2048.vn

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
Đề thi

Bộ 10 đề thi cuối kì 2 Toán 8 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 88 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

\[\frac{{3x}}{y}\].

\[\frac{3}{{x + 4}}\].

\(\frac{1}{2}x + 1\).

\[\frac{{x\; - 2}}{0}\].

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của tích \(\frac{{10{x^3}}}{{11{y^2}}}.\frac{{121{y^5}}}{{25x}}\) là

\[\frac{{11{x^2}{y^3}}}{5}\].

\[\frac{{22{x^2}{y^3}}}{5}\].

\[\frac{{22{x^2}{y^3}}}{{25}}\].

\[\frac{{22{x^3}{y^3}}}{5}\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

\[0x + 3 = 0.\]

\[{x^2} - 2 = 0\].

\(\frac{1}{2}x - 3 = 0.\)

\(\frac{5}{x} + 1 = 0.\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số \(y = ax\,\,\left( {a \ne 0} \right)\) là một đường thẳng luôn đi qua

điểm \(A\left( {1\,;\,\,0} \right)\).

điểm \(B\left( {0\,;\,\,1} \right)\).

gốc tọa độ \(O\left( {0;0} \right)\).

điểm \(C\left( {0; - 1} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe ô tô chạy với vận tốc \(60\,\,{\rm{km/h}}\). Hàm số biểu thị quãng đường \(S\left( t \right)\,\,{\rm{(km)}}\) mà ô tô đi được trong thời gian \(t\,\,\left( {\rm{h}} \right)\) là

\(S\left( t \right) = 60t\).

\(S\left( t \right) = 60 + t\).

\(S\left( t \right) = 60 - t\).

\(S\left( t \right) = \frac{{60}}{t}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có một chữ số. Số kết quả có thể là

10.

9.

8.

7.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: \[2\,;\,\,3\,;\,\,4\,;\,\,5.\] Chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2” là

\[\frac{1}{2}\].

\[\frac{1}{4}\].

\[\frac{1}{3}\].

1.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác \[ABC\] đồng dạng với tam giác \[A'B'C'\]. Khẳng định nào sau đây là đúng?

\[\widehat B = \widehat {C'}\].

\[\widehat A = \widehat {B'}\].

\[\widehat C = \widehat {B'}\].

\[\widehat B = \widehat {B'}\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ. Giá trị của \[x\] là

Cho hình vẽ. Giá trị của x là (ảnh 1)

\[x = 13\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

\[x = 10\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

\[x = 20\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

\[x = 2\,\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\]

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ. Cho các khẳng định sau:

(I) ΔMKN∽  ΔPKM  (g.g).

(II) ΔMKP∽  ΔMNP  (g.g).

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho hình vẽ. Cho các khẳng định sau:  (I) tam giác MKN đồng dạng tam giác PKM (g.g).  (II) tam giác MKP đồng dạng tam giác MNP(gg) .  Khẳng định nào sau đây là đúng? (ảnh 1)

Chỉ có (I) đúng.

Chỉ có (II) đúng.

Cả (I) và (II) đều đúng.

Cả (I) và (II) đều sai.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cao của hình chóp tam giác đều là

Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến trọng tâm của tam giác đáy.

Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến trung điểm của một cạnh đáy.

Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến một điểm tùy ý nằm trong mặt đáy.

Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến một điểm bất kì trên cạnh bên của hình chóp.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ giác đều?

Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ giác đều? (ảnh 1)

Hình 4.

Hình 1.

Hình 3.

Hình 2.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

PHẦN II. TỰ LUẬN

Cho biểu thức \(M = \frac{{2x - 10}}{{{x^2} - 7x + 10}} - \frac{{2x}}{{{x^2} - 4}} + \frac{1}{{2 - x}}\).

a) Rút gọn biểu thức \(M\).

b) Tìm giá trị nguyên của \(x\) để \(M\) nhận giá trị nguyên.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Một hình chữ nhật có chu vi bằng \[132\,\,m\]. Nếu tăng chiều dài thêm \[8\,\,m\] và giảm chiều rộng đi \[4\,\,m\] thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm \[52\,\,{m^2}\]. Tính các kích thước của hình chữ nhật.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.

a) Có bao nhiêu cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên như vậy?

b) Tính xác suất của mỗi biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm”.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

1. Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy là \(22,45\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\) và thể tích của khối đó là \(44,002\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^{\rm{3}}}\). Tính chiều cao của khối rubik đó.

1. Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy là 22,45 m^2 và thể tích của khối đó là 44,002 m^3. Tính chiều cao của khối rubik đó. (ảnh 1)

2. Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\], đường cao \[AH\,\,\left( {H \in BC} \right)\]. Biết \[AB = 18{\rm{ cm}}{\rm{,}}\] \[AC = 24{\rm{ cm}}{\rm{.}}\]

a) Chứng minh: \[A{B^2} = BH \cdot BC\].

b) Kẻ đường phân giác \[CD\] của tam giác \[ABC\]\[\left( {D \in AB} \right)\]. Tính độ dài \[DA\].

c) Từ \[B\] kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng \[CD\] tại \[E\] và cắt đường thẳng \[AH\] tại \[F.\] Trên đoạn thẳng \[CD\] lấy điểm \[G\] sao cho \[BA = BG\].

Chứng minh: \[BG \bot FG\].

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của phân thức \(M = \frac{{14}}{{{x^2} - 2x + 4}}.\)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack