2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6
Đề thi

Bộ 10 đề thi giữa kì 2 Toán 11 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 6

A
Admin
ToánLớp 117 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a\) là số thực dương, \(m \in \mathbb{Z},n \in \mathbb{N},n \ge 2.\) Khẳng định nào sau đây sai?        

\({a^{\frac{m}{n}}} = \sqrt[n]{{{a^m}}}.\)

\({a^{\frac{1}{n}}} = \sqrt[n]{a}.\)

\({a^{\frac{m}{n}}} = \sqrt[m]{{{a^n}}}.\)

\({a^{\frac{1}{2}}} = \sqrt[{}]{a}.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[x,y\] là hai số thực dương khác \[1\]\[n,m\] là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai?        

\[{x^m} \cdot {x^n} = {x^{m + n}}\].

\[{x^n}{y^n} = {\left( {xy} \right)^n}\].

\[\frac{{{x^n}}}{{{y^m}}} = {\left( {\frac{x}{y}} \right)^{n - m}}\].

\[\frac{{{x^n}}}{{{y^n}}} = {\left( {\frac{x}{y}} \right)^n}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của \({2^{3 - \sqrt 2 }} \cdot {4^{\sqrt 2 }}\) bằng       

\(8\).

\(32\).

\({2^{3 + \sqrt 2 }}\).

\({4^{6\sqrt 2 - 4}}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(P = \sqrt[3]{{\sqrt {{a^{12}}{b^{18}}} }}\left( {a > 0,b > 0} \right)\) thu được kết quả là       

\(P = {a^2}{b^3}.\)

\(P = {a^6}{b^9}.\)

\(P = {a^2}{b^9}.\)

\(P = {a^6}{b^3}.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

 \({\log _3}\frac{1}{{27}}\)bằng

\( - 3\).

\( - \frac{1}{3}\).

\(\frac{1}{3}\).

3.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a,\,\,b > 0\)\(a \ne 1\). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?        

\({\log _a}1 = 0\).

\({\log _a}a = 1\).

\({\log _a}{a^b} = a\).

\({a^{{{\log }_a}b}} = b\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[a > 0\], \[a \ne 1\]. Biểu thức \[{a^{{{\log }_a}{a^2}}}\] bằng        

\[2a\].

\[2\].

\[{2^a}\].

\[{a^2}\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Với mọi \(a\), \(b\), \(x\) là các số thực dương thoả mãn . Mệnh đề nào dưới đây đúng?        

\(x = 5a + 3b\).

\[x = {a^5} + {b^3}\].

\[x = {a^5}{b^3}\].

\(x = 3a + 5b\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lôgarit?        

\(y = {3^{\log x}}\).

\(y = {\log _{\sqrt 2 }}x\).

\(y = x{\log _3}2\).

\(y = \left( {x + 3} \right)\ln 2\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số \[y = {6^x}\]        

\[\left[ {0; + \infty } \right).\]

\[\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.\]

\[\left( {0; + \infty } \right).\]

\[\mathbb{R}\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(f\left( x \right) = {3^x}\).

\(f\left( x \right) = {3^{ - x}}\).

\(f\left( x \right) = {\left( {\frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right)^x}\).

\(f\left( x \right) = \frac{3}{{{3^x}}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(y = {\log _a}x\), \(y = {\log _b}x\) với \(a\), \(b\) là hai số thực dương, khác \[1\] có đồ thị lần lượt là \(\left( {{C_1}} \right)\), \(\left( {{C_2}} \right)\) như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai?

Đáp án đúng là: A Hàm số \(f\left( x \right) = {3^x}\) có cơ số \(3 > 1\) nên nó đồng biến trên \(\mathbb{R}\). (ảnh 1)

\(0 < b < a < 1\).

\(a > 1\).

\(0 < b < 1 < a\).

\(0 < b < 1\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \({3^x} = 9\)        

1.

2.

3.

9.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập nghiệm \(S\)của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x + 1} \right) < {\log _{\frac{1}{2}}}\left( {2x - 1} \right)\).        

\(S = \left( {2; + \infty } \right)\).

\(S = \left( { - 1;2} \right)\).

\(S = \left( { - \infty ;2} \right)\).

\(S = \left( {\frac{1}{2};2} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình \[{2^{x\, - \,3}}\, > \,8\]        

\[\left[ {6;\, + \infty } \right)\].

\[\left( {0;\, + \infty } \right)\].

\[\left( {6;\, + \infty } \right)\].

\[\left( {3;\, + \infty } \right)\].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại \({x_0}\). Đạo hàm của \(f\left( x \right)\) tại \({x_0}\)

\(f\left( {{x_0}} \right)\).

\(\frac{{f\left( {{x_0} + h} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{h}\).

\(\mathop {\lim }\limits_{h \to 0} \frac{{f\left( {{x_0} + h} \right) - f\left( {{x_0}} \right)}}{h}\) (nếu tồn tại giới hạn).

\(\mathop {\lim }\limits_{h \to 0} \frac{{f\left( {{x_0} + h} \right) - f\left( {{x_0} - h} \right)}}{h}\) (nếu tồn tại giới hạn).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu hàm số \(s = f\left( t \right)\) biểu thị quãng đường di chuyển của vật theo thời gian \(t\) thì … biểu thị tốc độ tức thời của chuyển động tại thời điểm \({t_0}\). Đáp án thích hợp điền vào “…” để được câu đúng là        

\[f''\left( t \right)\].

\[\frac{1}{2}f\left( t \right)\].

\[f'\left( {{t_0}} \right)\].

\[\frac{1}{2}f''\left( t \right)\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình \(S\left( t \right) = {t^2} + 2t + 8\), trong đó \(t\) được tính bằng giây (s), \(S\) được tính bằng mét (m), vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm \(t = 10\,\,{\rm{s}}\)        

\(22\,\,{\rm{m/s}}\).

\(128\,\,{\rm{m/s}}\).

\(2\,\,{\rm{m/s}}\).

\(10\,\,{\rm{m/s}}\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng.

\({\left( {\sin x} \right)^\prime } = \cos x\).

\({\left( {\sin x} \right)^\prime } = - \cos x\).

\({\left( {\sin x} \right)^\prime } = \frac{1}{{\cos x}}\).

\({\left( {\sin x} \right)^\prime } = \frac{{ - 1}}{{\cos x}}\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây là sai?

\({\left( {{e^x}} \right)^\prime } = {e^x}\).

\({\left( {\ln x} \right)^\prime } = \frac{1}{x}\,\,\left( {x > 0} \right)\).

\({\left( {{a^x}} \right)^\prime } = {a^x}\ln a\,\,\left( {a > 0,a \ne 1} \right)\).

\({\left( {{{\log }_a}x} \right)^\prime } = \frac{1}{{\ln a}}\,\,\left( {x > 0,\,a > 0,a \ne 1} \right)\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = {x^2} + x\sqrt x + 1\)        

\(y' = 2x + \frac{x}{{2\sqrt x }}.\)

\(y' = 2x + \frac{1}{{2\sqrt x }}\).

\(y' = 2x + \frac{3}{2}\sqrt x \).

\(y' = 2x + \sqrt x \).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{{x^2} - 1}}{{2x}}\)        

\(y' = \frac{{2{x^2} - 1}}{{4{x^2}}}\).

\(y' = \frac{1}{2} + \frac{1}{{2{x^2}}}\).

\(y' = \frac{x}{2} + \frac{1}{{2{x^2}}}\).

\(y' = x - \frac{1}{{2{x^2}}}\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc giữa hai đường thẳng \(a\)\(b\) có thể bằng        

\[180^\circ \].

\[150^\circ \].

\[90^\circ \].

A, B, C đều sai.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.

Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau thì phải cắt nhau.

Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Góc giữa hai đường thẳng \(AC\)\(AA'\) là góc nào sau đây?

\(\widehat {ACA'}\).

\(\widehat {AB'C}\).

\(\widehat {DB'B}\).

\(\widehat {CAA'}\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\) và các cạnh bên đều bằng \(a\). Gọi \(M\)\(N\) lần lượt là trung điểm của cạnh \(AD,\,\,SD\). Khẳng định nào sau đây đúng?        

\(MN \bot SC.\)

\(MN \bot SB.\)

\(MN \bot SA.\)

\(MN \bot AB.\)

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Qua điểm \[O\] cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng \(\Delta \) cho trước?        

\(1\).

vô số.

\(3\).

\(2\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(OABC\)\(OA,\,OB,\,OC\) đôi một vuông góc với nhau. Mệnh đề nào dưới đây đúng?        

\(OB \bot \left( {OAC} \right).\)

\(AC \bot \left( {OAB} \right).\)

\(AC \bot \left( {OBC} \right).\)

\(AC \bot \left( {OBC} \right).\)

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\). Đường thẳng \(AC'\) vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?       

\(\left( {A'BD} \right)\).

\(\left( {A'DC'} \right)\).

\(\left( {A'CD'} \right)\).

\(\left( {A'B'CD} \right)\).

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy\(ABCD\)là hình vuông, \[SA\]vuông góc với mặt phẳng\[\left( {ABCD} \right)\]. Chọn khẳng định sai?

\[A\]là hình chiếu vuông góc của \[S\]lên \[\left( {ABCD} \right).\]

\[A\]là hình chiếu vuông góc của \[S\]lên \[\left( {SAB} \right).\]

\[B\]là chiếu vuông góc của \[C\]lên \[\left( {SAB} \right).\]

\[D\]là chiếu vuông góc của \[C\]lên \[\left( {SAD} \right).\]

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

III. Hướng dẫn giải tự luận

(1,0 điểm)Biết \({\log _x}y = 2\). Tính giá trị của \({\log _{{x^2}y}}\frac{{{x^4}}}{{y\sqrt y }}\).

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Một ca nô chạy với phương trình chuyển động là\(s\left( t \right) = \frac{1}{3}{t^{\rm{3}}} - 2{t^{\rm{2}}} + 4t\), trong đó \(s\) tính bằng mét, \(t\) là thời gian tính bằng giây. Xác định gia tốc của ca nô tại thời điểm vận tốc bị triệt tiêu.

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Cho hình chóp \[S.ABC\] có đáy là tam giác \[ABC\] vuông cân tại \[B\], \[SA \bot \left( {ABC} \right)\]. Gọi \[H\] là hình chiếu của \[A\] lên \[SB\]. Chứng minh rằng \[AH \bot \left( {SBC} \right)\].

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn bằng công thức \(m\left( t \right) = {m_0}{\left( {\frac{1}{2}} \right)^{\frac{t}{T}}}\), trong đó \({m_0}\) là chất phóng xạ ban đầu (tại thời điểm \({t_0}\)), \(m\left( t \right)\) là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm \(t\), \(T\) là chu kì bán rã (tức là khoảng thời gian để một nửa số nguyên tử của chất phóng xạ biến thành chất khác). Với \(T = 2000\) năm, hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm khối lượng chất phóng xạ còn lại nhỏ hơn \(\frac{1}{5}\) khối lượng chất phóng xạ ban đầu?

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack