2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 10

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Chọn đáp án đúng. Với đa thức \[B\] khác đa thức \[0\], ta có

\[\frac{A}{B} = \frac{{A - M}}{{B - M}}\].

\[\frac{A}{B} = \frac{{A + M}}{{B + M}}\].

\[\frac{A}{B} = \frac{{A:N}}{{B:N}},\,\,N\] là một nhân tử chung.

\[\frac{A}{B} = \frac{{A \cdot M}}{{B \cdot M}}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình \[7 - 3x = 9 - x\] có tập nghiệm là

\[S = \left\{ { - 1} \right\}\].

\[S = \left\{ 1 \right\}\].

\[S = \left\{ { - 5} \right\}\].

\[S = \left\{ 5 \right\}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện nay, mẹ Lan hơn Lan \[20\] tuổi. Sau \[5\] năm nữa, nếu số tuổi của Lan là \(x\) (tuổi) thì số tuổi của mẹ Lan hiện nay là

\(x + 15\).

\(x + 20\).

\(x + 25\).

\(x - 25\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các số lần lượt cần điền vào dấu “\(?\)” trong bảng sau là gì?

\(x\)

\(0\)

\(1\)

\(y = 3x + 1\)

\(?\)

\(?\)

\(4\,;\,\,4\).

\(4\,;\,\,1\).

\(1\,;\,\,1\).

\(1\,;\,\,4\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 30 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số \[1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\, \ldots \,;\,\,29\,;\,\,30;\] hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xác suất của biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho cả 2 và 5” là

\(\frac{2}{3}\).

\(\frac{1}{{10}}\).

\(\frac{4}{5}\).

\(\frac{5}{6}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các mệnh đề sau:

(I) Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng.

(II) Nếu một cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng.

Hãy chọn đáp án đúng:

Cả (I) và (II) đều đúng.

Chỉ có (II) đúng.

Chỉ có (I) đúng.

Cả (I) và (II) đều sai.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây đúng

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây đúng (ảnh 1)

ΔHIG∽ΔDEF.

ΔIGH∽ΔDEF

ΔHIG∽ΔDFE.

ΔHGI∽ΔDEF .

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cạnh đáy của hình chóp tứ giác đều \[S.MNPQ\] là

\[SM,{\rm{ }}SN,{\rm{ }}SP,{\rm{ }}SQ\].

\[MN,{\rm{ }}NP,{\rm{ }}PQ,{\rm{ }}MP\].

\[MP,{\rm{ }}SN,{\rm{ }}SH,{\rm{ }}PQ\].

\[SM,{\rm{ }}SP,{\rm{ }}SQ,{\rm{ }}SH\].

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Cho biểu thức \[K = \left( {\frac{{x + 1}}{{x - 1}} - \frac{{x - 1}}{{x + 1}} + \frac{{{x^2} - 4x - 1}}{{{x^2} - 1}}} \right) \cdot \frac{{x + 3}}{x}\] (với \(x \ne 0,\,\,x \ne  \pm 1\)).

a) Rút gọn biểu thức \(K.\)

b) Tìm số nguyên \(x\) để biểu thức \(K\) nhận giá trị nguyên.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong hệ đo lường Anh – Mỹ, quãng đường thường được đo bằng dặm (mile) và 1 dặm bằng khoảng \(1,609\,\,{\rm{km}}.\)

a) Viết công thức để chuyển đổi \(x\,\,{\rm{km}}\) sang \(y\) dặm. Công thức \(y\) theo \(x\) này có phải là một hàm số bậc nhất của \(x\) không?

b) Một ô tô chạy với vận tốc 55 dặm/giờ trên một quãng đường có hạn chế tốc độ tối đa là \(80\,\,{\rm{km/h}}.\) Hỏi ô tô đó có vi phạm luật giao thông không?

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Một hộp có 20 thể cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số \[1\,;\,\,2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5\,;\,\,...\,;\,\,20;\] hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau .

Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Tính xác suất của mỗi biến cố  sau:

a) “Số xuất hiện trên thẻ  được rút ra là số có chữ số tận cùng là 2”;

b) “Số xuất hiện trên thẻ  được rút ra là số có hai chữ số với tích các chữ số bằng 4”.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

1. Một chiếc thang có chiều dài \[AB = 3,7\,\,{\rm{m}}\] đặt cách một bức tường khoảng cách \[BH = 1,2\,\,{\rm{m}}.\]

a) Tính chiều cao \[AH.\]

b) Khoảng cách đặt thang cách chân tường là \[BH\] có “an toàn” không? Biết rằng khoảng cách “an toàn” khi \(2,0 < \frac{{AH}}{{BH}} < 2,2\) (xem hình vẽ).

1. Một chiếc thang có chiều dài AB = 3,7 m đặt cách một bức tường khoảng cách BH = 1,2 m. a) Tính chiều cao AH (ảnh 1)

2. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bên \[{\rm{17}}\,\,cm\], cạnh đáy \[{\rm{16}}\,\,{\mathop{\rm cm}\nolimits} \]. Tính diện tích toàn phần của hình chóp tứ giác đều.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] có ba góc nhọn \[\left( {AB < AC} \right),\] vẽ các đường cao \[BD\] và \[CE.\]

a) Chứng minh: ΔABD∽  ΔACE  .

b) Chứng minh: \(\widehat {ABC} + \widehat {EDC} = 180^\circ \).

c) Gọi \[M,{\rm{ }}N\] lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng \[BD\] và \[CE.\] Vẽ \[AK\] là phân giác của \[\widehat {MAN}\,\,(K \in BC).\]Chứng minh \[KB \cdot AC = KC \cdot AB.\]

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

 Cho \(x + y + z = 1\) và biểu thức \(P = \frac{{{{\left( {x + y} \right)}^2}}}{{xy + z}} \cdot \frac{{{{\left( {y + z} \right)}^2}}}{{yz + x}} \cdot \frac{{{{\left( {z + x} \right)}^2}}}{{zx + y}}.\) Chứng minh rằng giá trị biểu thức \(P\) không phụ thuộc vào biến giá trị của biến.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack