2048.vn

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8
Quiz

Bộ 10 đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 8

VietJack
VietJack
ToánLớp 1017 lượt thi
48 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.

Trên đường tròn lượng giác gốc \(A,\)cho góc lượng giác \(\left( {OA\,;\,\,OM} \right)\) có số đo \(\alpha = \frac{{4\pi }}{3} + k2\pi \,\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).\) Điểm cuối \(M\) nằm ở góc phần tư nào trong các phần tư sau đây?

thứ tư \(\left( {IV} \right).\)

thứ hai \(\left( {II} \right).\)

thứ ba \(\left( {III} \right).\)

thứ nhất \(\left( I \right).\)

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn định hướng gốc \(A\left( {1\,;\,\,0} \right)\) có bao nhiêu điểm \(M\) thỏa mãn \(\left( {OA\,;\,\,OM} \right) = 30^\circ + k45^\circ ,\,\,k \in \mathbb{Z}?\)

10.

6.

4.

8.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(3\pi < \alpha < \frac{{10\pi }}{3}.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\sin \alpha < 0\).

\(\cos \alpha > 0\).

\(\tan \alpha < 0\).

\(\cot \alpha < 0\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của \(M = {\sin ^6}x + {\cos ^6}x\)

0.

\[\frac{1}{4}\].

\[\frac{1}{2}\].

1.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức \(\sin x\cos y - \cos x\sin y\) bằng

\(\cos \left( {x - y} \right)\).

\(\cos \left( {x + y} \right)\).

\(\sin \left( {x - y} \right)\).

\(\sin \left( {y - x} \right).\)

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác \(ABC\) có các góc \(A,\,\,B,\,\,C\) thỏa mãn \(\sin \frac{A}{2}{\cos ^3}\frac{B}{2} - \sin \frac{B}{2}{\cos ^3}\frac{A}{2} = 0\) thì tam giác đó có gì đặc biệt?

Tam giác đó vuông.

Tam giác đó đều.

Tam giác đó cân.

Không có gì đặc biệt.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định \({\rm{D}}\) của hàm số \(y = \frac{1}{{\sqrt {1 - \sin \,x} }}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{\pi }{2} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}.\)

\({\rm{D}} = \mathbb{R}.\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

\(y = 2x + \cos x.\)

\(y = \cos 3x.\)

\(y = {x^2}\cos \left( {x + 3} \right).\)

\(y = \frac{{\cos x}}{{{x^3}}}.\)

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các nghiệm của phương trình \(\tan x = m\,\,\left( {m \in \mathbb{R}} \right)\). là

\(x = \arctan m + k\pi \) hoặc \(x = \pi - \arctan m + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \pm \arctan m + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \arctan m + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

\(x = \arctan m + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình \(\sin 4x\left( {2\cos x - \sqrt 2 } \right) = 0\) trên đường tròn lượng giác là 

4.

6.

8.

10.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) với \({u_n} = {2^n}.\) Tìm số hạng \({u_{n\, + \,1}}.\)

\({u_{n\, + \,1}} = {2^n} \cdot 2.\)

\({u_{n\, + \,1}} = {2^n} + 1.\)

\[{u_{n\, + \,1}} = 2\left( {n + 1} \right).\]

\({u_{n\, + \,1}} = {2^n} + 2.\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tổng: \({S_n} = 1 + 3 + 5 + \cdots + 2n + 1,\,\,\forall n \in \mathbb{N}*.\) Tìm \({S_{100}}\).

\(10\,\,201\).

\(10\,\,000\).

\(10\,\,200\).

\(10\,\,202\).

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

\({u_n} = 3{n^2} + 2017\).

\({u_n} = 3n + 2018\).

\({u_n} = {3^n}\).

\({u_n} = {\left( { - 3} \right)^n}\).

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\)\({u_1} = - 5\,;\,\,d = 2.\) Số 81 là số hạng thứ bao nhiêu?

100.

50.

75.

44.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số sau đây là một cấp số nhân?

\[1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,; \ldots \].

\[2\,;\,\,4\,;\,\,8\,;\,\,16\,; \ldots \].

\[1\,;\,\,3\,;\,\,5\,;\,\,7\,; \ldots \].

\[2\,;\,\,4\,;\,\,6\,;\,\,8\,; \ldots \].

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \(\left\{ \begin{array}{l}{u_1} = 3\\{u_{n\, + \,1}} = 3{u_n}\end{array} \right.,\,\,\forall n \in \mathbb{N}*.\) Tìm số hạng tổng quát của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\).

\({u_n} = {3^{n\, + \,1\,}}.\)

\({u_n} = {n^{n\, + \,1\,}}.\)

\({u_n} = {3^{n\,}}.\)

\[{u_n} = {3^{n\, - \,1\,}}.\]

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt phẳng hoàn toàn được xác định nếu có điều kiện nào sau đây?

Một đường thẳng và một điểm thuộc nó.

Ba điểm mà nó đi qua.

Ba điểm không thẳng hàng.

Hai đường thẳng thuộc mặt phẳng.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ giác \(ABCD\)\(AC\)\(BD\) giao nhau tại \(O\) và một điểm \(S\) không thuộc mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Trên đoạn \(SC\) lấy một điểm \(M\) không trùng với \(S\)\(C.\) Giao điểm của đường thẳng \(SD\) với mặt phẳng \(\left( {ABM} \right)\)

giao điểm của \(SD\)\(BK\).

giao điểm của \(SD\)\(AM\).

giao điểm của \(SD\)\(AB\).

giao điểm của \(SD\)\(MK\).

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian, cho ba đường thẳng \(a,\,\,b,\,\,c\), biết \(a\,{\rm{//}}\,b,\,\,a\)\(c\) chéo nhau. Khi đó, hai đường thẳng \(b\)\(c\)

trùng nhau hoặc chéo nhau.

cắt nhau hoặc chéo nhau.

chéo nhau hoặc song song.

song song hoặc trùng nhau.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Điểm \(M\) thuộc cạnh \(SC\) sao cho \(SM = 3MC,\,\,N\) là giao điểm của \(SD\)\(\left( {MAB} \right).\) Khi đó, hai đường thẳng \(CD\)\(MN\) là hai đường thẳng

cắt nhau.

song song.

chéo nhau.

có hai điểm chung.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

II. Tự luận (4,0 điểm)

(1,0 điểm)Giải phương trình:

a) \(\cot \frac{{2x}}{3} = \sqrt 3 \);                                              b) \(\sin \left( {\pi - x} \right) - \cos \left( {\frac{\pi }{2} - 2x} \right) = 0\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

(0,5 điểm) Xét tính bị chặn của dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) biết \({u_n} = \frac{1}{2} + \frac{1}{{{2^2}}} + \frac{1}{{{3^2}}} + \cdots + \frac{1}{{{n^2}}}.\)

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

(1,5 điểm)Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là một hình bình hành tâm \[O.\] Gọi \[I,{\rm{ }}K\] lần lượt là trung điểm của \[SB\]\[SD.\]

a) Tìm giao điểm \[J\] của \[SA\] với \(\left( {CKB} \right)\).

b) Tìm giao tuyến của \(\left( {OIA} \right)\)\(\left( {SCD} \right)\).  

c) Chứng minh \(DC\,{\rm{//}}\,\,\left( {IJK} \right)\).

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

(1,0 điểm)Từ độ cao \(55,8\,\,{\rm{m}}\) của tháp nghiêng Pisa nước Italia người ta thả một quả bóng cao su chạm xuống đất. Giả sử mỗi lần chạm đất quả bóng lại nảy lên độ cao bằng \(\frac{1}{{10}}\) độ cao mà quả bóng đạt trước đó. Hỏi tổng độ dài hành trình của quả bóng được thả từ lúc ban đầu cho đến khi nó nằm yên trên mặt đất là bao nhiêu?

Từ độ cao \(55,8\,\,{\rm (ảnh 1)

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề toán học?

Sông Hồng là con sông chảy qua thành phố Hà Nội;

Ngày 2 tháng 9 là ngày Quốc khánh của nước Việt Nam;

\(\sqrt 5 \) có phải số vô tỉ không?;

2 022 chia hết cho 2.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề đảo của mệnh đề: “Nếu hình bình hành ABCD có một góc vuông thì nó là hình chữ nhật” là mệnh đề

“Từ hình bình hành \(ABCD\) có một góc vuông suy ra nó là hình chữ nhật”;

“Nếu tứ giác \(ABCD\)hình chữ nhật thì nó là hình bình hành có một góc vuông”;

Hình bình hành \(ABCD\) có một góc vuông kéo theo nó là hình chữ nhật”;

“Nếu hình chữ nhật \(ABCD\) có một góc vuông thì nó là hình bình hành”.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \[M = \left\{ {x \in \mathbb{R}| - 1 \le x < 15} \right\}\]. Sử dụng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng ta viết lại được tập hợp \(M\)

\(M = \left\{ { - 1;\,\,15} \right\}\);

\(M = \left( { - 1;\,\,15} \right)\);

\(M = \left[ { - 1;\,\,15} \right)\);

\(M = \left[ { - 1;\,\,15} \right]\).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách viết nào sau đây thể hiện đúng mệnh đề: “\(\pi \) không phải là số hữu tỉ”?

\(\pi \in \mathbb{Q}\);

\(\pi \subset \mathbb{Q}\);

\(\pi \notin \mathbb{Q}\);

\(\pi \not\subset \mathbb{Q}\).

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai tập hợp: \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x + 2 \le 3 + 2x} \right\},B = \left( { - \infty ;\,\,\frac{5}{3}} \right)\). Có bao nhiêu số tự nhiên thuộc tập hợp \(A \cap B\)?

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương muốn dùng 200 000 đồng để mua \(x\) quyển vở và \(y\) chiếc bút bi. Biết rằng mỗi quyển vở có giá là 7 000 đồng và mỗi chiếc bút bi có giá là 3 000 đồng. Mối liên hệ giữa \(x\)\(y\) để Phương không mua hết số tiền ban đầu là

\(7x + 3y \le 200\);

\(7x + 3y < 200\);

\(7x + 3y > 200\);

\(7x + 3y \ge 200\).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp số dưới đây không là nghiệm của bất phương trình \(2x - y > 10\)?

\(\left( {10;\,\,1} \right)\);

\(\left( {5;\, - 2} \right)\);

\(\left( {3;\,\, - 8} \right)\);

\(\left( {6;\,\,3} \right)\).

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ bất phương trình nào dưới đây không là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

\(\left\{ \begin{array}{l}2x + 5y > 1\\3x - 2y < 4\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x\left( {x - y} \right) > 2x\\x + 2y \le 5\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}y - 2x > 3\\x < 2\left( {y + 2} \right)\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}y > 3 - 2x\\x < 2y - 2\end{array} \right.\).

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần không bị gạch chéo ở hình dưới biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

Phần không bị gạch chéo ở hình dưới biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây? (ảnh 1)

\(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\2x + 3y \le 6\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}y \ge 0\\3x + 2y \ge 6\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\3x + 2y \le 6\end{array} \right.\);

\(\left\{ \begin{array}{l}x \le 0\\2x + 3y \ge 6\end{array} \right.\).

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

\(\sin 86^\circ = - \sin 94^\circ \);

\(\sin 86^\circ = - \cos 4^\circ \);

\(\tan 86^\circ = \tan 94^\circ \);

\(\cot 4^\circ = \tan 86^\circ \).

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\)\(B{C^2} + A{C^2} - A{B^2} > 0\). Khi đó:

\(\widehat C > 90^\circ \);

\(\widehat C < 90^\circ \);

\(\widehat C = 90^\circ \);

Không thể kết luận gì về góc \(C\).

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tam giác có độ dài 3 cạnh là \(12,\,\,14,\,\,16\) thì có diện tích là 

\(21\sqrt {15} \);

\(15\sqrt {21} \);

\(947,3\);

\(\frac{{21\sqrt {30} }}{2}\).

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi 

giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau;

chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau;

chúng ngược hướng và độ dài của chúng bằng nhau;

chúng cùng phương và độ dài của chúng đối nhau.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(A,\,\,B,\,\,C\) cùng nằm trên một đường thẳng. Các vectơ \(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {BC} \) cùng hướng khi  

Điểm \(A\) nằm ngoài đoạn \(BC\);

Điểm \(B\) thuộc đoạn \(AC\);

Điểm \(A\) thuộc đoạn \(BC\);

Điểm \(C\) thuộc đoạn \(AB\).

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba điểm \(M,\,\,N,\,\,P\) phân biệt. Phát biểu nào sau đây là đúng?

\[\overrightarrow {MN} - \overrightarrow {NP} = \overrightarrow {MP} \];

\[ - \overrightarrow {MN} + \overrightarrow {NP} = \overrightarrow {MP} \];

\[\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {NP} = \overrightarrow {MP} \];

\[\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {NP} = - \overrightarrow {MP} \].

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \(ABC\). Điều kiện cần và đủ để \(G\) là trọng tâm của tam giác \(ABC\) là 

\(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} = \overrightarrow {GC} \);

\(\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow {AG} \);

\(\overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GA} = \overrightarrow {GB} \);

\(\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} - \overrightarrow {GC} = \overrightarrow 0 \).

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho vectơ \(\overrightarrow u \) khác vectơ-không. Vectơ \(\overrightarrow u \) cùng hướng với vectơ nào sau đây?

\( - \overrightarrow u \);

\(\frac{1}{5}\overrightarrow u \);

\( - \frac{1}{5}\overrightarrow u \);

\( - 3\overrightarrow u \).

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành \(ABCD\), lấy các điểm \(M,\,\,N\) sao cho \(\overrightarrow {AM} = \frac{1}{2}\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {AN} = \frac{1}{4}\overrightarrow {AC} \). Phân tích vectơ \(\overrightarrow {MN} \) theo hai vectơ \(\overrightarrow {AB} \)\(\overrightarrow {AD} \) ta được

\(\overrightarrow {MN} = - \frac{1}{4}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{4}\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {MN} = - \frac{1}{4}\overrightarrow {AB} - \frac{1}{4}\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {MN} = \frac{1}{4}\overrightarrow {AB} + \frac{1}{4}\overrightarrow {AD} \);

\(\overrightarrow {MN} = \frac{1}{4}\overrightarrow {AB} - \frac{1}{4}\overrightarrow {AD} \).

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai vectơ \(\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b \) đều khác vectơ \(\overrightarrow 0 \). Phát biểu nào sau đây là đúng?

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right| \cdot \left| {\cos \left( {\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b } \right)} \right|\);

\(\left| {\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b } \right| = \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right| \cdot \cos \left( {\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b } \right)\);

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right| \cdot \sin \left( {\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b } \right)\);

\(\overrightarrow a \cdot \overrightarrow b = \left| {\overrightarrow a } \right| \cdot \left| {\overrightarrow b } \right| \cdot \cos \left( {\overrightarrow a ,\,\,\overrightarrow b } \right)\).

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thoi \[ABCD\] cạnh bằng 2 và \(\widehat {BAD} = 120^\circ \). Khi đó, \(\overrightarrow {AC} \cdot \overrightarrow {BC} \) bằng

– 2;

2;

\(2\sqrt 3 \);

\(3\sqrt 2 \).

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

II. Tự luận (4 điểm)

(1 điểm) Cho các tập hợp \(A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{x^2} - 16 > 0} \right\}\), \(B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|\,\,\left| x \right| \le 10} \right\}\)\(C = \left[ {m - 3\,;\,\,9} \right]\) với \(m\) là tham số thỏa mãn \(m < 12\). Tìm tham số \(m\) để \(C \subset \left( {A \cap B} \right)\).

Xem đáp án
46. Tự luận
1 điểm

 (1 điểm) Một gia đình cần ít nhất 900 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit trong thức ăn mỗi ngày. Mỗi kiôgam thịt bò chứa 800 đơn vị protein và 200 đơn vị lipit. Mỗi kilôgam thịt lợn chứa 600 đơn vị protein và 400 đơn vị lipit. Biết rằng gia đình này chỉ mua nhiều nhất 1,6 kg thịt bò và 1,1 kg thịt lợn. Giá tiền một kg thịt bò là 160 nghìn đồng, một kg thịt lợn là 110 nghìn đồng. Gọi \(\,x\),\(y\) lần lượt là số kg thịt bò và thịt lợn mà gia đình đó cần mua. Tìm \(\,x\),\(y\) để tổng số tiền họ phải trả là ít nhất mà vẫn đảm bảo lượng protein và lipit trong thức ăn?

Xem đáp án
47. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Từ vị trí \(A\) người ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết \(AH = 4\,{\rm{m}},\,\,HB = 20\,{\rm{m}},\,\widehat {BAC} = 45^\circ \). Tính chiều cao của cây.

Từ vị trí \(A\) ngư (ảnh 1)

Xem đáp án
48. Tự luận
1 điểm

(1 điểm) Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\)\[BC = 2a\], \(M\) là điểm trên đoạn \(BC\) sao cho \[MB = 2MC\]. Biết rằng \[\overrightarrow {AM} \cdot \overrightarrow {BC} = {a^2}\]. Tính độ dài cạnh \(AC\)?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack