Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
17 câu hỏi
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
\[\frac{{3x}}{y}\].
\[\frac{3}{{x + 4}}\].
\(\frac{1}{2}x + 1\).
\[\frac{{x\; - 2}}{0}\].
Kết quả của tích \(\frac{{10{x^3}}}{{11{y^2}}}.\frac{{121{y^5}}}{{25x}}\) là
\[\frac{{11{x^2}{y^3}}}{5}\].
\[\frac{{22{x^2}{y^3}}}{5}\].
\[\frac{{22{x^2}{y^3}}}{{25}}\].
\[\frac{{22{x^3}{y^3}}}{5}\].
Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
\[0x + 3 = 0.\]
\[{x^2} - 2 = 0\].
\(\frac{1}{2}x - 3 = 0.\)
\(\frac{5}{x} + 1 = 0.\)
Đồ thị hàm số \(y = ax\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) là một đường thẳng luôn đi qua
điểm \(A\left( {1\,;\,\,0} \right)\).
điểm \(B\left( {0\,;\,\,1} \right)\).
gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\).
điểm \(C\left( {0; - 1} \right)\).
Một xe ô tô chạy với vận tốc \(60\,\,{\rm{km/h}}\). Hàm số biểu thị quãng đường \(S\left( t \right)\,\,{\rm{(km)}}\) mà ô tô đi được trong thời gian \(t\,\,\left( {\rm{h}} \right)\) là
\(S\left( t \right) = 60t\).
\(S\left( t \right) = 60 + t\).
\(S\left( t \right) = 60 - t\).
\(S\left( t \right) = \frac{{60}}{t}\).
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có một chữ số. Số kết quả có thể là
10.
9.
8.
7.
Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: \[2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5.\] Chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2” là
\[\frac{1}{2}\].
\[\frac{1}{4}\].
\[\frac{1}{3}\].
1.
Cho tam giác \[ABC\] đồng dạng với tam giác \[A'B'C'\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?
\[\widehat B = \widehat {C'}\].
\[\widehat A = \widehat {B'}\].
\[\widehat C = \widehat {B'}\].
\[\widehat B = \widehat {B'}\].
Cho hình vẽ. Giá trị của \[x\] là

\[x = 13\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]
\[x = 10\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]
\[x = 20\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]
\[x = 2\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]
Cho hình vẽ. Cho các khẳng định sau:
(I) ΔMKN∽ ΔPKM (g.g).
(II) ΔMKP∽ ΔMNP (g.g).
Khẳng định nào sau đây là đúng?

Chỉ có (I) đúng.
Chỉ có (II) đúng.
Cả (I) và (II) đều đúng.
Cả (I) và (II) đều sai.
Đường cao của hình chóp tam giác đều là
Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến trọng tâm của tam giác đáy.
Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến trung điểm của một cạnh đáy.
Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến một điểm tùy ý nằm trong mặt đáy.
Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến một điểm bất kì trên cạnh bên của hình chóp.
Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ giác đều?

Hình 4.
Hình 1.
Hình 3.
Hình 2.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Cho biểu thức \(M = \frac{{2x - 10}}{{{x^2} - 7x + 10}} - \frac{{2x}}{{{x^2} - 4}} + \frac{1}{{2 - x}}\).
a) Rút gọn biểu thức \(M\).
b) Tìm giá trị nguyên của \(x\) để \(M\) nhận giá trị nguyên.
Một hình chữ nhật có chu vi bằng \[132\,\,m\]. Nếu tăng chiều dài thêm \[8\,\,m\] và giảm chiều rộng đi \[4\,\,m\] thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm \[52\,\,{m^2}\]. Tính các kích thước của hình chữ nhật.
Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.
a) Có bao nhiêu cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên như vậy?
b) Tính xác suất của mỗi biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm”.
1. Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy là \(22,45\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\) và thể tích của khối đó là \(44,002\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\). Tính chiều cao của khối rubik đó.

2. Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\], đường cao \[AH\,\,\left( {H \in BC} \right)\]. Biết \[AB = 18{\rm{ cm}}{\rm{,}}\] \[AC = 24{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]
a) Chứng minh: \[A{B^2} = BH \cdot BC\].
b) Kẻ đường phân giác \[CD\] của tam giác \[ABC\]\[\left( {D \in AB} \right)\]. Tính độ dài \[DA\].
c) Từ \[B\] kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng \[CD\] tại \[E\] và cắt đường thẳng \[AH\] tại \[F.\] Trên đoạn thẳng \[CD\] lấy điểm \[G\] sao cho \[BA = BG\].
Chứng minh: \[BG \bot FG\].
Tìm giá trị lớn nhất của phân thức \(M = \frac{{14}}{{{x^2} - 2x + 4}}.\)
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi








