2048.vn

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 2
Quiz

Bộ 10 đề thi giữa kì 1 Toán 8 Cánh diều có đáp án - Đề 2

VietJack
VietJack
ToánLớp 815 lượt thi
38 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đa thức nào sau đây chưa thu gọn?

\[4{x^2} + x - y\].

\[{x^4}y + x - 2y{x^4}\].

\[ - {x^3}y + \frac{2}{5}{y^2}\].

\[\frac{{x + 2y}}{5}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của biểu thức \(A = 2{x^2}y \cdot 5x{y^3}\)

\(5\).

\(6\).

\(7\).

\(8\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đơn thức \(A = 4{x^3}y\left( { - 5xy} \right)\), \(B = {x^4}{y^2}\), \(C = - 5{x^2}{y^4}\). Các đơn thức nào sau đây đồng dạng với nhau?

Đơn thức \(A\) và đơn thức \(C\).

Đơn thức \(B\) và đơn thức \(C\).

Đơn thức \(A\) và đơn thức \(B\).

Cả ba đơn thức \(A,B,C\) đồng dạng với nhau.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biểu thức \(H = \left( {2x - 3} \right)\left( {x + 7} \right) - 2x\left( {x + 5} \right) - x\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(H = 21 - x\).

\(H > 0\).

\(H < - 1\).

\(10 < H < 20\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

\({x^2} - x = - x + {x^2}\).

\(x\left( {x - 1} \right) = x - {x^2}\).

\({\left( {a - b} \right)^2} = - {\left( {b - a} \right)^2}\).

\(a - 2 = 2 - a\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả phân tích đa thức \(6{x^2}y - 12x{y^2}\)

\(6xy\left( {x + y} \right)\).

\(6xy\left( {x - y} \right)\).

\(6xy\left( {x + 2y} \right)\).

\(6xy\left( {x - 2y} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức \(\frac{A}{B} = \frac{C}{D}\,\,\left( {A,\,\,B \ne 0} \right)\) khi

\(AB = CD\).

\(AD = BC\).

\(\frac{A}{D} = \frac{C}{B}\).

\(\frac{A}{D} = \frac{B}{C}\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức \(\frac{{1 - x}}{{y - x}}\) bằng với phân thức nào sau đây?

\(\frac{{x - 1}}{{y - x}}\).

\(\frac{{1 - x}}{{x - y}}\).

\(\frac{{x - 1}}{{x - y}}\).

\(\frac{{y - x}}{{1 - x}}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình chóp tam giác đều có 3 mặt.

Hình chóp tứ giác đều có 4 đỉnh.

Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình thoi.

Hình chóp tam giác đều có 6 cạnh.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là \(a\) và độ dài trung đoạn là \(b\) thì có diện tích xung quanh là

\({S_{xq}} = 2ab.\)

\({S_{xq}} = ab.\)

\({S_{xq}} = \frac{1}{2}ab.\)

\({S_{xq}} = 4ab.\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\) cân tại \(A\) có đường cao \(AH.\)Biết \(AH = 4\;\;{\rm{cm}},\,\,AB = 5\;\;{\rm{cm}}.\) Chu vi tam giác \(ABC\) bằng

\(16\;\;{\rm{cm}}\).

\(18\;\;{\rm{cm}}\).

\(12\;\;{\rm{cm}}\).

\(15\;\;{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường chéo của tứ giác lồi \(ABCD\) Media VietJack

\[AB,\,\,CD\].

\[BC,\,\,CD\].

\(AC,\,\,BD\).

\(AC,\,\,CD\).

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho hai đa thức \(A = {x^2} - 4xy - 4\)\(B = 2{x^2} - 3xy + {y^2} - 4.\)

Đa thức \(M\) và \(P\) thỏa mãn \(B = A + M\,;\, & P = \left( {x - 3} \right)M - y - \left( {x + y} \right)\left( {xy - 3y} \right).\)

a) Hạng tử tự do của đa thức \(A\) là \( - 4\).

b) Với \(x = 1\,;\,\,y = 0\) thì giá trị của biểu thức \(B\) bằng \( - 2.\)

c) \(M = {x^2} + 7xy + {y^2}.\)

d) Giá trị của biểu thức \(P\) không phụ thuộc vào biến \(y\).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Hình vẽ dưới đây mô tả một khối bê tông mác 200 dùng trong việc xây cầu. Khối bê tông đó gồm hai phần: phần dưới có dạng hình lập phương với độ dài cạnh bằng \[1{\rm{ m}}\,;\] phần trên có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao bằng \[0,6\,\,{\rm{m}}.\] Biết rằng \(1{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}\) bê tông mác 200 cần khoảng \[350,55\,\,{\rm{kg}}\] xi măng và \[185\,\,l\] nước.

a) Thể tích phần trên (có dạng hình chóp tứ giác đều) của khối bê tông là\(0,2{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.\)Hình vẽ dưới đây mô tả một khối bê tông mác 200 dùng trong việc xây cầu. Khối bê tông đó gồm hai phần: phần dưới có dạng hình lập phương với độ dài cạnh bằng \[1{\rm{ m}}\,;\] phần trên có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao bằng \[0,6\,\,{\rm{m}}.\] Biết rằng \(1{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}\) bê tông mác 200 cần khoảng \[350,55\,\,{\rm{kg}}\] xi măng và \[185\,\,l\] nước.  a) Thể tích phần trên (có dạng hình chóp tứ giác đều) của khối bê tông là \(0,2{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.\)  b) Thể tích của khối bê tông là \(1,2{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.\)  c) Khối lượng xi măng cần dùng để làm khối bê tông đó là \[0,5\] tấn.  d) Lượng nước cần dùng để làm khối bê tông đó là \(0,185{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}.\) (ảnh 1)

b) Thể tích của khối bê tông là \(1,2{\rm{ c}}{{\rm{m}}^3}.\)

c) Khối lượng xi măng cần dùng để làm khối bê tông đó là\[0,5\] tấn.

d) Lượng nước cần dùng để làm khối bê tông đó là\(0,185{\rm{ }}{{\rm{m}}^3}.\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xác định phần hệ số của tích của hai đơn thức \(\frac{1}{2}x{y^3}\)\(x\left( { - 8y} \right)x{z^2}\).

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Giá trị của biểu thức \[A = {\left( {3x + 1} \right)^2} + {\left( {3x--1} \right)^2}--2\left( {3x--1} \right)\left( {3x + 1} \right)\] bằng bao nhiêu?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều có thể tích bằng \({\rm{50}}\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\) chiều cao là \({\rm{6}}\;{\rm{cm}}{\rm{.}}\) Độ dài cạnh đáy của hình chóp đó(đơn vị:\({\rm{cm}}\)).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho tứ giác \[ABCD\]\(\widehat A = 50^\circ \,;\,\,\widehat B = 130^\circ \,;\,\,\widehat C = 80^\circ \). Tính số đo của \(\widehat D\) (đơn vị: độ).

Cho tứ giác \[ABCD\] có \(\widehat A = 50^\circ \,;\,\,\widehat B = 130^\circ \,;\,\,\widehat C = 80^\circ \). Tính số đo của \(\widehat D\) (đơn vị: độ). (ảnh 1)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

1. Để xác định chiếc điện thoại là bao nhiêu inch, các nhà sản xuất đã dựa vào độ dài đường chéo của màn hình điện thoại, biết \(1\,\,{\rm{inch}} \approx 2,54\,\,{\rm{cm}}\), điện thoại có chiều rộng là \[7\,\,{\rm{cm;}}\] chiều dài là \[15,5{\rm{ cm}}.\] Hỏi chiếc điện thoại theo hình vẽ là bao nhiêu inch? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)Media VietJack

2. Một chiếc lều ở trại hè cho học sinh có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao bằng \[2,8\,\,{\rm{m}};\] độ dài cạnh đáy bằng \[3\,{\rm{m}}\,{\rm{.}}\]

a) Tính thể tích không khí bên trong của chiếc lều.

b) Người ta muốn sơn phủ bên ngoài cả bốn mặt xung quanh của lều và không sơn phủ phần làm cửa có diện tích là\[5\,\,{{\rm{m}}^2}.\] Biết độ dài trung đoạn của lều là \[3,18\,\,{\rm{m}}\]và cứ mỗi mét vuông sơn cần trả \[35\,\,000\] đồng. Tính số tiền cần phải trả để hoàn thành việc sơn phủ cho lều.

1. Để xác định chiếc điện thoại là bao nhiêu inch, các nhà sản xuất đã dựa vào độ dài đường chéo của màn hình điện thoại, biết \(1\,\,{\rm{inch}} \approx 2,54\,\,{\rm{cm}}\), điện thoại có chiều rộng là \[7\,\,{\rm{cm;}}\] chiều dài là \[15,5{\rm{ cm}}.\] Hỏi chiếc điện thoại theo hình vẽ là bao nhiêu inch? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)  2. Một chiếc lều ở trại hè cho học sinh có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao bằng \[2,8\,\,{\rm{m}};\] độ dài cạnh đáy bằng \[3\,{\rm{m}}\,{\rm{.}}\]  a) Tính thể tích không khí bên trong của chiếc lều.  b) Người ta muốn sơn phủ bên ngoài cả bốn mặt xung quanh của lều và không sơn phủ phần làm cửa có diện tích là \[5\,\,{{\rm{m}}^2}.\] Biết độ dài trung đoạn của lều là \[3,18\,\,{\rm{m}}\] và cứ mỗi mét vuông sơn cần trả \[35\,\,000\] đồng. Tính số tiền cần phải trả để hoàn thành việc sơn phủ cho lều. (ảnh 1)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức \(A = \frac{4}{{{x^2} + x + 1}}\) và \(B = \frac{2}{{1 - x}} + \frac{{2{x^2} + 4x}}{{{x^3} - 1}}\) với \(x \ne 1.\)

a) Tính giá trị của biểu thức \(A\) khi \(x = - 2.\)

b) Tìm biểu thức \(C\) biết \(A = B + C\).

c) Chứng minh giá trị của biểu thức \(C\) luôn nhận giá trị dương với mọi \(x \ne 0,x \ne 1.\)

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

\[\left( {1 + x} \right){x^3}\];

\[x + 2y\];

\(\left( {xy + z} \right)t\);

\(3x{y^2}{z^5}\).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Bậc của đa thức \(M = {x^8} + {x^2}{y^7} - {y^5} + x\) là

\(1\);

\(5\);

\(8\);

\(9\).

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của đa thức \[2{x^2}y + 3x{y^2} - 2y{x^2} - 2{y^2}x + 3\] tại \(x = \frac{{ - 2}}{3};\,\,y = \frac{1}{2}\) là

\[\frac{{ - 17}}{6}\];

\[\frac{{17}}{6}\];

\[\frac{{ - 19}}{6}\];

\[\frac{{19}}{6}\].

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

\[{x^2} - {x^3} = {x^3} - {x^2}\];

\(x\left( {x - 1} \right) = x - {x^2}\);

\({\left( {a - b} \right)^2} = {\left( {b - a} \right)^2}\);

\(a - 2 = 2 - a\).

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống sau:

        

\(2\);

\(4\);

\(8\);

\(16\).

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \({x^3} + 125 = A.B\) và \(A\) là đa thức có bậc bằng 1. Khi đó biểu thức \(B\) là

      

\({x^2} - 5x + 25\);

\({x^2} + 5x + 25\);

\({x^2} - 10x + 25\);

\({x^2} + 10x + 25\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân thức \(\frac{A}{B} = \frac{C}{D}\,\,\left( {B,\,\,D \ne 0} \right)\) khi

        

\(AB = CD\);

\(AD = BC\);

\(\frac{A}{D} = \frac{C}{B}\);

\(\frac{A}{D} = \frac{B}{C}\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả nào sau đây là sai?        

\(\frac{{4{x^2} - 5z}}{{3xy}} + \frac{{4{x^2} + 5z}}{{3xy}} = \frac{{8x}}{{3y}}\);

\(\frac{{x + 3}}{{x - y}} + \frac{x}{{y - x}} - \frac{{x - 3}}{{x - y}} = \frac{{ - x + 6}}{{x - y}}\);

\[\frac{{3{a^2} - 5ab}}{{{a^2} - {b^2}}} + \frac{{2{a^2} - 4{b^2}}}{{{b^2} - {a^2}}} + \frac{{7ab - 3{b^2}}}{{{a^2} - {b^2}}} = \frac{{5a + 7b}}{{a + b}}\];

\(\frac{3}{{x + 3}} - \frac{{x - 6}}{{{x^2} + 3x}} = \frac{2}{x}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp tam giác đều không có đặc điểm nào sau đây?

       

Có các cạnh bên bằng nhau;

Có đáy là hình vuông;

Có các mặt bên là các tam giác cân;

Có chân đường vuông góc của đỉnh là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đáy.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác \(S.MNPQ\) là

Cho hình vẽ bên, trung đoạn của hình chóp tứ giác S.MNPQ là (ảnh 1)

\(SH\);

\(SA\);

\(HA\);

\(NQ\) hoặc \(MP\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?

\(15\;\;{\rm{cm}};\,\,8\;\;{\rm{cm;}}\,\,{\rm{18}}\;\;{\rm{cm}}\);

\[21\;\;{\rm{dm}};\,\,20\;\;{\rm{dm;}}\,\,29\;\;{\rm{dm}}\];

\(5\;\;{\rm{m}};\,\,6\;\;{\rm{m;}}\,\,{\rm{8}}\;\;{\rm{m}}\);

\(2\;\;{\rm{cm}};\,\,3\;\;{\rm{cm;}}\,\,4\;\;{\rm{cm}}\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ bên.

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

Cho hình vẽ bên.  Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? (ảnh 1)

Hai đỉnh kề với đỉnh \(A\) là \(B\) và \(D\);

Hai đỉnh đối nhau là \(A\) và \(C;\) \(B\) và \(D\);

Tứ giác \(ABCD\) có 2 đường chéo;

Các cạnh của tứ giác là \(AB,\,\,BC,\)\(CD,\,\,DA,\) \(AC,\) \(BD\).

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

Thu gọn biểu thức:

a) \(\left( {4{x^4} - 8{x^2}{y^2} + 12{x^5}y} \right):\left( { - 4{x^2}} \right);\)         b) \({x^2}\left( {x - {y^2}} \right) - xy\left( {1 - xy} \right) - {x^3}.\)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

Phân tích đa thức thành nhân tử:

     a) \[10{x^2}\left( {2x - y} \right) + 6xy\left( {y - 2x} \right);\]        b) \({x^2} - 2x + 1 - {y^2}\);        c) \[{x^2} - 8x + 12\].

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

Cho biểu thức \(A = \frac{{x + 15}}{{{x^2} - 9}} + \frac{2}{{x + 3}}\)với \(x \ne  \pm 3\).

a) Rút gọn biểu thức \(A\).

b) Tìm \(x\) để \(A\) có giá trị bằng \(\frac{{ - 1}}{2}\).

c) Tìm số tự nhiên \[x\] để \(A\) có giá trị nguyên.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Kim tự tháp là một công trình kiến trúc tuyệt đẹp bằng kính tọa lạc ngay lối vào của bảo tàng Louvre, Pari. Kim tự tháp có dạng là hình chóp tứ giác đều với chiều cao 21 m và độ dài cạnh đáy là 34 m. Các mặt bên của kim tự tháp là các tam giác đều (xem hình ảnh minh họa bên).

Kim tự tháp là một công trình kiến trúc tuyệt đẹp bằng kính tọa lạc ngay lối vào của bảo tàng Louvre, Pari. Kim tự tháp có dạng là hình chóp tứ giác đều với chiều cao 21 m (ảnh 1)

a) Tính thể tích của kim tự tháp Louvre.

b) Hỏi nếu sử dụng loại gạch hình vuông có cạnh là 60 cm để lót sàn thì cần bao nhiêu viên gạch? Biết diện tích của các đường rãnh giữa các viên gạch lót sàn là 156 m2.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

a) Cho tứ giác \(ABCD\) có \(\widehat {C\,} = 60^\circ ,\widehat {D\,} = 80^\circ ,\widehat {A\,\,} - \widehat {B\,} = 10^\circ .\) Tính số đo của \(\widehat {A\,\,}.\)

b) Tính chiều dài đường trượt \(AC\) trong hình vẽ bên (kết quả làm tròn hàng phần mười).

Cho tứ giác (ABCD) có góc C = 60^\circ , Góc D  = 80^\circ , góc A- góc B = 10^\circ . Tính số đo của góc A (ảnh 1)

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Cho các số \(x,y\) thỏa mãn đẳng thức: \(5{x^2} + 5{y^2} + 8xy - 2x + 2y + 2 = 0.\) Tính giá trị của biểu thức \(M = {\left( {x + y} \right)^{2023}} + {\left( {x - 2} \right)^{2024}} + {\left( {y + 1} \right)^{2025}}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack