2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 7

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Phân thức \[\frac{A}{B}\] xác định khi

\(B \ne 0\).

\(B \ge 0\).

\(B \le 0\).

\(A = 0\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình một ẩn?

\[2{x^2} - yz = 7\].

\(mx + 1 = 0\) (với \(m\) là tham số).

\(x\left( {y - 2} \right) = 3\).

\({x^2} + 2xyz = 0\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình chữ nhật có chiều dài là \[x\,\,cm\], chiều dài hơn chiều rộng \[3\,cm\]. Diện tích hình chữ nhật là \[4\,\,c{m^2}\]. Phương trình tìm ẩn \[x\] là

\[3x\; = 4\].

\[\left( {x + 3} \right)3 = 4\].

\[x\left( {x + 3} \right) = 4\].

\[x\left( {x - 3} \right) = 4\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số được xác định bởi công thức \(y = ax + 3.\) Biết đồ thị hàm số này đi qua điểm \[\left( {1;\,\,5} \right).\] Tung độ của điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ bằng \( - 5\) là

\(5.\)

\( - 1.\)

\( - 7.\)

\(9.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lớp 8B có 40 học sinh, kết quả cuối năm đạt được cho trong bảng sau:

Loại học lực

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Số học sinh

7

12

19

2

Xác suất thực nghiệm của biến cốHọc sinh xếp loại đạt

\[\frac{{19}}{{40}}\].

\[\frac{6}{{20}}\].

\[\frac{7}{{40}}\].

\[\frac{1}{{20}}\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ΔA'B'C'∽  ΔABC  theo tỉ số đồng dạng \[k = \frac{1}{2}\] thì

\[\frac{{A'B'}}{{AB}} = \frac{1}{2}\].

\[\frac{{AB}}{{A'C'}} = 2\].

\[\frac{{A'B'}}{{AC}} = \frac{1}{2}\].

\[\frac{{BC}}{{A'B'}} = \frac{2}{1}\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình thang \[ABCD\] \[\left( {AB\,{\rm{//}}\,CD} \right)\], \(O\) là giao điểm  hai đường chéo \(AC\) và \(BD\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hình thang ABCD (AB//CD), O là giao điểm  hai đường chéo AC và BD. Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

ΔOAB∽ ΔODC .

ΔCAB∽ΔCDA.

ΔOAB∽ΔOCD.

ΔOAD∽ΔOBC.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi góc mặt đáy \[MNP\] của hình chóp tam giác đều \[S.MNP\] bằng bao nhiêu độ?

\[30^\circ \].

\[60^\circ \].

\[90^\circ \].

\[180^\circ \].

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Cho biểu thức \(N = \left( {\frac{1}{{x + 1}} + \frac{1}{{x - 1}} + \frac{{{x^2}}}{{{x^2} - 1}}} \right) \cdot \frac{{x - 1}}{{2 + x}}.\)

a) Rút gọn biểu thức \(N.\)

b) Tính giá trị của biểu thức \(N\) khi \(\left| x \right| = 2.\)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho đường thẳng \(\left( d \right):y =  - 3x\) và đường thẳng \(\left( {d'} \right):y = x + 2.\)

a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b) Tìm \(a\,,\,\,b\) để đường thẳng \(\left( {d''} \right):y = ax + b\) đi qua điểm \(A\left( { - 1\,;\,\,3} \right)\) và song song với \(\left( {d'} \right).\)

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Phúc gieo một con xúc xắc 50 lần và thống kê lại kết quả các lần gieo ở bảng sau:

Mặt

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

8

9

9

5

6

13

a) Tính số lần gieo được mặt có số chấm là số chẵn.

b) Tính xác suất thực nghiệm của biến cố “Gieo được mặt có số chấm là số lẻ” sau 50 lần thử trên.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

1. Khi xây móng nhà, để kiểm tra xem hai phần móng có vuông góc với nhau hay không, người thợ xây thường lấy \[AB = 3\,\,{\rm{cm}},{\rm{ }}AC = 4\,\,{\rm{cm}}\] (\[A\] là điểm chung của hai phần móng nhà hay còn gọi là góc nhà), rồi đo đoạn \[BC\] nếu \[BC = 5\,\,{\rm{cm}}\] thì hai phần móng đó vuông góc với nhau. Hãy giải thích vì sao?

2. Một chậu cây cảnh mini có hình dạng là một hình chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 35 cm, cạnh đáy bằng 24 cm. Tính độ dài trung đoạn của chậu cây cảnh. (ảnh 1)

2. Một chậu cây cảnh mini có hình dạng là một hình chóp tứ giác đều có chiều cao bằng \(35\,\,{\rm{cm}}\), cạnh đáy bằng \(24\,\,{\rm{cm}}\). Tính độ dài trung đoạn của chậu cây cảnh.

2. Một chậu cây cảnh mini có hình dạng là một hình chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 35 cm, cạnh đáy bằng 24 cm. Tính độ dài trung đoạn của chậu cây cảnh. (ảnh 2)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\,\,\,\left( {AB < AC} \right),\] vẽ đường cao \[AH.\]

a) Chứng minh: ΔABH∽  ΔABC  .

b) Chứng minh: \(A{H^2} = HB \cdot HC\).

c) Trên tia \[HC,\] lấy điểm \(D\) sao cho \[HD = HA.\] Từ \(D\) vẽ đường thẳng song song \[AH\] cắt \[AC\] tại \[E.\] Chứng minh \[AE = AB.\]

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Cho \({a^3} + {b^3} + {c^3} = 3abc\) và \(a + b + c \ne 0.\) Tính giá trị của biểu thức

\(N = \frac{{{a^2} + {b^2} + {c^2}}}{{{{\left( {a + b + c} \right)}^2}}}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack