mathbb{R}\).

\({e^{x + y}} = {e^x} + {e^y}{\rm{ }}\forall x,y \in \mathbb{R}\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết biểu thức \[\sqrt[5]{{\frac{b}{a}\sqrt[3]{{\frac{a}{b}}}}},\left( {a,b > 0} \right)\] về dạng lũy thừa \[{\left( {\frac{a}{b}} \right)^m}\] ta được \(m\) bằng        

\[\frac{2}{{15}}.\]

\[\frac{4}{{15}}.\]

\[\frac{2}{5}.\]

\[\frac{{ - 2}}{{15}}.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( a \right) = \frac{{{a^{\frac{2}{3}}}\left( {\sqrt[3]{{{a^{ - 2}}}} - \sqrt[3]{a}} \right)}}{{{a^{\frac{1}{8}}}\left( {\sqrt[8]{{{a^3}}} - \sqrt[8]{{{a^{ - 1}}}}} \right)}}\) với \(a > 0,{\rm{ }}a \ne 1.\) Giá trị của \(M = f\left( {{{2019}^{2018}}} \right)\) bằng         

\({2019^{1009}}\).

\({2019^{1009}} + 1\).

\( - {2019^{1009}} + 1\).

\( - {2019^{1009}} - 1\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0,\,a \ne 1\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?       

\({\log _a}a = 1\).

\({\log _a}a = 0\).

\({\log _a}a = a\,\).

\({\log _a}a = 2a\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a > 0,\,a \ne 1\), biểu thức \({\log _{{a^3}}}a\) có giá trị bằng bao nhiêu?        

3.

\(\frac{1}{3}\).

\( - 3\).

\( - \frac{1}{3}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \[{\log _4}25 + {\log _2}1,6\]bằng        

5

3

2

1

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\log 2 = a\) thì \(\log \sqrt[4]{{\frac{{32}}{5}}}\) bằng       

\(\frac{1}{4}\left( {{a^6} - 1} \right)\).

\(\frac{1}{4}\left( {5a - 1} \right)\).

\(\frac{1}{4}\left( {6a + 1} \right)\).

\(\frac{1}{4}\left( {6a - 1} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau đây hàm số nào không phải là hàm số mũ?        

\[y = {2023^x}\].

\[y = {\left( {\sqrt {2024} } \right)^x}\].

\[y = {2025^{ - x}}\].

\[y = {x^{ - 2024}}\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào? (ảnh 1)

\(y = {\log _2}x\).

\(y = {2^x}\).

\(y = {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x}\).

\(y = {\log _{\frac{1}{2}}}x\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định \(D\)của hàm số \(y = {\log _2}\left( { - {x^2} + 3x} \right)\)        

\(D = \mathbb{R}\).

\(D = \mathbb{R}\backslash \left( {0;3} \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)\).

\(D = \left( {0;3} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào trong các hàm số sau đây nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?        

\(y = {\log _{0,9}}x\).

\(y = {9^x}\).

\(y = {\log _9}x\).

\(y = {\left( {0,9} \right)^x}\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({2^x} = a\) có nghiệm khi         

\(a < 0\).

\(a > 0\).

\(a \ge 0\).

\(a \ne 1\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \({\log _2}x = 5\) có nghiệm là       

\(x = 32\).

\(x = 16\).

\(x = 7.\)

\(x = 10.\)

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm \(S\) của bất phương trình \({\log _2}\left( {x - 1} \right) > 4\)        

\(S = \left( { - \infty ;17} \right)\).

\(S = \left( {1;\,\,17} \right)\).

\(S = \left( {17; + \infty } \right)\).

\(S = \left( {0;\,\,17} \right)\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị \(\left( C \right)\) và đạo hàm \(f'\left( 2 \right) = 6.\) Hệ số góc của tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\left( {2;f\left( 2 \right)} \right)\) bằng        

\(2\).

\(3\).

\(6\).

\(12\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^2} + 2x\) tại điểm \({x_0} = 1\) được kí hiệu là        

\({x_1}\).

\(f'\left( 1 \right)\).

\(y\left( 1 \right)\).

\(\frac{1}{{f'\left( 1 \right)}}\).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y = {x^3}\) tại điểm có hoành độ 0 là đường thẳng        

\(x = 0\).

\(y = x\).

\(y = 0\).

\(y = - x\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[y = {x^n}\,\,\left( {n \in {\mathbb{N}^*}} \right)\] có đạo hàm trên \[\mathbb{R}\] đạo hàm của hàm số \[y = {x^n}\]        

\[{\left( {{x^n}} \right)^\prime } = n{x^{n - 1}}\].

\[{\left( {{x^n}} \right)^\prime } = n{x^{n + 1}}\].

\(y' = {x^{n - 1}}\).

\[y = {x^n}\].

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {11^x}\)        

\(y' = {11^x}\ln 11\).

\(y' = \frac{{{{11}^x}}}{{\ln 11}}\).

\(y' = x \cdot {11^{x - 1}}\).

\(y' = {11^x}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \log x\)        

\(\frac{{\log e}}{x}\).

\(\frac{1}{x}\).

\(x\).

\(\frac{1}{{x\log 10}}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\), đạo hàm của hàm số \(y = \sqrt[8]{{{x^{15}}}}\) bằng        

\(\sqrt[8]{{{x^7}}}\).

\(\sqrt[7]{{{x^8}}}\).

\(\frac{{15}}{8}\sqrt[8]{{{x^7}}}\).

\(\frac{{15}}{8}\sqrt[7]{{{x^8}}}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Góc giữa hai đường thẳng \(a\)\(b\) có số đo từ 0° đến 180°.

Góc giữa hai đường thẳng \(a\)\(b\) bằng 0° khi đường thẳng \(a\) song song hoặc trùng với đường thẳng \(b\).

Góc giữa hai đường thẳng song song bằng 180°.

Góc giữa hai đường thẳng luôn luôn là góc nhọn.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Cho hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc nhau. Khi đó, có một và chỉ một mặt phẳng chứa hai đường thẳng này và vuông góc với đường thẳng kia.

Qua một điểm \(O\) cho trước có duy nhất một đường thẳng vuông góc với đường thẳng cho trước.

Qua một điểm \(O\) cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với đường thẳng cho trước.

Qua một điểm \(O\) cho trước có duy nhất một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có tất cả các cạnh đều bằng \(a\). Số đo của góc giữa hai đường thẳng \(SB\)\(CD\) bằng        

\(30^\circ \).

\(45^\circ \).

\(60^\circ \).

\(90^\circ \).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại\(B,SA\) vuông góc với mặt phẳng đáy. Số các mặt của hình chóp \(S.ABC\) là tam giác vuông là

2.

3.

4.

1.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian cho đường thẳng \(\Delta \) và điểm \(I.\) Có bao nhiêu mặt phẳng chứa điểm \(I\) và vuông góc với đường thẳng \(\Delta ?\)        

2.

Vô số.

Không có.

1.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ dưới.

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ dưới.  Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) như hình vẽ dưới.    Hình chiếu của \(A\) trên mặt phẳng \(\left( {A'B'C'D'} \right)\)là  A. \(A'.\) B. \(B'.\) C. \(C'.\) D. \(D'.\) (ảnh 1)

Hình chiếu của \(A\) trên mặt phẳng \(\left( {A'B'C'D'} \right)\)

\(A'.\)

\(B'.\)

\(C'.\)

\(D'.\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\)\(ABCD\) là hình chữ nhật và \[SA \bot \left( {ABCD} \right)\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?         

\(BC \bot \left( {SAD} \right).\)

\(AB \bot \left( {SAD} \right).\)

\(AC \bot \left( {SAD} \right).\)

\(BD \bot \left( {SAD} \right).\)

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy \[ABCD\] là hình bình hành tâm \[O\]. Biết \[SA = SC,SB = SD\]. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[O\].

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[A\].

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[B\].

Hình chiếu của \[S\] trên mặt phẳng \[\left( {ABCD} \right)\] là điểm \[C\].

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

III. Hướng dẫn giải tự luận

(1 điểm) Cho \({\log _a}x = 4\)\({\log _b}x = 5\). Tính giá trị của biểu thức \(P = 3{\log _{ab}}x + {\log _{\frac{a}{b}}}x\) .

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Tìm đạo hàm các hàm số

a) \[y = {x^2} + x\sqrt x  - 5\];                                  

b) \[y = \sin x \cdot \cos 4x\].

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông, cạnh bên \(SA\) vuông góc với đáy. Gọi \(H,K\) lần lượt là hình chiếu của \(A\) lên \(SC,SD.\) Chứng minh \(SC \bot \left( {AHK} \right).\)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Một người vay 500 triệu đồng ngân hàng để lấy vốn làm ăn theo thể thức lãi kép với lãi suất không đổi trong suốt quá trình trả nợ là 1%/tháng (tính lãi ngân hàng). Mỗi tháng người đó phải trả 10 triệu đồng cho đến tháng cuối thì số tiền phải trả còn ít hơn 10 triệu. Hỏi số tiền phải trả trong tháng cuối là bao nhiêu?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack