2048.vn

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 4
Quiz

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Cánh diều có đáp án - Đề 4

VietJack
VietJack
ToánLớp 1118 lượt thi
44 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu một góc lượng giác có số đo là \[\alpha = - {45^{\rm{o}}}\] thì số đo radian của nó là

\( - \frac{\pi }{2}\);

\( - \frac{\pi }{4}\);

\(\frac{\pi }{4}\);

\(\frac{\pi }{2}\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm cuối của góc lượng giác \(\alpha \)ở góc phần tư thứ mấy nếu \({\rm{sin}}\alpha ,{\rm{cos}}\alpha \) cùng dấu?

Thứ II;

Thứ IV;

Thứ II hoặc IV;

Thứ I hoặc III.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc lượng giác \(\left( {Ou,Ov} \right)\) có số đo là \(\frac{\pi }{4}\). Số đo của các góc lượng giác nào sau đây có cùng tia đầu là \(Ou\) và tia cuối là \(Ov\)?

\(\frac{{3\pi }}{4}\);

\(\frac{{5\pi }}{4}\);

\(\frac{{7\pi }}{4}\);

\(\frac{{9\pi }}{4}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \({\rm{cos}}\alpha = \frac{1}{3}\). Khi đó \({\rm{sin}}\left( {\alpha - \frac{{3\pi }}{2}} \right)\) bằng

\( - \frac{2}{3}\);

\( - \frac{1}{3}\);

\(\frac{1}{3}\);

\(\frac{2}{3}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \({\rm{sin}}\alpha + {\rm{cos}}\alpha = \frac{5}{4}\). Giá trị của \(P = {\rm{sin}}\alpha .{\rm{cos}}\alpha \)

\(P = \frac{9}{{16}}\);

\(P = \frac{9}{{32}}\);

\(P = \frac{9}{8}\);

\(P = \frac{1}{8}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức \(M = \sin \left( {x - y} \right)\cos y + \cos \left( {x - y} \right)\sin y\) ta được

\(M = \cos x\);

\(M = \sin x\);

\(M = \sin x\cos 2y\);

\(M = \cos x\cos 2y\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số \(y = \sin x\) là hàm số lẻ;

Hàm số \(y = \cos x\) là hàm số lẻ;

Hàm số \(y = \tan x\) là hàm số lẻ;

Hàm số \(y = \cot x\) là hàm số lẻ.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) có tập xác định \(D\) là hàm số tuần hoàn nếu tồn tại một số \(T\) khác \(0\) sao cho \(\forall x \in D\) ta có \(x + T \in D,x - T \in D\)

\(f\left( {x + T} \right) = f\left( x \right)\);

\(f\left( {x + T} \right) = - f\left( x \right)\);

\(f\left( {x + T} \right) = 2\pi f\left( x \right)\);

\(f\left( {x + T} \right) = - 2\pi f\left( x \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = \sin x\) có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Cho hàm số y = sin x có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

Hàm số \(y = \sin x\) nghịch biến trên khoảng nào?

\(\left( {0;\pi } \right)\);

\(\left( { - \frac{{3\pi }}{2}; - \frac{\pi }{2}} \right)\);

\(\left( { - 2\pi ; - \pi } \right)\);

\(\left( { - \frac{{5\pi }}{2}; - \frac{{3\pi }}{2}} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định \(D\) của hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {1 - {\rm{sin}}x} }}\)

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}\);

\(D = \emptyset \).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất \[M\] của hàm số \[y = 1 - 2\left| {{\rm{cos}}3x} \right|\]

\(M = 3\);

\(M = 2\);

\(M = 1\);

\(M = 0\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức nghiệm \(x = \alpha + k\pi \) với \(k \in \mathbb{Z}\) là công thức nghiệm của phương trình nào sau đây?

\(\tan x = \tan {\alpha ^{\rm{o}}}\);

\(\sin x = \sin \alpha \);

\(\cos x = \cos \alpha \);

\(\tan x = \tan \alpha \).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai?

\(\cos x = 0 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\);

\(\sin x = 0 \Leftrightarrow x = k\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\);

\(\sin x = 1 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\);

\(\sin x = - 1 \Leftrightarrow x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \[\cos x = - m\] vô nghiệm là

\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\);

\(m \in \left( {1; + \infty } \right)\);

\(m \in \left[ { - 1;1} \right]\);

\(m \in \left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của phương trình \(\cot \left( {\frac{x}{2} + \frac{\pi }{4}} \right) = - 1\)

\(x = - \frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = - \pi + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = - \frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\);

\(x = - \pi + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[n \in {\mathbb{N}^*}\], cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] có số hạng tổng quát \[{u_n} = {n^2} - 1\]. Năm số hạng đầu tiên của dãy số này là

\( - 1;0;3;8;16\);

\[1;4;9;16;25\];

\(0;3;8;15;24\);

\(0;3;6;9;12\).

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với \[n \in {\mathbb{N}^*}\], cho dãy số \[\left( {{u_n}} \right)\] gồm các số nguyên dương chia hết cho \[7\]\[7\], \[14\], \[21\], \[28\], … Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là

\[{u_n} = 7n - 7\];

\[{u_n} = 7n + 7\];

\[{u_n} = 7n\];

\[{u_n} = 7{n^2}\].

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = \frac{{3n - 1}}{{3n + 1}}\). Dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) bị chặn trên bởi số nào dưới đây?

0;

\(\frac{1}{2}\);

\(\frac{1}{3}\);

1.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right),\) có số hạng đầu bằng \({u_1}\) và công sai bằng \(d.\) Công thức số hạng tổng quát \({u_n}\)

\({u_n} = {u_1} + nd\);

\({u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\);

\({u_n} = {u_1} + \left( {n + 1} \right)d\);

\({u_n} = {u_1} + \left( {1 - n} \right)d\).

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\frac{1}{2};0; - \frac{1}{2}; - 1;\frac{{ - 3}}{2};...\) là cấp số cộng với

số hạng đầu tiên là \(\frac{1}{2}\) và công sai là \(\frac{1}{2}\);

số hạng đầu tiên là \(\frac{1}{2}\) và công sai là \( - \frac{1}{2}\);

số hạng đầu tiên là 0 và công sai là \(\frac{1}{2}\);

số hạng đầu tiên là 0 và công sai là \( - \frac{1}{2}\).

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng \(1; - 1; - 3;...\) bằng \( - 9800\)?

98;

99;

100;

101.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai đường thẳng \(a\)\(b\) chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa \(a\) và song song với \(b\)?

0;

1;

2;

vô số.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \[S.ABCD\] (hình vẽ). Gọi \(O\) là giao điểm của \[AC\]\[BD\]. Điểm \[O\] không thuộc mặt phẳng nào sau đây?

\(\left( {SAC} \right)\);

\(\left( {SBD} \right)\);

\(\left( {SAB} \right)\);

\(\left( {ABCD} \right)\).

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp lục giác có bao nhiêu mặt bên?

4;

5;

6;

7.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng về hình tứ diện đều?

Mặt đáy là hình thoi;

Mặt đáy là hình vuông;

Mặt bên là tam giác cân;

Mặt bên luôn là tam giác đều.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(A.BCD\)\(G\) là trọng tâm tam giác \(BCD\). Giao tuyến của mặt phẳng \(\left( {ACD} \right)\)\(\left( {GAB} \right)\)

\(AN\) với \(N\) là trung điểm của \(CD\);

\(AM\) với \(M\) là trung điểm của \(AB\);

\(AH\) với \(H\) là hình chiếu của \(B\) trên \(CD\);

\(AK\) với \(K\) là hình chiếu của \(C\) trên \(BD\).

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(BC\), \(AD\). Gọi \(G\) là trọng tâm của tam giác \(BCD\). Gọi \(I\) là giao điểm của \(NG\) với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\). Khẳng định nào sau đây đúng?

\(I \in AM\);

\(I \in BC\);

\(I \in AC\);

\(I \in AB\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba mặt phẳng phân biệt \(\left( \alpha \right),\left( \beta \right),\left( \gamma \right)\)\(\left( \alpha \right) \cap \left( \beta \right) = a\), \(\left( \beta \right) \cap \left( \gamma \right) = b\), \(\left( \alpha \right) \cap \left( \gamma \right) = c\). Khi đó ba đường thẳng \[a,b,c\] sẽ

đôi một cắt nhau;

đôi một song song;

đồng quy;

đôi một song song hoặc đồng quy.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho ba đường thẳng \(a,b,c\) biết \(a\,{\rm{//}}\,b\)\(a\), \(c\) chéo nhau. Khi đó hai đường thẳng \(b\)\(c\) sẽ

trùng nhau hoặc chéo nhau;

cắt nhau hoặc chéo nhau;

chéo nhau hoặc song song;

song song hoặc trùng nhau.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(I,J\) lần lượt là trọng tâm các tam giác \(ABC\)\(ABD\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[IJ\] song song với \(CD\);

\[IJ\] song song với \(AB\);

\[IJ\] chéo \(CD\);

\[IJ\] cắt \(AB\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang, đáy lớn là \[CD\]. Gọi \[M\] là trung điểm của \[SA\], \[N\] là giao điểm của cạnh \[SB\] và mặt phẳng \[\left( {MCD} \right)\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

\[MN\]\[SD\] cắt nhau;

\[MN\,{\rm{//}}\,CD\];

\[MN\]\[SC\] cắt nhau;

\[MN\]\[CD\] chéo nhau.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng \(a\)song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\). Nếu mặt phẳng \(\left( \beta \right)\) chứa \(a\) và cắt \(\left( \alpha \right)\) theo giao tuyến \(b\) thì \(b\)\(a\) là hai đường thẳng

cắt nhau;

trùng nhau;

chéo nhau;

song song với nhau.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các giả thiết sau. Giả thiết nào kết luận đường thẳng \(a\) song song với mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\)?

\(a\;{\rm{//}}\;b\)\(b \subset \left( \alpha \right)\);

\(a\;{\rm{//}}\;b\)\(b\; \cap \;\left( \alpha \right) = \emptyset \);

\(a\;{\rm{//}}\;b\)\(b\;{\rm{//}}\;\left( \alpha \right)\);

\(a \cap \left( \alpha \right) = \emptyset \).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M\), \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\)\(AC\). Đường thẳng \(MN\) song song với mặt phẳng

\(\left( {ACD} \right)\);

\(\left( {ABD} \right)\);

\(\left( {BCD} \right)\);

\(\left( {ABC} \right)\).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện \(ABCD\)\(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABD\), \(Q\) thuộc cạnh\(AB\) sao cho \(AQ = 2QB\), \(P\) là trung điểm của \(AB\). Khi đó

\(MN\,{\rm{//}}\,\left( {BCD} \right)\);

\(GQ\,{\rm{//}}\,\left( {BCD} \right)\);

\(MN\) cắt \(\left( {BCD} \right)\);

\(Q\) thuộc mặt phẳng \(\left( {CDP} \right)\).

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

Giải các phương trình lượng giác:

a) \[\cos \left( {3x + \frac{\pi }{6}} \right) - \sin \left( {\frac{\pi }{3} - 3x} \right) = \sqrt 3 \];                        b) \(\sin x + \sin 2x + \sin 3x = 0\).

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thang (hai đáy \(AB > CD\)). Gọi \(M,N\) lần lượt là trung điểm của \(SA,SB\).

a) Tìm giao điểm \(P\) của \(SC\) và mp\(\left( {ADN} \right)\).

b) Biết \(AN\) cắt \(DP\) tại \(I\). Chứng minh \(SI\,{\rm{//}}\,AB\). Tứ giác \(SABI\) là hình gì?

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình \(x = 3\cos \left( {4\pi t - \frac{{2\pi }}{3}} \right)\), với \(t\) là thời gian tính bằng giây và \(x\) là quãng đường tính bằng \[{\rm{cm}}\]. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 5 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cung tròn có độ dài bằng bán kính. Khi đó số đo bằng radian của cung tròn đó là

1;

2;

\(\pi \);

\(2\pi \).

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy,\)cho đường tròn lượng giác như hình vẽ bên dưới.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn lượng (ảnh 1)

Hỏi góc lượng giác nào sau đây có số đo là \( - 90^\circ \)?

\(\left( {OA,OB} \right)\);

\(\left( {OA,OA'} \right)\);

\(\left( {OA,OB'} \right)\);

\(\left( {OA,OA} \right)\).

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Một góc lượng giác \(\alpha \) có điểm cuối ở góc phần tư thứ II thì

\(\left| {\sin \alpha } \right| = - {\rm{sin}}\alpha \);

\(\sqrt {{\rm{si}}{{\rm{n}}^2}\alpha } = {\rm{sin}}\alpha \);

\(\sqrt {{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}\alpha } = {\rm{cos}}\alpha \);

\(\tan \alpha > 0\).

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn giản biểu thức \(A = \cos \left( {\frac{{9\pi }}{2} - \alpha } \right) + \sin \left( {\alpha - \pi } \right)\) ta được

\(A = \cos \alpha + \sin \alpha \);

\(A = 2\sin \alpha \);

\(A = \sin \alpha \cos \alpha \);

\(A = 0\).

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho góc \(\alpha \) thỏa mãn \({\rm{tan}}\alpha + {\rm{cot}}\alpha = 2\). Giá trị của biểu thức \(P = {\rm{ta}}{{\rm{n}}^2}\alpha + {\rm{co}}{{\rm{t}}^2}\alpha \)

\(P = 1\);

\(P = 2\);

\(P = 3\);

\(P = 4\).

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây đúng?

\({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2030{\rm{sin}}a.{\rm{cos}}a\);

\({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2030{\rm{sin}}\left( {1015a} \right){\rm{.cos}}\left( {1015a} \right)\);

\({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2{\rm{sin}}a{\rm{cos}}a\);

\({\rm{sin}}\left( {2030a} \right) = 2{\rm{sin}}\left( {1015a} \right){\rm{.cos}}\left( {1015a} \right)\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack