2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 4)
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 9 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 4)

VietJack
VietJack
ToánLớp 917 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện xác định của phương trình \(\frac{1}{{x\left( {{x^2} + 4} \right)}} = \frac{{x + 1}}{x} - \frac{1}{{x - 2}}\) là

\(x \ne 0,\,\,\;x\; \ne \; - 2\)và \(x \ne 2.\)

\(x \ne 0\) và \(x \ne - 2.\)

\(x \ne 0\)và \(x \ne - 4.\)

\(x \ne 0\) và \(x \ne 2.\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[2x(3x - 1) + 6x - 2 = 0\] có nghiệm là

\[\left\{ {\frac{1}{3}} \right\}\].

\[\left\{ {\frac{1}{3}; - 1} \right\}\].

\[\left\{ { - 1} \right\}\].

\(\left\{ {1; - \frac{1}{3}} \right\}\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn?

\[\left( {x - 5} \right) + \left( {2y - 6} \right) = 0\].

\[5x - 3z = 6\].

\(5x - 8y = 0.\)

\[\left( {x - 2} \right)\left( {2y - 3} \right) = 3.\]

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ phương trình nào có cùng cặp nghiệm với hệ phương trình \[\left\{ \begin{array}{l}5x + 4y = 1\\3x - 2y = 5\end{array} \right.\] ?

\[\left\{ \begin{array}{l}3x + 2y = 1\\x + y = 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}3x + 2y = 1\\x - y = 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}3x - 2y = 1\\x + y = 0\end{array} \right.\].

\[\left\{ \begin{array}{l}3x - 2y = 1\\x - y = 0\end{array} \right..\]

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(a,\,\,b,\,\,c\) là ba số mà \(a < b\) và \(ac > bc\) thì \(c\) là</>

số âm.

số dương.

số 0.

số tùy ý.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \(a > b\), chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây ?

\(a - 2 > b - 2.\)

\( - 5a > - 5b.\)

\(2a + 3 > 2b + 3.\)

\(10 - 4a < 10 - 4b.\)

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình \[3\left( {x + 2} \right) \le x - 8\] là

\(x \le - 7.\)

\(x \le 7.\)

\(x \ge - 7.\)

\(x < - 7.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bất phương trình nào dưới đây có nghiệm \(x \ge - \frac{3}{4}\)?

\(\frac{1}{2} + \frac{x}{3} \ge \frac{1}{4}.\)

\(3 - 0,2x < 13.\)

\(5 + 7x \ge 15.\)

\(2x - 3 \ge x + 2.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có đường cao \(AH\) và \(\widehat B = \alpha .\) Tỉ số \(\frac{{HA}}{{BA}}\) bằng:

\(\sin \alpha \).

\[\cos \alpha \].

\(\tan \alpha \).

\(\cot \alpha \).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\). Khi đó, \(\sin \widehat {ABC}\) bằng:

\(\frac{{AC}}{{BC}}.\)

\(\frac{{BC}}{{AC}}.\)

\(\frac{{AB}}{{BC}}.\)

\(\frac{{AB}}{{AC}}.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), đường cao \(AH.\) Biết \(AB = 2,5\), \(BH = 1,5.\) Số đo góc \(\widehat B\) là

Cho tam giác   A B C   vuông tại   A  , đường cao   A H .   Biết   A B = 2 , 5  ,   B H = 1 , 5.   Số đo góc   ˆ B   là (ảnh 1)

\(\widehat B = 30^\circ .\)

\(\widehat B = 53^\circ 1'.\)

\(\widehat B = 35^\circ 1'.\)

\(\widehat B = 50^\circ .\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác\(ABC\)vuông tại\(A\)có \(AB = 2,5,\,\,\widehat B = 60^\circ .\) Cạnh \(AC\) có độ dài gần nhất với kết quả nào dưới đây?

\(4,33\).

\({\rm{3,4}}{\rm{.}}\)

\({\rm{1,44}}{\rm{.}}\)

\(1,3.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau:

a) \[\left\{ \begin{array}{l}x - y = 16\\2x - 5y = - 28;\end{array} \right.\]

b) \[\left\{ \begin{array}{l}x + y = 3\\3x - y = 5\end{array} \right.\];

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

(2,5 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:

1. Giải các phương trình sau:

a) \[4x\left( {x - 3} \right) - 3x + 9 = 0\];

b) \(\frac{{12}}{{1 - 9{x^2}}} = \frac{{1 - 3x}}{{1 + 3x}} - \frac{{1 + 3x}}{{1 - 3x}};\)

2. Giải các bất phương trình sau:

a) \(3x - 8 > 4x - 12;\)

b) \[\frac{{2x - 1}}{3} - \frac{{x + 2}}{2} < \frac{{5x + 4}}{6};\]

e) \(2x - \frac{{x - 7}}{3} < 9.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Trong kì thi vào THPT, hai trường A và B có tổng cộng \(500\) học sinh dự thi. Kết quả hai trường đó có \(420\) học sinh trúng tuyển. Trường A có \(80\% \) học sinh trúng tuyển, trường B có \(90\% \) học sinh trúng tuyển. Hỏi mỗi trường có bao nhiêu học sinh trúng tuyển.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

(2,0 điểm)

1. Cho hình vẽ bên. Tính số đo góc \(\alpha \) và các độ dài \(x,y\) (góc làm tròn đến độ, độ dài làm tròn đến hàng phần trăm).

1. Cho hình vẽ bên. Tính số đo góc   α   và các độ dài   x , y   (góc làm tròn đến độ, độ dài làm tròn đến hàng phần trăm).    2) Để ước lượng chiều cao trong trường, bạn An đứng ở sân trường (theo phương thẳng đứng), mắt bạn An đặt tại vị trí điểm   C   cách mặt đất một khoảng   C B = D H = 1 , 64 m  và cách cây một khoảng   C D = B H = 5 m  . Tính chiều cao   A H   của cây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét), biết góc nhìn   ˆ A C D   bằng   38 ∘   được minh họa ở hình bên (ảnh 1)

2) Để ước lượng chiều cao trong trường, bạn An đứng ở sân trường (theo phương thẳng đứng), mắt bạn An đặt tại vị trí điểm \(C\) cách mặt đất một khoảng \(CB = DH = 1,64{\rm{ m}}\)và cách cây một khoảng \(CD = BH = 5{\rm{ m}}\). Tính chiều cao \(AH\) của cây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét), biết góc nhìn \(\widehat {ACD}\) bằng \(38^\circ \) được minh họa ở hình bên.

1. Cho hình vẽ bên. Tính số đo góc   α   và các độ dài   x , y   (góc làm tròn đến độ, độ dài làm tròn đến hàng phần trăm).    2) Để ước lượng chiều cao trong trường, bạn An đứng ở sân trường (theo phương thẳng đứng), mắt bạn An đặt tại vị trí điểm   C   cách mặt đất một khoảng   C B = D H = 1 , 64 m  và cách cây một khoảng   C D = B H = 5 m  . Tính chiều cao   A H   của cây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét), biết góc nhìn   ˆ A C D   bằng   38 ∘   được minh họa ở hình bên (ảnh 2)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Giải bất phương trình ẩn \[x\] sau: \[\frac{{x - ab}}{{a + b}} + \frac{{x - bc}}{{b + c}} + \frac{{x - ac}}{{a + c}} > a + b + c\] với \[a,\,\,b,\,\,c > 0\].

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack