2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 7
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 7

VietJack
VietJack
ToánLớp 817 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức \({x^3}{y^5} - 9{x^2} + 7{y^5}\) là

\(7\);

\(8\);

\(9\);

\(15\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau: \(2xy;\,\,9{y^2};\,\,2y;\,\,5xy;\,\,4x{y^2};\,\,{y^2}?\)

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức \[A = {x^3} - 5{y^2} + 2{x^3} + 4{y^2} + 10\] tại \(x =  - 1;\,\,y = 2\) là

\( - 3\);

3;

9;

11.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hằng đẳng thức \({A^2} - {B^2} = \left( {A - B} \right)\left( {A + B} \right)\) có tên là

bình phương của một tổng;

bình phương của một hiệu;

tổng hai bình phương;

hiệu hai bình phương.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức \(\frac{{ - x - y}}{3}\) bằng với phân thức nào sau đây?

\(\frac{{x - y}}{{ - 3}}\);

\(\frac{{x + y}}{3}\);

\(\frac{{x - y}}{3}\);

\(\frac{{x + y}}{{ - 3}}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính \(\frac{{3x - 1}}{{2xy}} - \frac{1}{y}\) là

\(\frac{{x - 1}}{{2xy}}\);

\(\frac{{x + 1}}{{2xy}}\);

\(\frac{{x + 1}}{{ - 2xy}}\);

\(\frac{{ - x + 1}}{{2xy}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp nào sau đây là hình chóp tứ giác đều?

Hình có đáy là tứ giác;

Hình có đáy là hình vuông;

Hình có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau;

Hình có đáy là tam giác đều và có một cặp cạnh bên vuông góc với nhau.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp tam giác đều có chiều cao \(h,\) thể tích \(V.\) Diện tích đáy \(S\) là

\(S = \frac{h}{V}\);

\(S = \frac{V}{h}\);

\(S = \frac{{3V}}{h}\);

\(S = \frac{{3h}}{V}\).

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức:

a) \(65{x^9}{y^5}:\left( { - 13{x^4}{y^4}} \right);\)                       

b) \(x\left( {x - y} \right) + y\left( {x + y} \right)\);                         

c) \(\left( {12{x^3}y - 12{x^2}{y^2}} \right):3xy - \left( {x - 1} \right)\left( {x + xy} \right)\).

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

     a) \(5\left( {y - 3} \right) - x\left( {3 - y} \right)\);

     b) \({x^6} + {y^9}\);

     c) \(x{\left( {x + y} \right)^2} - y{\left( {x + y} \right)^2} + {x^2}y - {x^3}\).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức \(A = \frac{2}{{{x^2} - 1}}\).

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức \(A\).

b) Tìm giá trị của biểu thức \(A\) khi \(x =  - 2.\)

c) Tìm biểu thức \(C\) sao cho \(A + C = B\) biết \(B = \frac{6}{{x - 3}} - \frac{{2{x^2}}}{{1 - {x^2}}}\).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\) biết \(\widehat {A\,\,} = 75^\circ \), \(\widehat {B\,} = 90^\circ \), \(\widehat {C\,\,} = 120^\circ \). Tính số đo các góc ngoài tại đỉnh \(D\) của tứ giác \(ABCD.\)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Bạn Nam đo một chiếc đèn thả trang trí như hình vẽ bên thì nhận thấy các cạnh đều có cùng độ dài là 20 cm.

a) Tính độ dài trung đoạn của hình chóp.

b) Tính diện tích xung quanh của chiếc đèn.

c) Bạn Nam đọc và thấy rằng khi treo đèn thì khoảng cách từ đáy của đèn cách mặt trền là 1 m là tốt nhất. Vậy bạn Nam cần đưa đoạn dây điện từ đầu đèn (vị trí \(A)\) tới mặt trần là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? 

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(A =  - {x^2} + 2xy - 4{y^2} + 2x + 10y - 3.\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack